然而 · 从而 · 假如
Bài 20–21: Liên từ văn viết: 然而, 从而, 假如
Ba liên từ thiên về văn viết: nhưng, từ đó/do đó, nếu như.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 20 · Hán 6 · Bài 21
身体健康当然很重要,然而心理健康可能更重要。
Sức khoẻ thể chất đương nhiên rất quan trọng, nhưng sức khoẻ tinh thần có thể còn quan trọng hơn.
Giải thích
然而 (Nhưng mà, thế nhưng mà; tiếng Anh: however)
ý nghĩa tương đồng với 但是, thường dùng trong văn viết (多用于书面).
从而 (Từ đó, do đó; tiếng Anh: therefore, consequently)
dùng ở phân câu sau của câu phức, biểu thị kết quả hoặc hành vi tiến thêm một bước (表示结果或进一步的行动). Dùng trong văn viết.
假如 (Nếu như; tiếng Anh: if)
ý nghĩa giống với 如果. Dùng trong văn viết.
Cấu trúc
- …然而…
Ý nghĩa tương đồng với 但是, thường dùng trong văn viết.
她的自信使朋友觉得很有道理。然而,让人吃惊的是,面试时她竟然跟教授争论了起来。
Sự tự tin của cô ấy khiến bạn bè thấy rất có lý. Thế nhưng, điều khiến người ta ngạc nhiên là khi phỏng vấn cô ấy lại tranh luận với giáo sư.
虽然病了一个多星期,然而他的精神还不错。
Tuy ốm hơn một tuần, nhưng tinh thần anh ấy vẫn khá tốt.
虽然我们已经学了快一年的汉语了,然而要听懂中国人谈话还有困难。
Dù chúng tôi đã học tiếng Hán gần một năm, nhưng nghe hiểu người Trung Quốc nói chuyện vẫn còn khó.
身体健康当然很重要,然而心理健康可能更重要。
Sức khoẻ thể chất đương nhiên rất quan trọng, nhưng sức khoẻ tinh thần có thể còn quan trọng hơn.
- 分句1,从而分句2 (kết quả / hành động tiếp theo)
Dùng ở phân câu sau của câu phức, biểu thị kết quả hoặc hành vi tiến thêm một bước; dùng trong văn viết.
行为治疗的目的,是使那些心灵痛苦的人能够回到正常生活中去,从而享受正常人都拥有的幸福和权利。
Mục đích của trị liệu hành vi là giúp những người đau khổ trong tâm hồn có thể trở lại cuộc sống bình thường, từ đó được hưởng hạnh phúc và quyền lợi mà người bình thường đều có.
由于电脑网络的普及,人们获得信息更加方便了,从而也使人们之间的交往更方便了。
Do mạng máy tính phổ biến, con người lấy thông tin tiện hơn, từ đó cũng làm việc giao tiếp giữa người với người tiện hơn.
最近半年来,我每天都坚持锻炼,从而使身体慢慢好了起来。
Nửa năm nay tôi ngày nào cũng kiên trì tập luyện, nhờ đó cơ thể dần khoẻ lên.
通过一年的努力,我的汉语水平已经达到了HSK中级,从而为以后的专业学习打下了基础。
Sau một năm nỗ lực, trình độ tiếng Hán của tôi đã đạt HSK trung cấp, nhờ vậy đặt nền móng cho việc học chuyên ngành sau này.
- 假如…就có thể bỏ…
Ý nghĩa giống với 如果; dùng trong văn viết.
假如你在爱情上欺骗,受骗的只是一个人;可在科学上欺骗,受害的将是成千上万的病人。
Nếu bạn lừa dối trong tình yêu thì người bị lừa chỉ là một người; nhưng nếu lừa dối trong khoa học thì người chịu hại sẽ là hàng nghìn hàng vạn bệnh nhân.
假如得不到奖学金,我可能就学不下去了。
Nếu không được học bổng, có lẽ tôi sẽ không học tiếp được.
假如考不上研究生,你打算怎么办呢?
Nếu không thi đỗ cao học, bạn định làm thế nào?
假如你有时间就和我们一起去吧。
Nếu bạn có thời gian thì cùng đi với chúng tôi nhé.
Luyện tập
19 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.