是……的

shì……de

Bài 6: Câu 是……的

Dùng 是……的 để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức, mục đích hoặc đối tượng của động tác đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 6

我(是)去年九月来中国的。

Wǒ (shì) qùnián jiǔyuè lái Zhōngguó de.

Tôi đến Trung Quốc vào tháng Chín năm ngoái.

Giải thích

Tiếng Hán dùng “是……的” để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức, mục đích, đối tượng… của động tác đã phát sinh hoặc hoàn thành.

Trong câu khẳng định có thể bỏ “是”, trong câu phủ định thì không thể bỏ (không bỏ được 不是).

Nếu động từ có danh từ làm tân ngữ, tân ngữ thường đứng sau “的”.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữ是có thể bỏthời gian / địa điểm / phương thức / mục đích / đối tượngVđộng từ的

    Dạng khẳng định, có thể bỏ 是.

    • 我(是)去年九月来中国的。

      Wǒ (shì) qùnián jiǔyuè lái Zhōngguó de.

      Tôi đến Trung Quốc vào tháng Chín năm ngoái.

    • 我们(是)从美国来的。

      Wǒmen (shì) cóng Měiguó lái de.

      Chúng tôi từ Mỹ đến.

    • 他(是)坐飞机来的。

      Tā (shì) zuò fēijī lái de.

      Anh ấy đến bằng máy bay.

    • 我是上个星期去的。

      Wǒ shì shàng ge xīngqī qù de.

      Tôi đi vào tuần trước.

    • 她是从德国来的。

      Tā shì cóng Déguó lái de.

      Cô ấy từ Đức đến.

  2. Schủ ngữ不是 ……Vđộng từ的,是 ……Vđộng từ的

    Dạng phủ định, không thể bỏ 是.

    • 我不是来旅行的,我是来留学的。

      Wǒ bú shì lái lǚxíng de, wǒ shì lái liúxué de.

      Tôi không đến để du lịch, tôi đến để du học.

    • 她不是一个人来的,是跟朋友一起来的。

      Tā bú shì yí ge rén lái de, shì gēn péngyou yìqǐ lái de.

      Cô ấy không đến một mình mà đến cùng bạn.

    • 他们不是坐火车来的,是坐飞机来的。

      Tāmen bú shì zuò huǒchē lái de, shì zuò fēijī lái de.

      Họ không đến bằng tàu hỏa mà đến bằng máy bay.

    • A:她是一个人来的吗? B:不是,她是跟旅游团一起来的。

      A: Tā shì yí ge rén lái de ma? B: Bú shì, tā shì gēn lǚyóutuán yìqǐ lái de.

      A: Cô ấy đến một mình à? B: Không, cô ấy đến cùng đoàn du lịch.

  3. Schủ ngữ是…Vđộng từ的宾语

    Tân ngữ là danh từ thường đứng sau 的.

    • A:你是在哪儿学的汉语? B:在北京学的(汉语)。

      A: Nǐ shì zài nǎr xué de Hànyǔ? B: Zài Běijīng xué de (Hànyǔ).

      A: Bạn học tiếng Hán ở đâu? B: Học ở Bắc Kinh.

    • A:你怎么去的上海? B:我坐飞机去的上海。

      A: Nǐ zěnme qù de Shànghǎi? B: Wǒ zuò fēijī qù de Shànghǎi.

      A: Bạn đi Thượng Hải bằng cách nào? B: Tôi đi Thượng Hải bằng máy bay.

    • 你是什么时候去的北京?

      Nǐ shì shénme shíhou qù de Běijīng?

      Bạn đi Bắc Kinh vào lúc nào?

    • 我的汉语是在我们大学学的。

      Wǒ de Hànyǔ shì zài wǒmen dàxué xué de.

      Tiếng Hán của tôi là học ở trường đại học của chúng tôi.

Ghi chú cách dùng

  • Hỏi thời gian, nơi xuất phát, phương thức, đi cùng ai: 你是什么时候到的?/ 你是从哪国来的?/ 你们是怎么去的?/ 你是一个人来的吗?
  • Câu 是……的 kết thúc bằng 的; đặt 不是 ngay trước phần được nhấn mạnh: 我不是坐火车来中国的。

Lỗi thường gặp

  • 你是什么时候来了中国?

    你是什么时候来的中国?/ 你是什么时候来中国的?

    không dùng 了 trong câu 是……的

  • 我是在操场看见了玛丽的。

    我是在操场看见玛丽的

  • 我来中国不是坐火车的。

    我不是坐火车来中国的

  • 我们是坐汽车到博物馆去的参观。

    我们是坐汽车去博物馆参观的

  • 我是和朋友一起去大使馆。

    我是和朋友一起去大使馆的

Luyện tập

27 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 37 câu Bắt đầu