趋向补语的引申用法

qūxiàng bǔyǔ de yǐnshēn yòngfǎ

Bài 17: Biểu đạt kết quả của động tác: nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng (起来, 出来, 下去, 下来)

Các bổ ngữ xu hướng 起来, 出来, 下去, 下来 mang nghĩa mở rộng chỉ kết quả, sự tiếp diễn hoặc cố định.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 17

我想起来了,这个地方我们来过。

Wǒ xiǎng qǐlai le, zhège dìfang wǒmen láiguo.

Tôi nhớ ra rồi, chỗ này chúng ta đã đến.

Giải thích

Hầu hết các bổ ngữ xu hướng của động từ trong tiếng Hán đều có ý nghĩa mở rộng, biểu thị kết quả của hành vi động tác.

❶ 动词 + 起来

biểu thị động tác bắt đầu và tiếp tục. “想 + 起来” có nghĩa là hồi phục trí nhớ, nhớ ra.

❷ 动词 + 出来

biểu thị sự nhận ra, hoặc động tác làm cho sự việc (sự vật) từ chỗ không có đến có, hoặc từ chỗ mập mờ đến hiện rõ ra. Ý nghĩa của “想出来” là trong đầu nảy sinh ra cách nghĩ mới.

So sánh “想起来” và “想出来”: “想起来” — quên những thông tin vốn đã có ở trong đầu, sau này qua quá trình hồi ức đã khôi phục lại được ký ức, thông tin đó. “想出来” — những thông tin trong đầu vốn chưa hề có, qua quá trình suy nghĩ đã nảy sinh ra; tân ngữ thông thường là “办法”, “主意”, “意见”...

❸ 动词 + 下去

biểu thị động tác đang tiến hành vẫn đang được tiếp tục.

❹ 动词 + 下来

biểu thị động tác khiến cho sự vật cố định, hoặc động tác (trạng thái) tiếp tục từ quá khứ đến hiện tại.

Cấu trúc

  1. Vđộng từ起来

    Bắt đầu và tiếp tục; 想起来: nhớ ra.

    • 她说得大家都笑起来了。

      Tā shuō de dàjiā dōu xiàoqǐlai le.

      Cô ấy nói khiến mọi người đều bật cười.

    • 刚才还是晴天,突然下起雨来了。

      Gāngcái hái shì qíngtiān, tūrán xiàqǐ yǔ lái le.

      Vừa nãy trời còn nắng, bỗng dưng mưa rơi.

    • 我想起来了,这个地方我们来过。

      Wǒ xiǎng qǐlai le, zhège dìfang wǒmen láiguo.

      Tôi nhớ ra rồi, chỗ này chúng ta đã đến.

    • 笑起来、下起来、打起来、跑起来、开展起来

      Xiào qǐ lái, xià qǐ lái, dǎ qǐ lái, pǎo qǐ lái, kāi zhǎn qǐ lái

      cười lên, mưa lên, đánh nhau, chạy lên, triển khai

    • 我们在一起学习过,但是她叫什么名字我想不起来了。

      Wǒ men zài yì qǐ xué xí guò, dàn shì tā jiào shén me míng zì wǒ xiǎng bù qǐ lái le.

      Chúng tôi từng học cùng nhau, nhưng cô ấy tên gì thì tôi không nhớ ra nữa.

    • 想起来了,我把钥匙放在提包里了。

      Xiǎng qǐ lái le, wǒ bǎ yào shi fàng zài tí bāo lǐ le.

      Nhớ ra rồi, tôi để chìa khóa trong túi xách rồi.

    • 我想不起来把那本书借给谁了。

      Wǒ xiǎng bù qǐ lái bǎ nà běn shū jiè gěi shuí le.

      Tôi không nhớ ra đã cho ai mượn cuốn sách đó.

  2. Vđộng từ出来

    Nhận ra; làm cho từ không có thành có / từ mờ thành rõ. 想出来: nảy ra cách mới.

    • 这道题我做出来了。

      Zhè dào tí wǒ zuò chūlai le.

      Bài này tôi làm ra rồi.

    • 我看出来了,这是王老师写的字。

      Wǒ kàn chūlai le, zhè shì Wáng lǎoshī xiě de zì.

      Tôi nhận ra rồi, đây là chữ thầy Vương viết.

    • 他想出来了一个办法。

      Tā xiǎng chūlai le yí ge bànfǎ.

      Anh ấy nghĩ ra được một cách.

    • A:这是什么茶你喝得出来吗?B:我喝不出来。

      A: Zhè shì shénme chá nǐ hē de chūlai ma? B: Wǒ hē bu chūlai.

      A: Đây là trà gì bạn nếm ra được không? B: Tôi không nếm ra.

    • 听出来、看出来、喝出来、洗出来、画出来、写出来

      Tīng chū lái, kàn chū lái, hē chū lái, xǐ chū lái, huà chū lái, xiě chū lái

      nghe ra, nhìn ra, uống ra, rửa (ảnh) ra, vẽ ra, viết ra

    • 我们照的照片洗出来了。

      Wǒ men zhào de zhào piān xǐ chū lái le.

      Ảnh chúng tôi chụp đã rửa xong rồi.

    • A:我们怎么办呢?B:我也想不出办法来。

      A: Wǒ men zěn me bàn ne? B: Wǒ yě xiǎng bù chū bàn fǎ lái.

      A: Chúng ta làm sao đây? B: Tôi cũng không nghĩ ra cách.

    • A:我怎么办呢,你能帮我想出一个好办法吗?B:我也想不出好办法。

      A: Wǒ zěn me bàn ne, nǐ néng bāng wǒ xiǎng chū yí gè hǎo bàn fǎ ma? B: Wǒ yě xiǎng bù chū hǎo bàn fǎ.

      A: Tôi làm sao đây, bạn giúp tôi nghĩ ra một cách hay được không? B: Tôi cũng không nghĩ ra cách hay nào.

  3. Vđộng từ下去

    Động tác đang tiến hành tiếp tục diễn ra.

    • 明年,我还想继续在这儿学下去。

      Míngnián, wǒ hái xiǎng jìxù zài zhèr xuéxiàqu.

      Sang năm tôi còn muốn tiếp tục học ở đây.

    • 让他说下去。

      Ràng tā shuōxiàqu.

      Cứ để anh ấy nói tiếp.

    • 学下去、说下去、读下去、做下去、干下去、住下去

      Xué xià qù, shuō xià qù, dú xià qù, zuò xià qù, gàn xià qù, zhù xià qù

      học tiếp, nói tiếp, đọc tiếp, làm tiếp, làm tiếp, ở tiếp

    • 这件事我们准备坚持做下去。

      Zhè jiàn shì wǒ men zhǔn bèi jiān chí zuò xià qù.

      Việc này chúng tôi định kiên trì làm tiếp.

  4. Vđộng từ下来

    Làm sự vật cố định lại; hoặc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.

    • 我已经把他的地址和电话号码记下来了。

      Wǒ yǐjīng bǎ tā de dìzhǐ hé diànhuà hàomǎ jìxiàlai le.

      Tôi đã ghi lại địa chỉ và số điện thoại của anh ấy rồi.

    • 应该把这儿的风景照下来。

      Yīnggāi bǎ zhèr de fēngjǐng zhàoxiàlai.

      Nên chụp lại phong cảnh ở đây.

    • 后来因为忙,我没有坚持下来。

      Hòulái yīnwèi máng, wǒ méiyǒu jiānchí xiàlai.

      Sau đó vì bận nên tôi không kiên trì được đến cùng.

    • 记下来、写下来、照下来、画下来、拍下来、坚持下来

      Jì xià lái, xiě xià lái, zhào xià lái, huà xià lái, pāi xià lái, jiān chí xià lái

      ghi lại, viết lại, chụp lại, vẽ lại, chụp lại, kiên trì được

    • 请大家把黑板上的句子记下来。

      Qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de jù zi jì xià lái.

      Mời mọi người ghi lại các câu trên bảng.

Ghi chú cách dùng

  • 想起来 = nhớ lại điều đã quên; 想出来 = nghĩ ra điều trước đây chưa có (办法, 主意, 意见...).
  • Dạng khả năng: 想不起来 / 听不出来 / 写不下来... (V + 不 + bổ ngữ).
  • 想起来: quên thông tin vốn đã có trong đầu, về sau qua hồi tưởng mà khôi phục lại được; 想出来: thông tin trong đầu vốn chưa có, qua suy nghĩ mới nảy sinh (tân ngữ thường là 办法, 主意, 意见...).
  • Chú thích của sách: 租不起 = không thuê nổi vì giá đắt quá (khẳng định: 租得起); 搞 có nghĩa như 办, 干, 做 (我们公司是搞中外文化交流的).

Lỗi thường gặp

  • 他想起来了一个办法。

    他想出来了一个办法

  • 我想不出来她叫什么名字了。

    我想不起来她叫什么名字

  • 因为家里没有钱,没办法让我继续下去学习了。

    没办法让我继续学下去

  • 他照起来的照片很好看。

    他照/洗出来的照片很好看

Luyện tập

30 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 310 câu Bắt đầu