凭 · 通过 · 适合

píng · tōngguò · shìhé

Bài 19, 20, 23: Dựa vào, thông qua, phù hợp: 凭, 通过, 适合

Ba từ hay dùng làm vị ngữ hoặc giới từ: dựa vào/căn cứ, đi qua/thông qua, phù hợp.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 19 · Hán 6 · Bài 20 · Hán 6 · Bài 23

通过小田的介绍我认识了小张。

Tōngguò Xiǎo Tián de jièshào wǒ rènshile Xiǎo Zhāng.

Thông qua sự giới thiệu của Tiểu Điền, tôi quen Tiểu Trương.

Giải thích

凭 (Dựa vào; tiếng Anh: depend on, rely on, by):

A. (động từ) 依靠 "dựa vào". Có thể mang tân ngữ là danh từ, động từ hoặc cụm chủ vị (tiểu cú). Ví dụ: 考上考不上,凭的是知识和才能; 全凭大家的努力; 全凭刻苦记忆和反复练习; 不能凭运气.

B. (giới từ) 根据、凭借: "căn cứ, dựa vào". Ví dụ: 凭着几年的刻苦努力,他终于考上了大学; 你凭什么让他进去,不让我进去?; 凭票入场.

通过 (Thông qua; tiếng Anh: pass through, through):

A. (động từ) từ một đầu này hoặc bên này đến một đầu kia hoặc bên kia; mang tân ngữ chỉ nơi chốn (必须通过这座桥).

B. (giới từ) đưa ra vật trung gian hay phương thức của động tác (媒介或手段); có thể dùng trước chủ ngữ (通过小田的介绍我认识了小张).

适合 (Phù hợp, thích hợp; tiếng Anh: suit)

phù hợp với tình hình thực tế hoặc yêu cầu khách quan. Có thể mang danh từ, đại từ, động từ, cụm chủ vị làm tân ngữ; có thể mang 了. Có thể nhận sự tu sức của phó từ chỉ mức độ như 很, nhưng không thể lặp lại (không nói 适合适合).

Cấu trúc

  1. 凭N / V / cụm chủ vị

    A (động từ): dựa vào, có thể mang tân ngữ là danh từ, động từ, cụm chủ vị. B (giới từ): căn cứ, dựa vào.

    • 考上考不上,凭的是知识和才能,不是衣服。

      Kǎo shàng kǎo bu shàng, píng de shì zhīshi hé cáinéng, bú shì yīfu.

      Thi đỗ hay không là dựa vào kiến thức và tài năng, không phải quần áo.

    • 这次汉语节目表演的成功,全凭大家的努力。

      Zhè cì Hànyǔ jiémù biǎoyǎn de chénggōng, quán píng dàjiā de nǔlì.

      Thành công của buổi biểu diễn tiếng Hán lần này hoàn toàn nhờ sự nỗ lực của mọi người.

    • 要想学好外语,全凭刻苦记忆和反复练习,没有别的方法。

      Yào xiǎng xuéhǎo wàiyǔ, quán píng kèkǔ jìyì hé fǎnfù liànxí, méiyǒu bié de fāngfǎ.

      Muốn học giỏi ngoại ngữ thì hoàn toàn dựa vào chăm chỉ ghi nhớ và luyện tập lặp lại, không có cách nào khác.

    • 凭着几年的刻苦努力,他终于考上了大学。

      Píngzhe jǐ nián de kèkǔ nǔlì, tā zhōngyú kǎoshàngle dàxué.

      Nhờ mấy năm chăm chỉ nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thi đỗ đại học.

    • 要得第一名,不能凭运气。

      Yào dé dì-yī míng, bù néng píng yùnqi.

      Muốn giành hạng nhất không thể dựa vào may mắn.

    • 请大家把票拿出来,凭票入场。

      Qǐng dàjiā bǎ piào ná chūlái, píng piào rùchǎng.

      Mời mọi người lấy vé ra, có vé mới được vào.

    • 你凭什么让他进去,不让我进去?

      Nǐ píng shénme ràng tā jìnqù, bú ràng wǒ jìnqù?

      Dựa vào đâu mà bạn cho anh ấy vào, không cho tôi vào?

  2. 通过nơi chốn | 通过phương tiện/cách thứcVđộng từ

    A (động từ): từ một đầu/bên này đến đầu/bên kia, mang tân ngữ chỉ nơi chốn. B (giới từ): đưa ra vật trung gian hay phương thức của động tác, có thể dùng trước chủ ngữ.

    • 从这儿到那儿去,必须通过这座桥。

      Cóng zhèr dào nàr qù, bìxū tōngguò zhè zuò qiáo.

      Từ đây sang đó nhất định phải đi qua cây cầu này.

    • 新时代网校不是只学电脑,而是通过电脑,在多媒体的环境下,学习各种现代科学文化知识。

      Xīn Shídài wǎngxiào bú shì zhǐ xué diànnǎo, ér shì tōngguò diànnǎo, zài duōméitǐ de huánjìng xià, xuéxí gèzhǒng xiàndài kēxué wénhuà zhīshi.

      Trường mạng Tân Thời Đại không chỉ học máy tính, mà là thông qua máy tính, trong môi trường đa phương tiện, học các loại tri thức khoa học văn hoá hiện đại.

    • 两国领导人通过翻译谈了一个多小时。

      Liǎng guó lǐngdǎorén tōngguò fānyì tánle yí ge duō xiǎoshí.

      Lãnh đạo hai nước nói chuyện hơn một tiếng đồng hồ thông qua phiên dịch.

    • 通过半年多的学习,我已经能用汉语跟中国人谈话了。

      Tōngguò bàn nián duō de xuéxí, wǒ yǐjīng néng yòng Hànyǔ gēn Zhōngguórén tánhuà le.

      Qua hơn nửa năm học, tôi đã có thể nói chuyện bằng tiếng Hán với người Trung Quốc.

    • 通过小田的介绍我认识了小张。

      Tōngguò Xiǎo Tián de jièshào wǒ rènshile Xiǎo Zhāng.

      Thông qua sự giới thiệu của Tiểu Điền, tôi quen Tiểu Trương.

  3. 适合N / 代词 / V / cụm chủ vị

    Phù hợp với tình hình thực tế hoặc yêu cầu khách quan; mang được danh từ, đại từ, động từ, cụm chủ vị; có thể mang 了; có thể có phó từ mức độ như 很; không thể lặp lại.

    • 学生可以按照自己的意愿,随心所欲地选择适合自己程度的教材和自己喜欢的教师。

      Xuésheng kěyǐ ànzhào zìjǐ de yìyuàn, suíxīn-suǒyù de xuǎnzé shìhé zìjǐ chéngdù de jiàocái hé zìjǐ xǐhuan de jiàoshī.

      Học sinh có thể theo ý muốn của mình, tuỳ ý chọn giáo trình phù hợp với trình độ của mình và giáo viên mình thích.

    • 这个菜很适合我的口味。

      Zhège cài hěn shìhé wǒ de kǒuwèi.

      Món này rất hợp khẩu vị của tôi.

    • 这儿的气候不适合种这种花。

      Zhèr de qìhòu bú shìhé zhòng zhè zhǒng huā.

      Khí hậu ở đây không thích hợp để trồng loại hoa này.

    • 这本书适合不适合学生的水平?

      Zhè běn shū shìhé bu shìhé xuésheng de shuǐpíng?

      Cuốn sách này có phù hợp với trình độ học sinh không?

Luyện tập

19 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 29 câu Bắt đầu