V+不起 · V+得/不得 · 免不了 · 难得

V+bu qǐ · V+de/bu de · miǎn bu liǎo · nándé

Bài 20, 21, 25: Khả năng và khó tránh/hiếm có: V+不起, V+得/不得, 免不了, 难得

Bổ ngữ khả năng chỉ không đủ tiền hoặc không được phép, cùng cách nói "khó tránh khỏi" và "hiếm có".

Giáo trình Hán ngữ · Hán 6 · Bài 20 · Hán 6 · Bài 21 · Hán 6 · Bài 25

一般的中国家庭还买不起汽车。

Yìbān de Zhōngguó jiātíng hái mǎi bu qǐ qìchē.

Gia đình Trung Quốc bình thường vẫn chưa mua nổi ô tô.

Giải thích

Động từ + 不起 (tiếng Anh: cannot afford): biểu thị giá tiền quá đắt hoặc không có thực lực kinh tế. Có thể nói: 付不起, 交不起, 吃不起, 住不起, 坐不起(cũng như 穿不起)... tức là không trả nổi, không mặc nổi, không ăn nổi...

V + 得/不得 (xem 注释 bài 25): "得/不得" dùng sau động từ làm bổ ngữ khả năng, biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hay không cho phép một động tác nào đó phát sinh hoặc hoàn thành. Ví dụ: 要得/要不得, 去得/去不得, 吃得/吃不得, 舍得/舍不得. Câu in trong sách: 如果说哪本书是“黄色的”,肯定要不得 (nếu nói cuốn sách nào đó là "màu vàng" thì chắc chắn không thể chấp nhận được; tiếng Anh: surely unreadable).

免不了 (Không thể tránh khỏi; tiếng Anh: be unavoidable, be bound to be)

nghĩa là 难免, không thể tránh được. Có thể mang động từ hoặc cụm chủ vị làm tân ngữ. Phía trước động từ thường có 要, 会...

难得 (Hiếm có; tiếng Anh: seldom, rarely, hard to come by):

A. Không dễ dàng làm được hoặc đạt được (不容易得到或办到).

B. Biểu thị không thường phát sinh, khó mà... (表示不常发生).

Cấu trúc

  1. Vđộng từ不起

    Biểu thị giá tiền quá đắt hoặc không có thực lực kinh tế; có thể nói 付不起, 交不起, 吃不起, 住不起, 坐不起...

    • 房租每天一百元,他住不起。

      Fángzū měitiān yìbǎi yuán, tā zhù bu qǐ.

      Tiền thuê nhà một trăm tệ mỗi ngày, anh ấy không ở nổi.

    • 一般的中国家庭还买不起汽车。

      Yìbān de Zhōngguó jiātíng hái mǎi bu qǐ qìchē.

      Gia đình Trung Quốc bình thường vẫn chưa mua nổi ô tô.

    • 彭艺云付不起几千英镑的学费,必须争取到奖学金。

      Péng Yìyún fù bu qǐ jǐ qiān yīngbàng de xuéfèi, bìxū zhēngqǔ dào jiǎngxuéjīn.

      Bành Nghệ Vân không trả nổi mấy nghìn bảng học phí, buộc phải giành được học bổng.

  2. Vđộng từ得 / 不得

    Dùng sau động từ làm bổ ngữ khả năng, biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hay không cho phép động tác phát sinh hoặc hoàn thành.

    • 如果说哪本书是“黄色的”,肯定要不得。

      Rúguǒ shuō nǎ běn shū shì “huángsè de”, kěndìng yào bu de.

      Nếu nói cuốn sách nào đó là "màu vàng" thì chắc chắn không thể chấp nhận được.

    • 吃得 / 吃不得

      chī de / chī bu de

      ăn được / không được ăn

    • 去得 / 去不得

      qù de / qù bu de

      đi được / không đi được (không được phép đi)

  3. 免不了V / cụm chủ vị

    Nghĩa là 难免, không thể tránh được; có thể mang động từ hoặc cụm chủ vị làm tân ngữ; phía trước động từ thường có 要, 会...

    • 的确,头一次做生意谁也免不了出差错。

      Díquè, tóu yí cì zuò shēngyi shéi yě miǎn bu liǎo chū chācuò.

      Đúng vậy, lần đầu làm ăn ai cũng khó tránh khỏi sai sót.

    • 刚到一个新的环境,有些不习惯是免不了的。

      Gāng dào yí gè xīn de huánjìng, yǒuxiē bù xíguàn shì miǎn bu liǎo de.

      Mới đến môi trường mới, hơi chưa quen là điều khó tránh.

    • 谁学外语都免不了会出错,外国人学汉语出点儿错是很正常的。

      Shéi xué wàiyǔ dōu miǎn bu liǎo huì chūcuò, wàiguórén xué Hànyǔ chū diǎnr cuò shì hěn zhèngcháng de.

      Ai học ngoại ngữ cũng khó tránh mắc lỗi; người nước ngoài học tiếng Hán sai chút là rất bình thường.

    • 同学们一见面,免不了彼此问长问短。

      Tóngxuémen yí jiànmiàn, miǎn bu liǎo bǐcǐ wèn cháng wèn duǎn.

      Bạn bè vừa gặp nhau thì thế nào cũng hỏi han nhau đủ chuyện.

  4. 难得N / Vcó thể bỏ

    A: không dễ dàng làm được hoặc đạt được. B: biểu thị không thường phát sinh (难得 + V: ít khi, khó mà...).

    • 发廊生意很红火,还要排队等候,小姐一直忙着,难得抬一次头。

      Fàláng shēngyi hěn hónghuo, hái yào páiduì děnghòu, xiǎojiě yìzhí mángzhe, nándé tái yí cì tóu.

      Tiệm làm tóc buôn bán rất phát đạt, còn phải xếp hàng chờ, cô thợ cứ bận mãi, hiếm khi ngẩng đầu lên được một lần.

    • 八大行星走到一条线上,这种天文现象是难得见到的。

      Bā dà xíngxīng zǒudào yì tiáo xiàn shang, zhè zhǒng tiānwén xiànxiàng shì nándé jiàndào de.

      Tám hành tinh lớn xếp thành một hàng, hiện tượng thiên văn này rất hiếm khi được thấy.

    • 难得来一次,这次一定要多住几天。

      Nándé lái yí cì, zhè cì yídìng yào duō zhù jǐ tiān.

      Hiếm khi mới đến một lần, lần này nhất định phải ở thêm vài ngày.

    • 这样的朋友很难得。

      Zhèyàng de péngyou hěn nándé.

      Người bạn như vậy rất hiếm có.

    • 这是难得的机会,你一定不要放过。

      Zhè shì nándé de jīhuì, nǐ yídìng bú yào fàngguò.

      Đây là cơ hội hiếm có, bạn nhất định đừng bỏ lỡ.

    • 因为工作忙,他难得有旅行的机会。

      Yīnwèi gōngzuò máng, tā nándé yǒu lǚxíng de jīhuì.

      Vì công việc bận, anh ấy hiếm khi có dịp đi du lịch.

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu