向来 · 一向 · 始终 · 一直

xiànglái · yíxiàng · shǐzhōng · yìzhí

Bài 15, 17, 26: Từ trước đến nay, từ đầu đến cuối: 向来, 一向, 始终, 一直

Các phó từ chỉ một trạng thái hay việc làm kéo dài liên tục; phân biệt 始终 và 一直.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 15 · Hán 6 · Bài 17 · Hán 6 · Bài 26

我这个人向来不爱运动。

Wǒ zhège rén xiànglái bú ài yùndòng.

Tôi từ trước đến nay vốn không thích vận động.

Giải thích

向来 (“cứ, luôn”)

“向来” biểu thị từ quá khứ cho tới hiện tại đều như vậy. Đặt trước động từ, hình dung từ làm trạng ngữ.

一向 (“cứ”)

chỉ một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại (always; consistently). “一向” là từ quá khứ cho đến hiện tại, làm trạng ngữ.

始终 (“luôn, trước sau”)

nghĩa là từ đầu đến cuối; “始终” đa số dùng kết hợp với hình thức phủ định (始终 + 不/没(有) + V).

So sánh “始终” và “一直”: câu dùng được “始终” thì nói chung đều có thể dùng “一直” thay thế. “一直” có thể mang từ ngữ chỉ thời gian, “始终” không thể. “一直” có thể chỉ tương lai, “始终” không thể.

Cấu trúc

  1. 向来V / Adj

    Biểu thị từ quá khứ cho tới hiện tại đều như vậy; đặt trước động từ, hình dung từ làm trạng ngữ.

    • 我这个人向来不爱运动。

      Wǒ zhège rén xiànglái bú ài yùndòng.

      Tôi từ trước đến nay vốn không thích vận động.

    • 她向来做事认真,从不马虎。

      Tā xiànglái zuòshì rènzhēn, cóng bù mǎhu.

      Cô ấy xưa nay làm việc nghiêm túc, không bao giờ cẩu thả.

    • 这个地方夏天向来就热。

      Zhège dìfang xiàtiān xiànglái jiù rè.

      Ở đây mùa hè xưa nay vẫn nóng.

    • 他这个人向来不喜欢喝酒。

      Tā zhège rén xiànglái bù xǐhuan hē jiǔ.

      Anh ấy xưa nay không thích uống rượu.

  2. 一向V / Adj

    Từ quá khứ cho đến hiện tại; làm trạng ngữ.

    • 他一向是个认真学习的好学生。

      Tā yíxiàng shì ge rènzhēn xuéxí de hǎo xuésheng.

      Anh ấy xưa nay là một học sinh giỏi học hành nghiêm túc.

    • 她一向喜欢体育运动。

      Tā yíxiàng xǐhuan tǐyù yùndòng.

      Cô ấy xưa nay thích thể thao.

    • 爸爸一向身体不错,不知道怎么突然病了。

      Bàba yíxiàng shēntǐ búcuò, bù zhīdào zěnme tūrán bìng le.

      Bố xưa nay sức khoẻ vẫn tốt, không biết sao bỗng nhiên ốm.

    • 在学习上一向自信的我,经历了这次沉重的打击,对自己再也不敢有太多的自信了。

      Zài xuéxí shàng yíxiàng zìxìn de wǒ, jīnglìle zhè cì chénzhòng de dǎjī, duì zìjǐ zài yě bù gǎn yǒu tài duō de zìxìn le.

      Tôi vốn luôn tự tin trong học tập, sau cú sốc nặng nề này không còn dám có quá nhiều tự tin vào bản thân nữa.

  3. 始终不/没(有)Vđộng từ

    Từ đầu đến cuối; “始终” đa số dùng kết hợp với hình thức phủ định.

    • 我等了他一个上午,他始终没来。

      Wǒ děngle tā yí gè shàngwǔ, tā shǐzhōng méi lái.

      Tôi đợi anh ấy cả buổi sáng, anh ấy vẫn không đến.

    • 我始终不明白他为什么这么对待我。

      Wǒ shǐzhōng bù míngbai tā wèishénme zhème duìdài wǒ.

      Tôi vẫn không hiểu tại sao anh ấy đối xử với tôi như vậy.

    • 一年来,他始终坚持上课,所以,学得比别人都好。

      Yì nián lái, tā shǐzhōng jiānchí shàngkè, suǒyǐ, xué de bǐ biérén dōu hǎo.

      Một năm nay anh ấy luôn kiên trì đi học nên học tốt hơn mọi người.

    • 无论祝英台怎么暗示,但忠厚老实的梁山伯始终没有领悟她的意思。

      Wúlùn Zhù Yīngtái zěnme ànshì, dàn zhōnghòu lǎoshi de Liáng Shānbó shǐzhōng méiyǒu lǐngwù tā de yìsi.

      Dù Chúc Anh Đài ám chỉ thế nào, Lương Sơn Bá trung hậu thật thà vẫn trước sau không hiểu ý nàng.

    • 两个多月了,我始终没有看见过他。

      Liǎng gè duō yuè le, wǒ shǐzhōng méiyǒu kànjiànguo tā.

      Hơn hai tháng rồi mà tôi vẫn chưa hề gặp anh ấy.

  4. 一直V (+ 到 + thời gian) so với 始终

    Câu dùng “始终” nói chung có thể dùng “一直” thay thế; nhưng “一直” có thể mang từ ngữ chỉ thời gian và có thể chỉ tương lai, còn “始终” không thể.

    • 两个多月了,我一直没有看见过他。

      Liǎng gè duō yuè le, wǒ yìzhí méiyǒu kànjiànguo tā.

      Hơn hai tháng rồi, tôi vẫn chưa gặp anh ấy.

    • 昨天晚上我一直工作到十二点。

      Zuótiān wǎnshang wǒ yìzhí gōngzuò dào shí'èr diǎn.

      Tối qua tôi làm việc đến tận mười hai giờ.

    • 我要一直坚持学下去,实现自己当翻译的愿望。

      Wǒ yào yìzhí jiānchí xué xiàqù, shíxiàn zìjǐ dāng fānyì de yuànwàng.

      Tôi sẽ luôn kiên trì học tiếp để thực hiện ước mơ làm phiên dịch.

Lỗi thường gặp

  • 昨天晚上我始终工作到十二点

    có từ chỉ thời gian: dùng 昨天晚上我一直工作到十二点

  • 我要始终坚持学下去,实现自己当翻译的愿望

    chỉ việc ở tương lai: dùng 我要一直坚持学下去,实现自己当翻译的愿望

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu