双宾语句

shuāng bīnyǔ jù

Bài 16, 17, 19: Câu hai tân ngữ

Một số động từ như 教, 给, 问, 借 mang cùng lúc tân ngữ chỉ người và tân ngữ chỉ vật.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 16 · Hán 2 · Bài 17 · Hán 2 · Bài 19

王老师教我们课文和语法。

Wáng lǎoshī jiāo wǒmen kèwén hé yǔfǎ.

Thầy Vương dạy chúng tôi bài khóa và ngữ pháp.

Giải thích

Trong tiếng Hán có một số động từ có thể mang hai tân ngữ. Tân ngữ thứ nhất gọi là tân ngữ gián tiếp, thường chỉ người. Tân ngữ thứ hai là tân ngữ trực tiếp, thường chỉ vật.

Những động từ có thể mang hai tân ngữ tương đối ít, phần lớn động từ không thể mang hai tân ngữ. Những động từ có thể mang hai tân ngữ là: 教, 给, 借, 还, 问, 回答, 告诉…

Cấu trúc

  1. Schủ ngữVđộng từtân ngữ 1 (người)tân ngữ 2 (vật)

    Động từ có thể mang hai tân ngữ: 教, 给, 借, 还, 问, 回答, 告诉…

    • 王老师教我们课文和语法。

      Wáng lǎoshī jiāo wǒmen kèwén hé yǔfǎ.

      Thầy Vương dạy chúng tôi bài khóa và ngữ pháp.

    • 玛丽给我一本英文杂志。

      Mǎlì gěi wǒ yì běn Yīngwén zázhì.

      Mary đưa cho tôi một cuốn tạp chí tiếng Anh.

    • 我问老师一个问题。

      Wǒ wèn lǎoshī yí ge wèntí.

      Tôi hỏi thầy giáo một câu hỏi.

    • 林老师教我们阅读和听力。

      Lín lǎoshī jiāo wǒmen yuèdú hé tīnglì.

      Thầy Lâm dạy chúng tôi đọc hiểu và nghe.

    • 我爸爸给我一本词典。

      Wǒ bàba gěi wǒ yì běn cídiǎn.

      Bố tôi cho tôi một cuốn từ điển.

  2. Tân ngữ 1 chỉ người, tân ngữ 2 chỉ vật (với 问, 借, 教)

    Tân ngữ chỉ người đứng trước, tân ngữ chỉ vật đứng sau; có thể có hai chủ thể trả lời khác nhau.

    • 老师常常问我们问题。

      Lǎoshī chángchang wèn wǒmen wèntí.

      Thầy giáo thường hỏi chúng tôi câu hỏi.

    • 我借图书馆一本中文书。

      Wǒ jiè túshūguǎn yì běn Zhōngwén shū.

      Tôi mượn của thư viện một cuốn sách tiếng Trung.

    • 王老师教我课文,张老师教我语法。

      Wáng lǎoshī jiāo wǒ kèwén, Zhāng lǎoshī jiāo wǒ yǔfǎ.

      Thầy Vương dạy tôi bài khóa, thầy Trương dạy tôi ngữ pháp.

    • 我常问老师问题。

      Wǒ cháng wèn lǎoshī wèntí.

      Tôi hay hỏi thầy giáo câu hỏi.

    • 上课的时候,老师常问我问题。

      Shàngkè de shíhou, lǎoshī cháng wèn wǒ wèntí.

      Lúc học, thầy giáo hay hỏi tôi câu hỏi.

  3. 回答(người) 的问题

    回答 cũng là động từ có thể mang tân ngữ; ở đây tân ngữ là cụm "người + 的 + 问题".

    • 我常常回答老师的问题。

      Wǒ chángchang huídá lǎoshī de wèntí.

      Tôi thường trả lời câu hỏi của thầy.

Lỗi thường gặp

  • 你应该写信你妈妈

    你应该给你妈妈写信

    đối tượng nhận thư đi với 给 đặt trước động từ

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu