可能补语(1)

kěnéng bǔyǔ (yī)

Bài 15–16: Bổ ngữ khả năng (1): V + 得/不 + bổ ngữ kết quả / xu hướng

Biểu thị điều kiện chủ quan, khách quan có cho phép thực hiện một kết quả hay không.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 4 · Bài 15 · Hán 4 · Bài 16

老师的话你听得懂听不懂?

Lǎoshī de huà nǐ tīng de dǒng tīng bu dǒng?

Lời thầy nói bạn nghe hiểu hay không hiểu?

Giải thích

Bổ ngữ khả năng biểu thị trong điều kiện chủ quan và khách quan có cho phép tiến hành một động tác nào đó, thực hiện một kết quả hoặc thay đổi nào đó hay không. Khi sử dụng cần làm rõ điều kiện chủ quan và khách quan.

Dạng khẳng định: động từ + 得 + bổ ngữ kết quả / bổ ngữ chỉ xu hướng. Dạng phủ định: động từ + 不 + bổ ngữ kết quả / bổ ngữ chỉ xu hướng. Câu nghi vấn chính phản: dạng khẳng định + dạng phủ định.

Hình thức được dùng nhiều trong giao tiếp là hình thức phủ định của bổ ngữ khả năng. Hình thức khẳng định chủ yếu dùng để trả lời câu hỏi được nêu ra của bổ ngữ khả năng, biểu đạt sự suy đoán không chắc chắn lắm.

Khi động từ mang tân ngữ, tân ngữ có thể đặt sau bổ ngữ, cũng có thể đặt trước động từ làm chủ ngữ; không thể đặt giữa động từ và bổ ngữ.

Điều đặc biệt cần lưu ý: câu có mang bổ ngữ khả năng luôn biểu thị khả năng, cho nên không được dùng chữ “把”: không nói *我把老师的话听不懂。/ *她把这个箱子提不动。

Cấu trúc

  1. Vđộng từ得 / 不结果补语 / 趋向补语

    Khẳng định V得…, phủ định V不….

    • A:我们现在去买得到票吗?B:别担心,买得到。

      A: Wǒmen xiànzài qù mǎi de dào piào ma? B: Bié dānxīn, mǎi de dào.

      A: Bây giờ chúng ta đi có mua được vé không? B: Đừng lo, mua được.

    • 我没有钥匙,进不去。

      Wǒ méiyǒu yàoshi, jìn bu qù.

      Tôi không có chìa khóa, không vào được.

    • 我一点儿也听不懂他唱的是什么。

      Wǒ yìdiǎnr yě tīng bu dǒng tā chàng de shì shénme.

      Tôi chẳng nghe hiểu anh ấy hát gì cả.

    • A:晚上七点以前你回得来吗?B:回得来。

      A: Wǎnshang qī diǎn yǐqián nǐ huí de lái ma? B: Huí de lái.

      A: Trước bảy giờ tối bạn về kịp không? B: Về kịp.

    • A:今天的作业一个小时做得完吗?B:今天的作业太多,一个小时做不完。

      A: Jīntiān de zuòyè yí ge xiǎoshí zuò de wán ma? B: Jīntiān de zuòyè tài duō, yí ge xiǎoshí zuò bu wán.

      A: Bài tập hôm nay một tiếng làm xong được không? B: Bài tập hôm nay nhiều quá, một tiếng làm không xong.

    • 我们去看看吧,也许买得到。

      Wǒ men qù kàn kàn ba, yě xǔ mǎi de dào.

      Chúng ta đi xem thử, có lẽ mua được.

    • 她晚上有事去不了。

      Tā wǎnshang yǒu shì qù bu liǎo.

      Buổi tối cô ấy có việc nên không đi được.

    • 作业不多,一个小时做得完。

      Zuòyè bù duō, yí ge xiǎoshí zuò de wán.

      Bài tập không nhiều, một tiếng làm xong được.

    • 我的眼睛不太好,坐得太远看不清楚。

      Wǒ de yǎnjing bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bu qīngchu.

      Mắt tôi không tốt lắm, ngồi xa quá nhìn không rõ.

  2. V得CV不C?

    Câu hỏi chính phản của bổ ngữ khả năng.

    • 老师的话你听得懂听不懂?

      Lǎoshī de huà nǐ tīng de dǒng tīng bu dǒng?

      Lời thầy nói bạn nghe hiểu hay không?

    • 你不戴眼镜看得见看不见?

      Nǐ bú dài yǎnjìng kàn de jiàn kàn bu jiàn?

      Bạn không đeo kính có nhìn thấy không?

    • 现在去,晚饭前回得来回不来?

      Xiàn zài qù, wǎn fàn qián huí de lái huí bù lái?

      Bây giờ đi, trước bữa tối có về kịp không?

    • A:这个故事你看得懂看不懂?B:看得懂。

      A: Zhè ge gù shì nǐ kàn de dǒng kàn bù dǒng? B: Kàn de dǒng.

      A: Câu chuyện này bạn đọc có hiểu không? B: Hiểu.

  3. Otân ngữV得/不C · V得/不COtân ngữ

    Tân ngữ đặt trước động từ hoặc sau bổ ngữ; không xen giữa V và C.

    • A:你听得懂老师的话吗?B:我听得懂。

      A: Nǐ tīng de dǒng lǎoshī de huà ma? B: Wǒ tīng de dǒng.

      A: Bạn nghe hiểu lời thầy không? B: Tôi nghe hiểu.

    • A:地图上的字你看得清楚吗?B:我没戴眼镜,看不清楚。

      A: Dìtú shang de zì nǐ kàn de qīngchu ma? B: Wǒ méi dài yǎnjìng, kàn bu qīngchu.

      A: Chữ trên bản đồ bạn nhìn rõ không? B: Tôi không đeo kính nên nhìn không rõ.

Ghi chú cách dùng

  • Có thể đoán trước kết quả bằng V得/不 + bổ ngữ; câu có bổ ngữ khả năng không dùng chữ 把.

Lỗi thường gặp

  • 我把老师的话听不懂。/ *我把今天的作业做得完。

    我听不懂老师的话。/ 今天的作业我做得完

  • 中文广播说得太快了,我不能听懂。

    我听不懂

  • 这些菜你吃得完吃得不完?

    这些菜你吃得完吃不完?

  • 刚来中国时,我一句汉语也没听懂。

    我一句汉语也听不懂

Luyện tập

27 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 37 câu Bắt đầu