A 比 B + 形容词

A bǐ B + xíngróngcí

Bài 1: Câu so sánh: câu chữ 比

Dùng 比 để so sánh hơn kém giữa hai sự vật, kèm mức độ hơn kém (一点儿, 得多…) và dạng phủ định 没有.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 1

飞机比汽车快。

Fēijī bǐ qìchē kuài.

Máy bay nhanh hơn ô tô.

Giải thích

Muốn so sánh sự hơn kém của hai sự vật thì dùng câu chữ 比: A 比 B……

Trong câu chữ 比, nếu vị ngữ là tính từ thì trước tính từ không thể dùng những phó từ như 很, 真, 非常… (không nói *飞机比汽车很快, *西瓜比苹果很大). Nếu động từ có bổ ngữ trạng thái (trình độ) thì 比 để trước động từ hay trước bổ ngữ đều được.

Muốn biểu thị sự hơn kém không cụ thể giữa các sự vật, thường dùng 一点儿, 一些 để biểu thị sự hơn kém không lớn; dùng 多, 得多, 多了 để biểu thị sự hơn kém lớn. 得多 dùng trong câu so sánh để chỉ sự khác biệt lớn giữa các sự vật.

Phủ định của 比 là 没有, không phải 不比. 不比 chỉ dùng khi phủ định hoặc phản bác lời của đối phương.

Cấu trúc

  1. A 比 B形容词

    Trước tính từ không dùng 很, 真, 非常… (không nói *飞机比汽车很快, *西瓜比苹果很大).

    • 飞机比汽车快。

      Fēijī bǐ qìchē kuài.

      Máy bay nhanh hơn ô tô.

    • 西瓜比苹果大。

      Xīguā bǐ píngguǒ dà.

      Dưa hấu to hơn táo.

    • 大象比熊猫重。

      Dàxiàng bǐ xióngmāo zhòng.

      Voi nặng hơn gấu trúc.

  2. A 比 B形容词一点儿 / 一些 | 多 / 得多 / 多了

    一点儿, 一些: hơn kém không lớn; 多, 得多, 多了: hơn kém lớn.

    • 上海冬天是不是比北京暖和一点儿?

      Shànghǎi dōngtiān shì bu shì bǐ Běijīng nuǎnhuo yìdiǎnr?

      Mùa đông Thượng Hải có ấm hơn Bắc Kinh một chút không?

    • 这件比那件贵多了。

      Zhè jiàn bǐ nà jiàn guì duō le.

      Cái này đắt hơn cái kia nhiều.

    • 她跑得比我快得多。

      Tā pǎo de bǐ wǒ kuài de duō.

      Cô ấy chạy nhanh hơn tôi nhiều.

    • 这件比那件贵得多。

      Zhè jiàn bǐ nà jiàn guì de duō.

      Cái này đắt hơn cái kia nhiều.

    • 这个教室比那个大得多。

      Zhège jiàoshì bǐ nàge dà de duō.

      Phòng học này to hơn phòng kia nhiều.

  3. A 比 B动词宾语 / A动词得比 B形容词

    Động từ mang bổ ngữ trạng thái: 比 đứng trước động từ hoặc trước bổ ngữ đều được.

    • 她比我喜欢音乐。

      Tā bǐ wǒ xǐhuan yīnyuè.

      Cô ấy thích âm nhạc hơn tôi.

    • 我比她喜欢学习。

      Wǒ bǐ tā xǐhuan xuéxí.

      Tôi thích học hơn cô ấy.

    • 他比我考得好。

      Tā bǐ wǒ kǎo de hǎo.

      Anh ấy thi tốt hơn tôi.

    • 他考得比我好。

      Tā kǎo de bǐ wǒ hǎo.

      Anh ấy thi tốt hơn tôi.

    • 我今天比你来得早。

      Wǒ jīntiān bǐ nǐ lái de zǎo.

      Hôm nay tôi đến sớm hơn bạn.

    • 我今天来得比你早。

      Wǒ jīntiān lái de bǐ nǐ zǎo.

      Hôm nay tôi đến sớm hơn bạn.

  4. A 比 BC → B 没有 AC

    Phủ định của 比 là 没有, không phải 不比. 不比 chỉ dùng khi phủ định hoặc phản bác lời người khác.

    • 飞机比火车快。→ 火车没有飞机快。

      Fēijī bǐ huǒchē kuài. → Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.

      Máy bay nhanh hơn tàu hỏa. → Tàu hỏa không nhanh bằng máy bay.

    • 西瓜比苹果大。→ 苹果没有西瓜大。

      Xīguā bǐ píngguǒ dà. → Píngguǒ méiyǒu xīguā dà.

      Dưa hấu to hơn táo. → Táo không to bằng dưa hấu.

    • 大象比熊猫重。→ 熊猫没有大象重。

      Dàxiàng bǐ xióngmāo zhòng. → Xióngmāo méiyǒu dàxiàng zhòng.

      Voi nặng hơn gấu trúc. → Gấu trúc không nặng bằng voi.

    • A:我看你比麦克高。 B:我不比他高。我们俩差不多高。

      A: Wǒ kàn nǐ bǐ Màikè gāo. B: Wǒ bù bǐ tā gāo. Wǒmen liǎ chàbuduō gāo.

      A: Tôi thấy bạn cao hơn Mike. B: Tôi không cao hơn anh ấy. Hai chúng tôi cao gần bằng nhau.

    • A:冬天上海比北京暖和。 B:冬天,上海不比北京暖和。

      A: Dōngtiān Shànghǎi bǐ Běijīng nuǎnhuo. B: Dōngtiān, Shànghǎi bù bǐ Běijīng nuǎnhuo.

      A: Mùa đông Thượng Hải ấm hơn Bắc Kinh. B: Mùa đông, Thượng Hải không ấm hơn Bắc Kinh.

Ghi chú cách dùng

  • 不比 chỉ dùng khi phủ định hoặc phản bác lời của đối phương (vd. A: 冬天上海比北京暖和。 B: 冬天,上海不比北京暖和。).

Lỗi thường gặp

  • 他们的生活比以前很好

    他们的生活比以前好

    không dùng 很 trong câu chữ 比

  • 麦克比我一点儿高

    麦克比我高一点儿

    一点儿 đứng sau tính từ

  • 她说比我好得多

    她说得比我好得多

    động từ cần bổ ngữ trạng thái 得

  • 玛丽考了成绩比我考了成绩好

    玛丽考得比我好 / 玛丽比我考得好

Luyện tập

24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 34 câu Bắt đầu