常 · 总 · 有时候 · 很少

cháng · zǒng · yǒushíhou · hěn shǎo

Bài 16, 22: Từ ngữ thời gian và phó từ tần suất

Từ ngữ thời gian làm trạng ngữ và vị trí của các phó từ chỉ tần suất trước động từ.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 16 · Hán 2 · Bài 22

我不常看电视,也很少看电影。

Wǒ bù cháng kàn diànshì, yě hěn shǎo kàn diànyǐng.

Tôi không hay xem tivi, cũng rất ít xem phim.

Giải thích

Từ ngữ thời gian trong tiếng Hán thường đứng trước động từ hoặc trước chủ ngữ, biểu thị thời gian của động tác hành vi.

很少 trong câu có ý là 不常 (không thường). 很少 có thể làm trạng ngữ trong câu, nhưng 很多 thì không thể làm trạng ngữ.

Qua các bài tập của sách: các phó từ 常, 总, 有时候, 也, 都, 只, 非常 đều đứng trước động từ (hoặc hình dung từ) mà chúng bổ nghĩa, sau chủ ngữ và từ chỉ thời gian.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữtừ chỉ thời gianV (+ O) / Từ chỉ thời gianSchủ ngữVđộng từOtân ngữcó thể bỏ

    Từ ngữ thời gian đứng trước động từ hoặc trước chủ ngữ.

    • A:你晚上做什么? B:我晚上做练习。

      A: Nǐ wǎnshang zuò shénme? B: Wǒ wǎnshang zuò liànxí.

      A: Buổi tối bạn làm gì? B: Buổi tối tôi làm bài tập.

    • A:下午你常去哪儿? B:我常去图书馆。

      A: Xiàwǔ nǐ cháng qù nǎr? B: Wǒ cháng qù túshūguǎn.

      A: Buổi chiều bạn hay đi đâu? B: Tôi hay đến thư viện.

    • 晚上我复习课文预习生词。

      Wǎnshang wǒ fùxí kèwén yùxí shēngcí.

      Buổi tối tôi ôn bài khóa và chuẩn bị từ mới.

    • 下午我跟玛丽一起去银行。

      Xiàwǔ wǒ gēn Mǎlì yìqǐ qù yínháng.

      Buổi chiều tôi cùng Mary đi ngân hàng.

  2. 很少Vđộng từOtân ngữcó thể bỏ

    很少 có ý là 不常; làm trạng ngữ được. 很多 không làm trạng ngữ.

    • 很少吃馒头

      hěn shǎo chī mántou

      rất ít ăn màn thầu

    • 很少看电影

      hěn shǎo kàn diànyǐng

      rất ít xem phim

    • 很少看电视

      hěn shǎo kàn diànshì

      rất ít xem tivi

    • 我不常看电视,也很少看电影。

      Wǒ bù cháng kàn diànshì, yě hěn shǎo kàn diànyǐng.

      Tôi không hay xem tivi, cũng rất ít xem phim.

  3. Schủ ngữ常 / 总 / 有时候Vđộng từOtân ngữcó thể bỏ

    Phó từ chỉ tần suất đứng trước động từ (sau chủ ngữ); phủ định: 不常.

    • 我常上网查资料或者跟朋友聊天儿。

      Wǒ cháng shàngwǎng chá zīliào huòzhě gēn péngyou liáotiānr.

      Tôi hay lên mạng tra tài liệu hoặc trò chuyện với bạn.

    • 她不常在图书馆看中文杂志。

      Tā bù cháng zài túshūguǎn kàn Zhōngwén zázhì.

      Cô ấy không hay đọc tạp chí tiếng Trung ở thư viện.

    • 我常看中国电影。

      Wǒ cháng kàn Zhōngguó diànyǐng.

      Tôi hay xem phim Trung Quốc.

    • 我不常喝啤酒

      Wǒ bù cháng hē píjiǔ

      Tôi không hay uống bia

    • 上课的时候,老师常问我问题。

      Shàngkè de shíhou, lǎoshī cháng wèn wǒ wèntí.

      Lúc học, thầy giáo hay hỏi tôi câu hỏi.

  4. 总 + 在 + nơi chốn + V; 有时候……,有时候……

    总: luôn luôn; 有时候……,有时候……: có lúc…, có lúc….

    • 我总上网跟朋友聊天。

      Wǒ zǒng shàngwǎng gēn péngyou liáotiān.

      Tôi luôn lên mạng trò chuyện với bạn.

    • 星期六或者星期日我有时候在家看书或者看电影,有时候去朋友家玩儿,也有时候跟妈妈一起去买东西。

      Xīngqīliù huòzhě xīngqīrì wǒ yǒushíhou zài jiā kàn shū huòzhě kàn diànyǐng, yǒushíhou qù péngyou jiā wánr, yě yǒushíhou gēn māma yìqǐ qù mǎi dōngxi.

      Thứ Bảy hoặc Chủ nhật, có lúc tôi ở nhà đọc sách hoặc xem phim, có lúc đến nhà bạn chơi, cũng có lúc đi mua đồ cùng mẹ.

Lỗi thường gặp

  • 很多吃米饭

    很多看电视

    muốn nói "ít khi" thì dùng 很少

Luyện tập

26 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 36 câu Bắt đầu