越来越…… · 越……越……

yuè lái yuè…… · yuè……yuè……

Bài 11: Biểu đạt sự thay đổi: “越来越……” và “越……越……”

Hai cấu trúc diễn đạt mức độ tăng dần theo thời gian hoặc theo điều kiện.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 11

课文越来越难。

Kèwén yuè lái yuè nán.

Bài khóa ngày càng khó.

Giải thích

“越来越……” biểu thị trình độ của sự vật thay đổi theo sự thay đổi của thời gian (ngày càng..., mỗi lúc một...).

“越……越……” biểu thị trình độ thay đổi theo sự thay đổi của điều kiện (càng... càng...): vế trước là điều kiện, vế sau là kết quả.

“越……越……” đã bao hàm ý nghĩa có mức độ cao, vì thế không dùng thêm phó từ trình độ (ví dụ 很) để bổ nghĩa cho vị ngữ, không nói: *这本书我越看越很喜欢。

Cấu trúc

  1. 越来越形容词 / 动词短语

    Mức độ thay đổi theo thời gian.

    • 课文越来越难。

      Kèwén yuè lái yuè nán.

      Bài khóa ngày càng khó.

    • 年轻人越来越会打扮了。

      Niánqīngrén yuè lái yuè huì dǎban le.

      Giới trẻ ngày càng biết ăn diện.

    • 来中国学习汉语的人越来越多。

      Lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ de rén yuè lái yuè duō.

      Số người đến Trung Quốc học tiếng Hán ngày càng nhiều.

  2. 越V/A越V/A

    Mức độ thay đổi theo điều kiện; không thêm phó từ mức độ trước vị ngữ.

    • 他的汉语越说越好。

      Tā de Hànyǔ yuè shuō yuè hǎo.

      Tiếng Hán của anh ấy càng nói càng tốt.

    • 你看,雨越下越大了。

      Nǐ kàn, yǔ yuè xià yuè dà le.

      Bạn xem, mưa càng rơi càng to.

    • 这本书我越看越喜欢。

      Zhè běn shū wǒ yuè kàn yuè xǐhuan.

      Cuốn sách này tôi càng đọc càng thích.

    • 城市里大楼越盖越多了。

      Chéngshì lǐ dàlóu yuè gài yuè duō le.

      Trong thành phố nhà cao tầng càng xây càng nhiều.

Ghi chú cách dùng

  • Có thể hiểu: 越来越 = ngày càng (theo thời gian); 越……越…… = càng ... càng ... (theo điều kiện).

Lỗi thường gặp

  • 这本书我越看越很喜欢。

    这本书我越看越喜欢

  • 我的汉语越来越很流利了。

    我的汉语越来越流利了。/ 我的汉语越说越流利了

  • 这个歌我越听越很喜欢。

    这个歌我越听越喜欢

Luyện tập

28 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 38 câu Bắt đầu