反问句

fǎnwènjù

Bài 20: Câu phản vấn

Dùng hình thức câu hỏi để nhấn mạnh khẳng định hoặc phủ định, với 没……吗 và đại từ nghi vấn.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 20

你没看见吗?他就在这儿。

Nǐ méi kànjiàn ma? Tā jiù zài zhèr.

Bạn không nhìn thấy sao? Anh ấy ở ngay đây mà.

Giải thích

Đối với những sự thật đã biết hoặc đã rõ ràng, tiếng Hán thường dùng câu phản vấn để nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phủ định, dùng để chứng minh một sự việc nào đó hoặc phản bác người khác.

Ý nghĩa của câu phản vấn ngược với hình thức của câu: hình thức phủ định nhấn mạnh sự khẳng định, hình thức khẳng định nhấn mạnh sự phủ định.

Ngoài cấu trúc “不是……吗?” đã học ra, câu phản vấn còn có những hình thức sau: ❶ 没 + động từ …吗? (这件事你没听说过吗? = 你应该听说过; 你没看见吗?他就在这儿。 = 你应该看得见). ❷ Dùng đại từ nghi vấn để phản vấn (你不告诉我,我怎么知道呢? = 我不可能知道; 他哪儿去过美国? = 他没有去过美国; 好朋友邀请我,我怎么能不去呢。 = 当然要去; 谁说我不去? = 我当然去; 谁知道她去哪儿了。 = 我不知道).

Cấu trúc

  1. 不是 …… 吗?

    Cấu trúc đã học; hình thức phủ định nhấn mạnh sự khẳng định (ví dụ trong bài tập của sách).

    • 昨天你不是把它放在桌子上吗?

      Zuótiān nǐ bú shì bǎ tā fàng zài zhuōzi shang ma?

      Hôm qua bạn chẳng phải đã để nó trên bàn sao?

  2. 没动词 …… 吗?

    Hình thức phủ định, nhấn mạnh sự khẳng định (ý: lẽ ra phải biết/thấy).

    • 这件事你没听说过吗?(你应该听说过。)

      Zhè jiàn shì nǐ méi tīngshuōguo ma? (Nǐ yīnggāi tīngshuōguo.)

      Chuyện này bạn chưa nghe nói sao? (Lẽ ra bạn phải nghe nói rồi.)

    • 你没看见吗?他就在这儿。(你应该看得见)

      Nǐ méi kànjiàn ma? Tā jiù zài zhèr. (Nǐ yīnggāi kàn de jiàn)

      Bạn không thấy sao? Anh ấy ở ngay đây. (Lẽ ra bạn phải nhìn thấy.)

  3. 用疑问代词反问 (谁 / 怎么 / 哪儿 / 哪里 ……)

    Dùng đại từ nghi vấn để phản vấn; hình thức khẳng định nhưng ý nghĩa phủ định.

    • 你不告诉我,我怎么知道呢?(我不可能知道。)

      Nǐ bú gàosu wǒ, wǒ zěnme zhīdào ne? (Wǒ bù kěnéng zhīdào.)

      Bạn không nói với tôi, sao tôi biết được? (Tôi không thể biết.)

    • A:听说他去过美国。 B:他哪儿去过美国?(他没有去过美国。)

      A: Tīngshuō tā qùguo Měiguó. B: Tā nǎr qùguo Měiguó? (Tā méiyǒu qùguo Měiguó.)

      A: Nghe nói anh ấy từng đến Mỹ. B: Anh ấy đã đến Mỹ bao giờ đâu? (Anh ấy chưa từng đến Mỹ.)

    • 好朋友邀请我,我怎么能不去呢。(当然要去)

      Hǎo péngyou yāoqǐng wǒ, wǒ zěnme néng bú qù ne. (Dāngrán yào qù)

      Bạn thân mời tôi, sao tôi lại không đi được. (Tất nhiên phải đi.)

    • A:你不是不去吗? B:谁说我不去?(我当然去。)

      A: Nǐ bú shì bú qù ma? B: Shéi shuō wǒ bú qù? (Wǒ dāngrán qù.)

      A: Bạn không phải không đi sao? B: Ai nói tôi không đi? (Tôi đương nhiên đi.)

    • A:她去哪儿了? B:谁知道她去哪儿了。(我不知道。)

      A: Tā qù nǎr le? B: Shéi zhīdào tā qù nǎr le. (Wǒ bù zhīdào.)

      A: Cô ấy đi đâu rồi? B: Ai biết cô ấy đi đâu. (Tôi không biết.)

Ghi chú cách dùng

  • Hình thức phủ định (没……吗) nhấn mạnh khẳng định; hình thức khẳng định (怎么知道呢, 哪儿去过) nhấn mạnh phủ định.

Lỗi thường gặp

  • 你把生词不是要预习预习吗?

    你不是要把生词预习预习吗?

    不是 đứng trước 把

Luyện tập

27 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 37 câu Bắt đầu