受 · 使得 · 给 · 为……所……

shòu · shǐde · gěi · wèi……suǒ……

Bài 19, 21, 26: Tiếp nhận, gây ra, bị động: 受, 使得, 给, 为……所……

Các từ biểu thị tiếp nhận/chịu đựng, dẫn đến kết quả, nhấn mạnh động tác và dạng bị động văn viết.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 19 · Hán 6 · Bài 21 · Hán 6 · Bài 26

改革开放使得中国发生了很大的变化。

Gǎigé kāifàng shǐde Zhōngguó fāshēngle hěn dà de biànhuà.

Cải cách mở cửa khiến Trung Quốc có những thay đổi rất lớn.

Giải thích

受 (“nhận”)

dùng với nghĩa tốt là “接受” (tiếp nhận), với nghĩa xấu là “遭受”, “忍受” (chịu đựng).

使得 (“khiến cho, làm cho”)

(kế hoạch, lời nói, cách nói, sự vật) dẫn đến một kết quả nhất định; bắt buộc phải mang theo kiêm ngữ.

给 (“đưa”; dùng trước động từ vị ngữ)

“给” dùng trước động từ vị ngữ, có tác dụng nhấn mạnh ngữ khí.

为 (“do; làm; trở thành; là; bị”)

A. 作为,充当,算作 (làm thành, là, làm). B. 变成,成为 (trở thành, biến thành). C. 做,干 (làm). D. 是 (là). E. 被 (dùng với “所” trong câu bị động; bị): 为……所 + V.

Cấu trúc

  1. 受(到)Ndanh từ

    Nghĩa tốt là “接受” (nhận, được); nghĩa xấu là “遭受”, “忍受” (chịu, bị).

    • 这本书很受农民的欢迎。

      Zhè běn shū hěn shòu nóngmín de huānyíng.

      Cuốn sách này rất được nông dân hoan nghênh.

    • 他从小就受到了很好的教育。

      Tā cóngxiǎo jiù shòudàole hěn hǎo de jiàoyù.

      Từ nhỏ anh ấy đã được giáo dục rất tốt.

    • 她被自行车撞了,腿受了伤。

      Tā bèi zìxíngchē zhuàng le, tuǐ shòule shāng.

      Cô ấy bị xe đạp đâm, chân bị thương.

    • 这儿的冬天冷得真让人受不了。

      Zhèr de dōngtiān lěng de zhēn ràng rén shòu bu liǎo.

      Mùa đông ở đây lạnh đến mức không chịu nổi.

    • 说心里话,我对人性是有些失望的,尤其是在工作上受到歧视时。

      Shuō xīnlǐhuà, wǒ duì rénxìng shì yǒuxiē shīwàng de, yóuqí shì zài gōngzuò shàng shòudào qíshì shí.

      Nói thật lòng, tôi có chút thất vọng về bản tính con người, nhất là khi bị kỳ thị trong công việc.

  2. Nguyên nhân使得kiêm ngữVđộng từ

    (Kế hoạch, lời nói, cách nói, sự vật) dẫn đến một kết quả nhất định; bắt buộc mang kiêm ngữ.

    • 改革开放使得中国发生了很大的变化。

      Gǎigé kāifàng shǐde Zhōngguó fāshēngle hěn dà de biànhuà.

      Cải cách mở cửa khiến Trung Quốc có những thay đổi rất lớn.

    • 一场大雨使得河水升高了很多。

      Yì chǎng dàyǔ shǐde héshuǐ shēnggāole hěn duō.

      Một trận mưa lớn làm nước sông dâng lên nhiều.

    • 这次事故使得交通中断了两个多小时。

      Zhè cì shìgù shǐde jiāotōng zhōngduànle liǎng gè duō xiǎoshí.

      Vụ tai nạn lần này làm giao thông gián đoạn hơn hai tiếng.

    • 事后,同事的不满使得单位领导不得不重新考虑,我到底适合不适合继续在这儿工作。

      Shìhòu, tóngshì de bùmǎn shǐde dānwèi lǐngdǎo bùdébù chóngxīn kǎolǜ, wǒ dàodǐ shìhé bú shìhé jìxù zài zhèr gōngzuò.

      Sau đó, sự bất mãn của đồng nghiệp khiến lãnh đạo đơn vị đành phải cân nhắc lại xem rốt cuộc tôi có hợp tiếp tục làm việc ở đây không.

  3. Schủ ngữ把/叫…给Vđộng từ

    “给” dùng trước động từ vị ngữ, có tác dụng nhấn mạnh ngữ khí.

    • 我把这件事给忘了。

      Wǒ bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le.

      Tôi quên mất chuyện này rồi.

    • 那个花盆叫孩子踢球时给踢破了。

      Nàge huāpén jiào háizi tī qiú shí gěi tīpò le.

      Cái chậu hoa đó bị đứa trẻ đá bóng làm vỡ mất.

    • 这块表叫我给摔坏了。

      Zhè kuài biǎo jiào wǒ gěi shuāihuài le.

      Chiếc đồng hồ này bị tôi làm rơi hỏng.

    • 谁知回到报社,我的几个朋友却把我的好心情给搅了。

      Shéi zhī huídào bàoshè, wǒ de jǐ gè péngyou què bǎ wǒ de hǎo xīnqíng gěi jiǎo le.

      Ai ngờ về đến toà soạn, mấy người bạn lại làm hỏng tâm trạng tốt của tôi.

  4. A为/被B所có thể bỏVđộng từ

    Nghĩa E của “为”: 被, dùng với “所” trong câu bị động (为……所 + V).

    • 她为这个故事所感动,想把它改成电影。

      Tā wèi zhège gùshi suǒ gǎndòng, xiǎng bǎ tā gǎichéng diànyǐng.

      Cô ấy xúc động trước câu chuyện này, muốn chuyển nó thành phim.

    • 我被梁山伯和祝英台的故事深深感动了。

      Wǒ bèi Liáng Shānbó hé Zhù Yīngtái de gùshi shēnshēn gǎndòng le.

      Tôi bị câu chuyện Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài làm cho cảm động sâu sắc.

  5. 为Ndanh từA. 作为/充当 B. 变成/成为 C. 做/干 D. 是có thể bỏ

    Các nghĩa của “为”: A. 作为,充当,算作 (làm thành, là, làm); B. 变成,成为 (trở thành, biến thành); C. 做,干 (làm); D. 是 (là).

    • 他们在杭州草桥结拜为兄弟。

      Tāmen zài Hángzhōu Cǎoqiáo jiébài wéi xiōngdì.

      Họ kết nghĩa anh em ở cầu Thảo, Hàng Châu.

    • 大家选他为班长。

      Dàjiā xuǎn tā wéi bānzhǎng.

      Mọi người bầu anh ấy làm lớp trưởng.

    • 要以课文为主,通过课文学习词语的用法。

      Yào yǐ kèwén wéi zhǔ, tōngguò kèwén xuéxí cíyǔ de yòngfǎ.

      Phải lấy bài khoá làm chính, thông qua bài khoá học cách dùng từ.

    • 梁山伯和祝英台最后化为一对蝴蝶。

      Liáng Shānbó hé Zhù Yīngtái zuìhòu huà wéi yí duì húdié.

      Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài cuối cùng hoá thành một đôi bướm.

    • 一个人一生中,有所不为才能有所为。

      Yí gè rén yìshēng zhōng, yǒusuǒ bù wéi cái néng yǒusuǒ wéi.

      Trong đời một người, có những điều không làm thì mới làm nên được việc.

    • 中国大陆总面积为960多万平方公里,海洋总面积为470多万平方公里。

      Zhōngguó dàlù zǒng miànjī wéi jiǔbǎi liùshí duō wàn píngfāng gōnglǐ, hǎiyáng zǒng miànjī wéi sìbǎi qīshí duō wàn píngfāng gōnglǐ.

      Tổng diện tích Trung Quốc đại lục là hơn 9,6 triệu km2, tổng diện tích biển là hơn 4,7 triệu km2.

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu