连动句 · 兼语句

liándòng jù · jiānyǔ jù

Bài 18, 22: Câu liên động và câu kiêm ngữ

Câu có hai động từ liên tiếp để nêu mục đích hoặc phương thức, và câu với 请, 叫, 让 sai khiến người khác làm việc.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 18 · Hán 2 · Bài 22

我们坐飞机去上海。

Wǒmen zuò fēijī qù Shànghǎi.

Chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.

Giải thích

Câu có vị ngữ do hai hoặc hơn hai động từ hay ngữ động từ tạo thành gọi là câu liên động. Câu liên động biểu đạt mục đích của hành vi động tác và phương thức của động tác. (1) Biểu đạt mục đích của hành vi động tác: “去/来 + nơi nào + làm gì”. (2) Làm một việc nào đó như thế nào (phương thức): V1 (坐飞机, 骑车, 用汉语……) + V2.

Trong tiếng Hán, để biểu đạt ý nghĩa “sai khiến người khác làm một việc gì đó”, ta dùng câu kiêm ngữ. Vị ngữ của câu loại này do hai ngữ động tân tạo thành, tân ngữ của động từ trước lại là chủ ngữ của động từ thứ hai. Động từ thứ nhất của câu kiêm ngữ thường là các động từ có ý nghĩa cầu khiến như “请”, “叫”, “让”.

Trật tự của câu kiêm ngữ: chủ ngữ + động từ cầu khiến (叫、让、请) + kiêm ngữ (tân ngữ/chủ ngữ) + động từ + tân ngữ.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữ去/来什么地方có thể bỏ做什么

    Biểu đạt mục đích của hành vi động tác.

    • 外贸代表团明天去上海参观。

      Wàimào dàibiǎotuán míngtiān qù Shànghǎi cānguān.

      Đoàn đại biểu ngoại thương ngày mai đi Thượng Hải tham quan.

    • 我来中国学汉语。

      Wǒ lái Zhōngguó xué Hànyǔ.

      Tôi đến Trung Quốc học tiếng Hán.

    • 我去上海看一个朋友。

      Wǒ qù Shànghǎi kàn yí ge péngyou.

      Tôi đi Thượng Hải thăm một người bạn.

    • 我去办公室找王老师。

      Wǒ qù bàngōngshì zhǎo Wáng lǎoshī.

      Tôi đến văn phòng tìm thầy Vương.

    • 田芳常上网查资料。

      Tián Fāng cháng shàngwǎng chá zīliào.

      Điền Phương thường lên mạng tra tài liệu.

  2. Schủ ngữV1 (phương thức: 坐飞机 / 骑车 / 用汉语……)V2động từ 2

    Biểu đạt phương thức của động tác; làm một việc nào đó như thế nào.

    • 我们坐飞机去上海。

      Wǒmen zuò fēijī qù Shànghǎi.

      Chúng tôi đi máy bay đến Thượng Hải.

    • 他骑车去寄包裹。

      Tā qí chē qù jì bāoguǒ.

      Anh ấy đi xe đạp đến gửi bưu phẩm.

    • 我们用汉语聊天儿。

      Wǒmen yòng Hànyǔ liáotiānr.

      Chúng tôi trò chuyện bằng tiếng Hán.

    • 她用伊妹儿给朋友写信。

      Tā yòng yīmèir gěi péngyou xiě xìn.

      Cô ấy dùng email viết thư cho bạn.

    • 珍妮坐火车去上海。

      Zhēnnī zuò huǒchē qù Shànghǎi.

      Jenny đi tàu hỏa đến Thượng Hải.

  3. 主语使令动词 (叫、让、请)兼语 (宾语/主语)动词宾语

    Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời là chủ ngữ của động từ thứ hai.

    • (我)请你们谈谈自己的爱好。

      (Wǒ) qǐng nǐmen tántan zìjǐ de àihào.

      Tôi mời các bạn nói về sở thích của mình.

    • 老师叫大家回答问题。

      Lǎoshī jiào dàjiā huídá wèntí.

      Thầy giáo bảo mọi người trả lời câu hỏi.

    • 公司派他来中国。

      Gōngsī pài tā lái Zhōngguó.

      Công ty cử anh ấy đến Trung Quốc.

    • 我想请一个老师教我书法。

      Wǒ xiǎng qǐng yí ge lǎoshī jiāo wǒ shūfǎ.

      Tôi muốn mời một thầy giáo dạy tôi thư pháp.

    • 请你明天来我的宿舍吧。

      Qǐng nǐ míngtiān lái wǒ de sùshè ba.

      Mời bạn ngày mai đến ký túc xá của tôi nhé.

Lỗi thường gặp

  • 她借书去图书馆

    她去图书馆借书

    我找王老师去办公室

    我去办公室找王老师

    我们都学习汉语来中国

    我们都来中国学习汉语

    mục đích đặt sau 去/来 + nơi chốn

  • 我们跟中国同学聊天儿用汉语

    我们用汉语跟中国同学聊天儿

    珍妮去上海坐火车

    珍妮坐火车去上海

    我们去香港坐飞机

    我们坐飞机去香港

    phương thức đặt trước động từ chính

  • 老师给我们去参观

    老师让我们去参观

    她请我吃饭去饭店

    她请我去饭店吃饭

    请明天你来我的宿舍吧

    请你明天来我的宿舍吧

Luyện tập

30 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 310 câu Bắt đầu