疑问代词的活用:特指

yíwèn dàicí de huóyòng: tèzhǐ

Bài 18: Cách dùng linh hoạt của đại từ nghi vấn (2): chỉ đặc biệt (两个疑问代词呼应)

Dùng hai đại từ nghi vấn giống nhau trước và sau để cùng chỉ một người, vật, cách thức, nơi chốn.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 18

哪儿好玩就去哪儿。

Nǎr hǎowánr jiù qù nǎr.

Chỗ nào vui thì đi chỗ đó.

Giải thích

Để diễn đạt sự chỉ định đặc biệt (特指), ta dùng hai đại từ nghi vấn giống nhau phối hợp trước sau để chỉ cùng một người, một sự vật, một phương thức... Đại từ nghi vấn ở trước chỉ chung chung, bất kỳ; đại từ nghi vấn phía sau dùng để chỉ định đặc biệt một người hoặc một sự vật được chỉ định trước đó. Giữa hai phân câu hoặc hai ngữ có lúc dùng “就” để nối.

Hai đại từ nghi vấn trước và sau cũng có thể chỉ người hoặc sự vật khác nhau (如:一见面谁也不认识谁).

Cấu trúc

  1. 谁 …… 谁 / 什么 …… 什么 / 怎么 …… 怎么 / 哪儿 …… 哪儿 / 什么时候 …… 什么时候 (có thể dùng 就 nối)

    Hai đại từ nghi vấn giống nhau phối hợp trước sau, cùng chỉ một người/sự vật/phương thức; đại từ trước chỉ bất kỳ, đại từ sau chỉ đặc biệt cái được chỉ trước đó.

    • 哪儿好玩就去哪儿。

      Nǎr hǎowánr jiù qù nǎr.

      Chỗ nào vui thì đi chỗ đó.

    • 怎么好就怎么办。

      Zěnme hǎo jiù zěnme bàn.

      Thế nào tốt thì làm thế ấy.

    • 什么好吃就吃什么。

      Shénme hǎochī jiù chī shénme.

      Cái gì ngon thì ăn cái đó.

    • 谁说得好我就跟谁学。

      Shéi shuō de hǎo wǒ jiù gēn shéi xué.

      Ai nói giỏi thì tôi học theo người đó.

    • 你什么时候想来就什么时候来吧。

      Nǐ shénme shíhou xiǎng lái jiù shénme shíhou lái ba.

      Bạn lúc nào muốn đến thì cứ đến lúc đó nhé.

  2. đại từ nghi vấn A …… đại từ nghi vấn A (chỉ người/vật khác nhau)

    Hai đại từ nghi vấn trước và sau cũng có thể chỉ người hoặc sự vật khác nhau.

    • 我们好长时间没见面了,一见面谁也不认识谁。

      Wǒmen hǎo cháng shíjiān méi jiànmiàn le, yí jiànmiàn shéi yě bú rènshi shéi.

      Chúng tôi lâu lắm không gặp, vừa gặp mặt ai cũng không nhận ra ai.

    • 这些车哪辆跟哪辆都不一样。

      Zhèxiē chē nǎ liàng gēn nǎ liàng dōu bù yíyàng.

      Những chiếc xe này chiếc nào cũng khác chiếc nào.

Ghi chú cách dùng

  • Hai đại từ nghi vấn phối hợp trước sau phải là cùng một từ (哪儿……哪儿, 谁……谁, 怎么……怎么).

Lỗi thường gặp

  • 哪个题容易,我就做什么题。

    哪个题容易,我就做哪个。

    hai đại từ phải giống nhau

  • 你说怎么,我就做怎么。

    你怎么说,我就怎么做。/ 你说怎么做我就怎么做

  • 哪儿好玩儿,就我们去哪儿玩玩儿。

    哪儿好玩儿,我们就去哪儿玩儿。

    就 đứng sau chủ ngữ

Luyện tập

26 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 36 câu Bắt đầu