动词+得/不+了 · 动词+得/不+下

dòngcí + de/bu + liǎo · dòngcí + de/bu + xià

Bài 15–16: Bổ ngữ khả năng: V + 得/不 + 了(liǎo), V + 得/不 + 下; so sánh với 能/可以

Hai bổ ngữ khả năng thường gặp (了 liǎo, 下) và cách chọn giữa 能/不能 với bổ ngữ khả năng.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 15 · Hán 4 · Bài 16

这个剧场太小,坐不下。

Zhège jùchǎng tài xiǎo, zuò bu xià.

Nhà hát này quá nhỏ, không ngồi vừa.

Giải thích

“động từ + 得/不 + 了 (liǎo)” biểu thị hành vi động tác có thể xảy ra không; hoặc biểu thị hành vi động tác có thể hoàn thành hay không (“了” có nghĩa là “完” — hết, xong, hoàn thành).

“động từ + 得/不 + 下” biểu thị không gian liệu có đủ rộng để chứa hay không.

So sánh cách dùng của động từ năng nguyện “能”, “可以” và bổ ngữ khả năng: (1) Khi biểu thị năng lực bản thân người thực hiện hành vi hoặc sự cho phép của điều kiện, có thể dùng “能/不能 + động từ”, cũng có thể dùng bổ ngữ khả năng. (2) Khi ngăn cản một động tác, hành vi nào đó xảy ra, chỉ có thể dùng hình thức “不能 + động từ” (không dùng được bổ ngữ khả năng). (3) Khi biểu thị điều kiện chủ quan và khách quan không đầy đủ, nói chung chỉ dùng bổ ngữ khả năng.

Cấu trúc

  1. Vđộng từ得 / 不了 (liǎo)

    Động tác có xảy ra / hoàn thành được hay không.

    • A:明天参观,你去得了吗?B:我明天有事,去不了。

      A: Míngtiān cānguān, nǐ qù de liǎo ma? B: Wǒ míngtiān yǒu shì, qù bu liǎo.

      A: Ngày mai đi tham quan, bạn đi được không? B: Mai tôi có việc, không đi được.

    • A:你吃得了这么多饺子吗?B:吃得了。

      A: Nǐ chī de liǎo zhème duō jiǎozi ma? B: Chī de liǎo.

      A: Bạn ăn hết được từng này sủi cảo không? B: Ăn hết được.

    • 坐飞机去用不了三个小时就到了。

      Zuò fēijī qù yòng bu liǎo sān ge xiǎoshí jiù dào le.

      Đi máy bay không mất tới ba tiếng là đến.

    • A:他自己走得了吗?B:她腿摔伤了,自己走不了。

      A: Tā zìjǐ zǒu de liǎo ma? B: Tā tuǐ shuāishāng le, zìjǐ zǒu bu liǎo.

      A: Anh ấy tự đi được không? B: Chân cô ấy bị ngã thương rồi, tự đi không nổi.

    • 她晚上有事去不了。

      Tā wǎnshang yǒu shì qù bu liǎo.

      Buổi tối cô ấy có việc, không đi được.

  2. Vđộng từ得 / 不下

    Không gian có chứa được hay không.

    • A:这个剧场坐得下一千人吗?B:这个剧场太小,坐不下。

      A: Zhège jùchǎng zuò de xià yì qiān rén ma? B: Zhège jùchǎng tài xiǎo, zuò bu xià.

      A: Nhà hát này ngồi vừa một nghìn người không? B: Nhà hát này nhỏ quá, không ngồi vừa.

    • 这个包太小,毛衣太大了,装不下。

      Zhège bāo tài xiǎo, máoyī tài dà le, zhuāng bu xià.

      Cái túi này nhỏ quá, áo len lại to, không nhét vừa.

  3. 能 / 不能V ~ V得了 / 不了

    Năng lực hoặc điều kiện cho phép: dùng được cả hai.

    • 今天我有时间,能去。也可以说:今天我有时间,去得了。

      Jīntiān wǒ yǒu shíjiān, néng qù. Yě kěyǐ shuō: Jīntiān wǒ yǒu shíjiān, qù de liǎo.

      Hôm nay tôi có thời gian, đi được. Cũng có thể nói: tôi có thời gian, đi được.

    • 今天我没有时间,不能去。也可以说:今天我没有时间,去不了。

      Jīntiān wǒ méiyǒu shíjiān, bù néng qù. Yě kěyǐ shuō: Jīntiān wǒ méiyǒu shíjiān, qù bu liǎo.

      Hôm nay tôi không có thời gian, không đi được. Cũng có thể nói: đi không nổi.

  4. 劝阻: 不能V · điều kiện không đủ: V不C

    Khuyên ngăn chỉ dùng 不能; điều kiện khách quan không đủ thì thường dùng bổ ngữ khả năng.

    • 那儿太危险,你不能去。

      Nàr tài wēixiǎn, nǐ bù néng qù.

      Chỗ đó nguy hiểm lắm, bạn không được đi.

    • 东西太多了,你拿不了。

      Dōngxi tài duō le, nǐ ná bu liǎo.

      Đồ nhiều quá, bạn không xách nổi.

    • 屋子里太黑,我看不见。

      Wūzi lǐ tài hēi, wǒ kàn bu jiàn.

      Trong phòng tối quá, tôi không nhìn thấy.

    • 这东西不是你的,你不能拿。

      Zhè dōng xī bú shì nǐ de, nǐ bù néng ná.

      Đồ này không phải của bạn, bạn không được lấy.

Lỗi thường gặp

  • 那儿太危险,你去不了。

    那儿太危险,你不能去。

    khuyên ngăn

  • 这东西不是你的,你拿不了。

    这东西不是你的,你不能拿

  • 东西太多了,你不能拿。

    东西太多了,你拿不了

  • 屋子里太黑,我不能看见。

    屋子里太黑,我看不见

  • 这个包放得不下这么多书。

    这个包放不下这么多书

Luyện tập

25 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 35 câu Bắt đầu