无关联词语复句 · 要是……就…… · 因为……所以……

wú guānlián cíyǔ fùjù · yàoshi……jiù…… · yīnwèi……suǒyǐ……

Bài 19: Câu phức không có từ nối (giả thiết, nhân quả) và các cặp từ nối thường gặp

Khẩu ngữ thường bỏ từ nối: quan hệ giả thiết và nhân quả được hiểu qua trật tự câu; kèm các cặp từ nối trong bài tập.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 19

有困难找警察。

Yǒu kùnnan zhǎo jǐngchá.

Có khó khăn thì tìm cảnh sát.

Giải thích

Trong khẩu ngữ tiếng Hán thông thường chỉ dùng trật tự từ để biểu thị mối liên hệ ngữ nghĩa giữa các phân câu. Chỉ cần ngữ nghĩa rõ ràng, phù hợp lôgich, nói chung không dùng từ ngữ nối. Nhưng trên thực tế, giữa các phân câu đó luôn hàm chứa mối quan hệ lôgich nhất định.

Gồm hai loại: câu biểu thị quan hệ giả thiết (hiểu là 要是……就……) và câu biểu thị quan hệ nhân quả (hiểu là 因为……所以……).

Bài tập của sách còn dùng các cặp từ nối đầy đủ: 要是……就……, 虽然……但是……, 因为……所以……, 一……就…… .

Cấu trúc

  1. Vế 1Vế 2 (giả thiết) = 要是……就……

    Câu biểu thị quan hệ giả thiết, không dùng từ nối vẫn hiểu là "nếu ... thì ...".

    • 有困难找警察。= 要是有困难就找警察。

      Yǒu kùnnan zhǎo jǐngchá. = Yàoshi yǒu kùnnan jiù zhǎo jǐngchá.

      Có khó khăn thì tìm cảnh sát. = Nếu có khó khăn thì tìm cảnh sát.

    • 你去我就去。= 要是你去的话,我就去。

      Nǐ qù wǒ jiù qù. = Yàoshi nǐ qù de huà, wǒ jiù qù.

      Bạn đi thì tôi đi. = Nếu bạn đi thì tôi đi.

    • 下雨就不去了。= 要是下雨的话,就不去了。

      Xià yǔ jiù bú qù le. = Yàoshi xià yǔ de huà, jiù bú qù le.

      Mưa thì không đi nữa. = Nếu mưa thì không đi nữa.

    • 要是明天下雨,我们就不去长城了,我们去唱卡拉OK吧。

      Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù Chángchéng le, wǒmen qù chàng kǎlā OK ba.

      Nếu ngày mai mưa thì chúng ta không đi Trường Thành nữa, chúng ta đi hát karaoke nhé.

  2. Vế 1Vế 2 (nhân quả) = 因为……所以……

    Câu biểu thị quan hệ nhân quả, không dùng từ nối vẫn hiểu là "vì ... nên ...".

    • 不小心把护照丢了。= 因为不小心,所以把护照丢了。

      Bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le. = Yīnwèi bù xiǎoxīn, suǒyǐ bǎ hùzhào diū le.

      Không cẩn thận làm mất hộ chiếu. = Vì không cẩn thận nên làm mất hộ chiếu.

    • 不小心把裤子烧破了。= 因为不小心,所以把裤子烧破了。

      Bù xiǎoxīn bǎ kùzi shāopò le. = Yīnwèi bù xiǎoxīn, suǒyǐ bǎ kùzi shāopò le.

      Không cẩn thận làm cháy thủng quần. = Vì không cẩn thận nên làm cháy thủng quần.

  3. 虽然……但是……

    Cặp từ nối xuất hiện trong bài tập của sách (nhượng bộ – chuyển ý).

    • 她虽然感冒了,但是还来上课。

      Tā suīrán gǎnmào le, dànshì hái lái shàngkè.

      Cô ấy tuy bị cảm nhưng vẫn đến lớp.

    • 我觉得汉语虽然很难,但是也很有意思。

      Wǒ juéde Hànyǔ suīrán hěn nán, dànshì yě hěn yǒu yìsi.

      Tôi thấy tiếng Hán tuy khó nhưng cũng rất thú vị.

    • 她虽然对中国画很感兴趣,但是画得不太好。

      Tā suīrán duì Zhōngguó huà hěn gǎn xìngqù, dànshì huà de bú tài hǎo.

      Cô ấy tuy rất hứng thú với tranh Trung Quốc nhưng vẽ không giỏi lắm.

Ghi chú cách dùng

  • Các cặp từ nối phải khớp nhau: 虽然 đi với 但是, 因为 đi với 所以, 要是 đi với 就, 一 đi với 就.
  • Bài tập của sách còn có cặp 一……就……: 我哥哥大学一毕业就参加工作了 (Anh trai tôi vừa tốt nghiệp đại học là đi làm ngay).

Lỗi thường gặp

  • 虽然她的身体不太好,所以她每天锻炼。

    因为她的身体不太好,所以她每天都锻炼

  • 因为她感冒了,但是还来上课。

    她虽然感冒了,但是还来上课

  • 她对中国画很感兴趣,画得不太好。

    她虽然对中国画很感兴趣,但是画得不太好

  • 我虽然觉得汉语很难,也很有意思。

    我觉得汉语虽然很难,但是也很有意思

  • 要是你想去,就打电话我。

    要是你想去,就给我打电话

Luyện tập

28 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 38 câu Bắt đầu