只要……就…… · 只有……才……

zhǐyào……jiù…… · zhǐyǒu……cái……

Bài 16, 17, 19, 20: Câu phức điều kiện: 只要……就…… và 只有……才……

Hai cặp từ nối biểu thị điều kiện: điều kiện đủ (只要…就…) và điều kiện bắt buộc (只有…才…).

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 16 · Hán 4 · Bài 17 · Hán 4 · Bài 19 · Hán 4 · Bài 20

只要努力,就一定能学好。

Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng xuéhǎo.

Chỉ cần cố gắng thì nhất định học tốt.

Giải thích

Cấu trúc “只要……就……” nối một câu phức điều kiện. “只要” dẫn ra một điều kiện tất yếu; phía sau “就” (都) là kết quả nảy sinh trong điều kiện này.

Cấu trúc “只有……才……” cũng nối một câu phức điều kiện. “只有” biểu thị điều kiện nhất thiết phải có, “才” biểu thị tình huống xuất hiện hoặc kết quả nảy sinh trong điều kiện đó.

Cấu trúc

  1. 只要条件,(主语)就结果

    Chỉ cần có điều kiện này thì có kết quả.

    • 只要努力,就一定能学好。

      Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng néng xuéhǎo.

      Chỉ cần cố gắng thì nhất định học tốt.

    • 只要她知道,就一定会来。

      Zhǐyào tā zhīdào, jiù yídìng huì lái.

      Chỉ cần cô ấy biết thì nhất định sẽ đến.

    • 只要你给我打电话,我就一定来。

      Zhǐyào nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ jiù yídìng lái.

      Chỉ cần bạn gọi điện cho tôi, tôi nhất định sẽ đến.

  2. 只有条件才结果

    Chỉ khi có điều kiện này mới có kết quả.

    • 只有努力学习才能得到好成绩。

      Zhǐyǒu nǔlì xuéxí cái néng dédào hǎo chéngjì.

      Chỉ có chăm chỉ học tập mới đạt được thành tích tốt.

    • 学外语,只有多听、多说、多练才能学好。

      Xué wàiyǔ, zhǐyǒu duō tīng, duō shuō, duō liàn cái néng xuéhǎo.

      Học ngoại ngữ, chỉ có nghe nhiều, nói nhiều, luyện nhiều mới học giỏi.

Lỗi thường gặp

  • 只要学习才能会说汉语。

    只要好好学习,就能会说汉语

  • 只要你努力才能学好汉语。

    只要你努力就能学好汉语

  • 只要汉语说得好,就我能找到工作。

    只要汉语说得好,我就能找到工作。

    chủ ngữ đứng trước 就

Luyện tập

24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 34 câu Bắt đầu