关于 · 有关 · 所谓 · 所有 · 一切

guānyú · yǒuguān · suǒwèi · suǒyǒu · yíqiè

Bài 16, 18, 23: Phạm vi và chủ đề: 关于, 有关, 所谓, 所有, 一切

Các từ nêu chủ đề ("về"), mối liên quan, khái niệm được giải thích ("cái gọi là") và "tất cả".

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 16 · Hán 6 · Bài 18 · Hán 6 · Bài 23

李博士最近写了很多关于环境保护的文章。

Lǐ bóshì zuìjìn xiěle hěn duō guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.

Tiến sĩ Lý gần đây viết nhiều bài về bảo vệ môi trường.

Giải thích

关于 (“về…; liên quan đến”)

sách chỉ cho các ví dụ, không có giải thích riêng; nghĩa theo tiêu đề là “về…, liên quan đến”.

有关 (“có liên quan, về”)

A. Đề cập đến, liên quan tới (người hoặc việc); có thể mang danh từ, động từ làm tân ngữ. B. Có quan hệ (trái nghĩa với “无关”); phía trước phối hợp với “和”, “跟”, “与”, “同”...

所谓 (“cái gọi là”)

所说的 — cái đã nói đến, đã đề cập đến.

所有 (“tất cả”)

toàn bộ, nhất thiết (全部,一切); dùng làm định ngữ tu sức cho danh từ, có thể mang “的”, cũng có thể không mang “的”.

So sánh “所有” và “一切”: “所有” là hình dung từ, “一切” là đại từ. “所有” tu sức cho danh từ có thể mang “的”, cũng có thể không. “一切” có thể trực tiếp tu sức cho danh từ, không thể mang “的”. Nói được: 所有(的)问题, 一切问题; không nói: *一切的问题. “一切” chỉ ý bao hàm mỗi một sự vật trong một phân loại nào đó, còn “所有” chỉ mỗi sự vật trong một phạm vi nào đó.

Cấu trúc

  1. 关于Ndanh từ的có thể bỏ…

    “关于” = về…, liên quan đến; sách chỉ cho ví dụ, không giải thích riêng.

    • 李博士最近写了很多关于环境保护的文章。

      Lǐ bóshì zuìjìn xiěle hěn duō guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.

      Tiến sĩ Lý gần đây viết nhiều bài về bảo vệ môi trường.

    • 关于这件事我们还没有最后决定。

      Guānyú zhè jiàn shì wǒmen hái méiyǒu zuìhòu juédìng.

      Về việc này chúng tôi vẫn chưa quyết định cuối cùng.

    • 关于你延长一年的申请,学校已经同意了。

      Guānyú nǐ yáncháng yì nián de shēnqǐng, xuéxiào yǐjīng tóngyì le.

      Về đơn xin gia hạn một năm của bạn, nhà trường đã đồng ý.

    • 以后的几个星期,宿舍里周末的中心话题都是关于送蛋糕给西西的那个男孩。

      Yǐhòu de jǐ gè xīngqī, sùshè lǐ zhōumò de zhōngxīn huàtí dōu shì guānyú sòng dàngāo gěi Xīxī de nàge nánhái.

      Mấy tuần sau đó, chủ đề chính cuối tuần trong ký túc xá đều là về chàng trai đã tặng bánh cho Tây Tây.

  2. 有关N | 与/和/跟A有关 (无关)

    A. Đề cập đến (người hoặc việc); mang danh từ, động từ làm tân ngữ. B. Có quan hệ (trái nghĩa với “无关”); phía trước phối hợp với “和”, “跟”, “与”, “同”.

    • 他去图书馆查一些有关中国经济的资料。

      Tā qù túshūguǎn chá yìxiē yǒuguān Zhōngguó jīngjì de zīliào.

      Anh ấy đến thư viện tra một số tài liệu liên quan đến kinh tế Trung Quốc.

    • 他学习成绩不好,跟他经常不上课有关。

      Tā xuéxí chéngjì bù hǎo, gēn tā jīngcháng bú shàngkè yǒuguān.

      Thành tích học của anh ấy kém là do anh ấy thường xuyên nghỉ học.

    • 这件事跟他无关。

      Zhè jiàn shì gēn tā wúguān.

      Việc này không liên quan đến anh ấy.

    • 其中有国内外同行发来的最新教学信息和要与我讨论的有关问题。

      Qízhōng yǒu guónèiwài tóngháng fālái de zuìxīn jiàoxué xìnxī hé yào yǔ wǒ tǎolùn de yǒuguān wèntí.

      Trong đó có thông tin giảng dạy mới nhất do đồng nghiệp trong và ngoài nước gửi đến và những vấn đề liên quan cần thảo luận với tôi.

    • 我在网上查到了那个公司的有关情况。

      Wǒ zài wǎng shàng chádàole nàge gōngsī de yǒuguān qíngkuàng.

      Tôi đã tra được trên mạng tình hình liên quan của công ty đó.

    • 张教授要开办一个有关国际关系的讲座。

      Zhāng jiàoshòu yào kāibàn yí gè yǒuguān guójì guānxi de jiǎngzuò.

      Giáo sư Trương sắp mở một buổi giảng về quan hệ quốc tế.

    • 发生环境污染问题与他们厂不重视环境保护有关。

      Fāshēng huánjìng wūrǎn wèntí yǔ tāmen chǎng bú zhòngshì huánjìng bǎohù yǒuguān.

      Vấn đề ô nhiễm môi trường xảy ra có liên quan đến việc nhà máy họ không coi trọng bảo vệ môi trường.

  3. 所谓…就是/意思是…

    “所谓” = 所说的: cái đã nói đến, đã đề cập đến.

    • 所谓“美籍华人”就是入了美国国籍的中国人。

      Suǒwèi “Měijí huárén” jiùshì rùle Měiguó guójí de Zhōngguórén.

      Cái gọi là "người Hoa mang quốc tịch Mỹ" là người Trung Quốc đã nhập quốc tịch Mỹ.

    • 所谓“一国两制”,意思是一个国家两种社会制度。

      Suǒwèi “yì guó liǎng zhì”, yìsi shì yí gè guójiā liǎng zhǒng shèhuì zhìdù.

      Cái gọi là "một nước hai chế độ" nghĩa là một quốc gia có hai chế độ xã hội.

    • 当然,她后来终于知道了那个所谓男孩送蛋糕的事只是一场美丽的误会。

      Dāngrán, tā hòulái zhōngyú zhīdàole nàge suǒwèi nánhái sòng dàngāo de shì zhǐ shì yì chǎng měilì de wùhuì.

      Tất nhiên, về sau cô cuối cùng cũng biết chuyện cái gọi là chàng trai tặng bánh chỉ là một sự hiểu lầm đẹp đẽ.

    • “桂林山水甲天下”的所谓“天下”实际上是指中国。

      “Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià” de suǒwèi “tiānxià” shíjì shàng shì zhǐ Zhōngguó.

      Cái gọi là “thiên hạ” trong câu “Sơn thuỷ Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ” thực ra là chỉ Trung Quốc.

  4. 所有(的)N | 一切Ndanh từ

    “所有” là hình dung từ, làm định ngữ, có thể mang hoặc không mang “的”. “一切” là đại từ, trực tiếp tu sức danh từ, không mang “的”. “一切” chỉ mỗi sự vật trong một phân loại, “所有” chỉ mỗi sự vật trong một phạm vi.

    • 所有的问题都解决了,你放心吧。

      Suǒyǒu de wèntí dōu jiějué le, nǐ fàngxīn ba.

      Mọi vấn đề đều đã giải quyết xong, bạn yên tâm.

    • 这次活动我们班所有的同学都参加了。

      Zhè cì huódòng wǒmen bān suǒyǒu de tóngxué dōu cānjiā le.

      Hoạt động lần này, tất cả các bạn trong lớp đều tham gia.

    • 一切事物都是在矛盾中前进和发展的。

      Yíqiè shìwù dōu shì zài máodùn zhōng qiánjìn hé fāzhǎn de.

      Mọi sự vật đều tiến lên và phát triển trong mâu thuẫn.

    • 离婚后,孩子成了他生活中的一切。

      Líhūn hòu, háizi chéngle tā shēnghuó zhōng de yíqiè.

      Sau khi ly hôn, đứa con trở thành tất cả trong cuộc sống của anh ấy.

    • 原来,并不是所有的错误都会留下遗憾,有时候将错就错,也能错出一段美丽的故事来。

      Yuánlái, bìng bú shì suǒyǒu de cuòwù dōu huì liúxià yíhàn, yǒu shíhou jiāngcuò-jiùcuò, yě néng cuò chū yí duàn měilì de gùshi lái.

      Hóa ra, không phải mọi sai lầm đều để lại tiếc nuối; đôi khi đâm lao thì theo lao cũng có thể “sai” ra một câu chuyện đẹp.

    • 冰箱里所有的菜都吃完了。

      Bīngxiāng lǐ suǒyǒu de cài dōu chīwán le.

      Tất cả đồ ăn trong tủ lạnh đã ăn hết.

Lỗi thường gặp

  • 一切的问题

    冰箱里一切的菜都吃完了

    一切 không mang 的; có thể nói 所有的菜

  • 一切留学生都检查了身体

    có thể nói: 所有留学生都检查了身体

  • 离婚后,孩子成了他生活中的所有

    làm tân ngữ mang nghĩa “tất cả” dùng 一切: 离婚后,孩子成了他生活中的一切

Luyện tập

23 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 213 câu Bắt đầu