并(且) · 以及

bìng(qiě) · yǐjí

Bài 14, 24: Nối thành phần: 并, 并且 và 以及

并/并且 nối hai động từ (hai hành động đồng thời hoặc nối tiếp); 以及 nối các thành phần song song, thường trong văn viết.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 14 · Hán 6 · Bài 24

大会讨论并通过了秘书长的报告。

Dàhuì tǎolùn bìng tōngguòle mìshūzhǎng de bàogào.

Đại hội đã thảo luận và thông qua báo cáo của tổng thư ký.

Giải thích

并 / 并且 (“và, đồng thời, vả lại còn”)

“并” cũng nói là “并且”, dùng ở giữa hai động từ hoặc từ tổ động từ, biểu thị hai động tác đồng thời xảy ra hoặc lần lượt xảy ra.

以及 (“và”)

“以及” dùng để nối danh từ, động từ, cụm chủ vị (tiểu cú) song song. Đa số dùng trong văn viết.

Cấu trúc

  1. V1động từ 1并(且)V2động từ 2

    “并” (cũng nói là “并且”) dùng ở giữa hai động từ hoặc từ tổ động từ, biểu thị hai động tác đồng thời xảy ra hoặc lần lượt xảy ra.

    • 负责人说马上派工人去修,并问了张太太家的住址。

      Fùzérén shuō mǎshàng pài gōngrén qù xiū, bìng wènle Zhāng tàitai jiā de zhùzhǐ.

      Người phụ trách nói sẽ cử thợ đến sửa ngay, đồng thời hỏi địa chỉ nhà bà Trương.

    • 大会讨论并通过了秘书长的报告。

      Dàhuì tǎolùn bìng tōngguòle mìshūzhǎng de bàogào.

      Đại hội đã thảo luận và thông qua báo cáo của tổng thư ký.

    • 我每天都去学书法并能坚持练习。

      Wǒ měitiān dōu qù xué shūfǎ bìng néng jiānchí liànxí.

      Ngày nào tôi cũng đi học thư pháp và kiên trì luyện tập.

  2. A、B 以及 C

    “以及” nối danh từ, động từ, cụm chủ vị song song; đa số dùng trong văn viết.

    • 玛丽、爱德华以及我们班的其他同学都参加了这次表演。

      Mǎlì, Àidéhuá yǐjí wǒmen bān de qítā tóngxué dōu cānjiāle zhè cì biǎoyǎn.

      Mary, Edward và các bạn khác trong lớp đều tham gia buổi biểu diễn này.

    • 参加这次影展的有中外不少电影制片厂最新制作的故事片、动画片以及译制片。

      Cānjiā zhè cì yǐngzhǎn de yǒu zhōngwài bù shǎo diànyǐng zhìpiànchǎng zuì xīn zhìzuò de gùshipiàn, dònghuàpiàn yǐjí yìzhìpiàn.

      Tham gia liên hoan phim lần này có phim truyện, phim hoạt hình và phim lồng tiếng mới nhất do nhiều xưởng phim trong và ngoài nước sản xuất.

    • 他把这里的生活、学习以及学校的情况都给我们做了介绍。

      Tā bǎ zhèlǐ de shēnghuó, xuéxí yǐjí xuéxiào de qíngkuàng dōu gěi wǒmen zuòle jièshào.

      Anh ấy giới thiệu cho chúng tôi về sinh hoạt, học tập và tình hình nhà trường ở đây.

    • 情商包括如何控制情绪,如何培养主动做事的能力,以及如何建立良好的人际关系等。

      Qíngshāng bāokuò rúhé kòngzhì qíngxù, rúhé péiyǎng zhǔdòng zuòshì de nénglì, yǐjí rúhé jiànlì liánghǎo de rénjì guānxi děng.

      EQ gồm cách kiểm soát cảm xúc, cách rèn năng lực chủ động làm việc, và cách xây dựng quan hệ giao tiếp tốt, v.v.

Luyện tập

18 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 28 câu Bắt đầu