决心 · 了不起 · 尽情 · 干脆
Bài 20, 22, 25: Thái độ và cách làm: 决心, 了不起, 尽情, 干脆
Bốn từ chỉ quyết tâm, sự nổi bật, làm thoả thích và tính dứt khoát.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 20 · Hán 6 · Bài 22 · Hán 6 · Bài 25
才学了半年多就说得这么好,真了不起!
Mới học hơn nửa năm mà nói giỏi như vậy, thật đáng nể!
Giải thích
决心 (Quyết tâm; tiếng Anh: determination, be determined to):
A. (danh từ) 决心 làm chủ ngữ, định ngữ, tân ngữ. Khi làm tân ngữ có thể phối hợp với động từ 下 hoặc 有 (下决心, 有决心).
B. (động từ) ý chí kiên cường, quyết định rõ ràng (坚定意志,拿定主意). Phải mang tân ngữ là động từ; không thể mang 了, 着, 过.
Chú ý: 决心 không thể làm trạng ngữ. Không thể nói: *他决心地要学好汉语.
了不起 (Không tầm thường, rất nổi trội; tiếng Anh: extraordinary, remarkable):
A. Phi thường, rất nổi bật (不平凡;很突出). Khi làm định ngữ cần mang 的.
B. Trọng đại, nghiêm trọng (重大;严重). Thường nói 有 (没, 没有) 什么了不起的, biểu thị ý không phục, không hài lòng, không quan trọng, thậm chí "đố kị".
尽情 (Hết mình, thoả sức; tiếng Anh: to one's heart's content, heartily)
cố gắng làm theo cách nghĩ của mình hoặc chiều theo tình cảm của mình để làm, không bị trói buộc (尽量按照自己的想法或由着自己的感情去做,不受拘束).
干脆 (Dứt khoát; tiếng Anh: clear-cut, straightforward):
A. (hình dung từ) trực tiếp, thẳng thắn, sảng khoái (直接,爽快). Làm vị ngữ, trạng ngữ và bổ ngữ; không thể lặp lại.
B. (phó từ) nghĩa là 索性: dứt khoát, làm... ngay cho xong (simply, just, altogether).
Cấu trúc
- 下/有决心 | 决心Vđộng từ
A (danh từ): làm chủ ngữ, định ngữ, tân ngữ; làm tân ngữ thì đi với 下/有. B (động từ): phải mang tân ngữ là động từ, không mang 了/着/过. 决心 không làm trạng ngữ (không nói *他决心地要学好汉语).
我学好汉语的决心是不会改变的。
Quyết tâm học giỏi tiếng Hán của tôi sẽ không thay đổi.
我决心以一个母亲的耐力,点燃儿子心中的希望之火。
Tôi quyết tâm dùng sự kiên nhẫn của một người mẹ để thắp lên ngọn lửa hy vọng trong lòng con trai.
他决心为环保事业贡献自己的一切。
Anh ấy quyết tâm cống hiến tất cả của mình cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.
他下决心要自己办个公司。
Anh ấy hạ quyết tâm tự mở một công ty.
我们有决心把这个工作做好。
Chúng tôi có quyết tâm làm tốt công việc này.
我决心戒烟。
Tôi quyết tâm bỏ thuốc.
- 真/很了不起 | 没有什么了不起的
A: phi thường, rất nổi bật; làm định ngữ cần mang 的. B: trọng đại, nghiêm trọng; thường nói 有 (没, 没有) 什么了不起的, biểu thị không phục, không hài lòng, không quan trọng, thậm chí đố kị.
听完我的讲述,校长说:“你真是一位了不起的母亲。”
Nghe xong lời kể của tôi, hiệu trưởng nói: "Bà thật là một người mẹ phi thường."
我们虽然已经做出了了不起的成绩,但是不能骄傲。
Tuy chúng ta đã đạt được thành tích phi thường, nhưng không được kiêu ngạo.
才学了半年多就说得这么好,真了不起!
Mới học hơn nửa năm mà nói giỏi như vậy, thật đáng nể!
困难没有什么了不起的,只要我们不怕,认真对待,就一定能克服。
Khó khăn chẳng có gì ghê gớm, chỉ cần ta không sợ, nghiêm túc đối mặt thì nhất định vượt qua được.
你有什么了不起的,为什么这么看不起人?
Bạn có gì ghê gớm đâu mà lại coi thường người khác thế?
- 尽情 (地)Vđộng từ
Cố gắng làm theo cách nghĩ hoặc chiều theo tình cảm của mình, không bị trói buộc.
我要你做我的研究生,是让你在我的支持下,尽情地反对我的理论。
Tôi muốn em làm nghiên cứu sinh của tôi, là để em dưới sự ủng hộ của tôi mà thoả sức phản đối lý thuyết của tôi.
要是你高兴就尽情地唱吧。
Nếu bạn vui thì cứ hát thoả thích đi.
同学们,让我们尽情地唱吧、跳吧!
Các bạn ơi, chúng ta hãy hát và nhảy thoả thích nào!
趁这几天放假,我们尽情地玩几天。
Nhân mấy ngày nghỉ này, chúng ta chơi cho thoả thích vài hôm.
- 干脆 (Adj) | 干脆V (phó từ)
A (hình dung từ): trực tiếp, thẳng thắn; làm vị ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ; không lặp lại. B (phó từ): 索性, dứt khoát làm... ngay cho xong.
他这人办事很干脆,行就是行,不行就是不行,只要他答应你的事,一定给你办到。
Con người anh ấy làm việc rất dứt khoát, được là được, không được là không được, chỉ cần anh ấy nhận lời việc gì với bạn thì nhất định làm cho bằng được.
汉语把忌妒别人叫“红眼”或“眼红”,甚至干脆说忌妒人的人是“得了红眼病。”
Tiếng Hán gọi việc ghen tị với người khác là "mắt đỏ", thậm chí còn nói thẳng người hay ghen tị là "bị bệnh đau mắt đỏ".
我问他去不去,他回答得很干脆:去!
Tôi hỏi anh ấy có đi không, anh ấy trả lời rất dứt khoát: đi!
那儿离这儿不远,我们别坐车了,干脆骑车去吧。
Chỗ đó cách đây không xa, đừng đi xe nữa, thôi cứ đạp xe đi.
我们别去食堂了,干脆自己做饭吃吧。
Đừng ra nhà ăn nữa, thôi tự nấu ăn cho xong.
Ghi chú cách dùng
- 决心 (động từ) phải mang tân ngữ là động từ, không thể mang 了, 着, 过.
- 了不起 làm định ngữ cần mang 的 (一位了不起的母亲); 干脆 (hình dung từ) không thể lặp lại.
Lỗi thường gặp
他决心地要学好汉语决心 không thể làm trạng ngữ; nói 他决心学好汉语
Luyện tập
19 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.