概数 (两三 · 多 · 几 · 有) · 多 + 远/高/大

gàishù (liǎng sān · duō · jǐ · yǒu) · duō + yuǎn/gāo/dà

Bài 23, 30: Số ước lượng và câu hỏi với 多

Cách nói số ước chừng bằng hai số kề nhau, 多, 几, 有, và hỏi khoảng cách, chiều cao, tuổi bằng 多 + tính từ.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 23 · Hán 2 · Bài 30

从这儿到博物馆有两三公里。

Cóng zhèr dào bówùguǎn yǒu liǎng sān gōnglǐ.

Từ đây đến bảo tàng khoảng hai ba cây số.

Giải thích

Trong câu "从这儿到博物馆有两三公里", "有" biểu thị ước lượng, ước chừng (chừng). Ví dụ: 她有二十岁。

Tiếng Hán biểu đạt số ước lượng chủ yếu có mấy loại sau. ❶ Dùng liền hai số kề nhau: 五六百米、三四公里、十七八个、二十三四岁. ❷ Dùng "多": "多" xếp ở hai vị trí khác nhau, tuỳ thuộc vào con số đứng trước nó (这些苹果一共五斤多; 这件毛衣二百多块; 我来中国已经两个多月了). ❸ Dùng "几": 十几个人, 几千留学生.

Tiếng Hán dùng "多 + 远/高/大/长/重?" để hỏi khoảng cách, chiều cao, tuổi tác (diện tích), trọng lượng, chiều dài...

Chú thích (Bài 30): phó từ "好" dùng trước các từ như "一", "几", "多", "久", nhấn mạnh số lượng nhiều, thời gian lâu (好几年, 好一会儿, 好多).

Cấu trúc

  1. Hai số kề nhaulượng từ / danh từ

    Dùng liền hai số kề nhau để biểu thị số ước lượng.

    • 五六百米

      wǔ liù bǎi mǐ

      khoảng năm sáu trăm mét

    • 三四公里

      sān sì gōnglǐ

      ba bốn cây số

    • 十七八个

      shíqī bā ge

      mười bảy mười tám cái

    • 二十三四岁

      èrshí sān sì suì

      hai mươi ba hai mươi bốn tuổi

    • 我每天晚上学习两三个小时。

      Wǒ měitiān wǎnshang xuéxí liǎng sān ge xiǎoshí.

      Mỗi tối tôi học hai ba tiếng.

    • 一件羽绒服要三四百块钱。

      Yí jiàn yǔróngfú yào sān sì bǎi kuài qián.

      Một cái áo lông vũ cần ba bốn trăm đồng.

  2. Số多 / 几

    Vị trí của 多 phụ thuộc vào con số đứng trước nó; "几" cũng dùng để chỉ số ước lượng.

    • 这些苹果一共五斤多。

      Zhèxiē píngguǒ yígòng wǔ jīn duō.

      Số táo này tổng cộng hơn năm cân.

    • 这件毛衣二百多块。

      Zhè jiàn máoyī èr bǎi duō kuài.

      Chiếc áo len này hơn hai trăm đồng.

    • 我来中国已经两个多月了。

      Wǒ lái Zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.

      Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi.

    • 昨天去了十几个人。

      Zuótiān qù le shí jǐ ge rén.

      Hôm qua có hơn mười người đi.

    • 我们大学有几千留学生呢。

      Wǒmen dàxué yǒu jǐ qiān liúxuéshēng ne.

      Trường đại học của chúng tôi có mấy nghìn lưu học sinh đấy.

  3. Cósố lượng (ước chừng)

    "有" trong câu biểu thị ước lượng, ước chừng.

    • 她有二十岁。

      Tā yǒu èrshí suì.

      Cô ấy chừng hai mươi tuổi.

    • 从这儿到博物馆有两三公里。

      Cóng zhèr dào bówùguǎn yǒu liǎng sān gōnglǐ.

      Từ đây đến bảo tàng khoảng hai ba cây số.

  4. 多远 / 高 / 大 / 长 / 重?

    Hỏi khoảng cách, chiều cao, tuổi tác (diện tích), trọng lượng, chiều dài.

    • A:从学校到博物馆(有)多远? B:有五六公里。

      A: Cóng xuéxiào dào bówùguǎn (yǒu) duō yuǎn? B: Yǒu wǔ liù gōnglǐ.

      A: Từ trường đến bảo tàng (cách) bao xa? B: Khoảng năm sáu cây số.

    • A:你多高? B:一米七八。

      A: Nǐ duō gāo? B: Yì mǐ qī bā.

      A: Bạn cao bao nhiêu? B: Một mét bảy tám.

    • A:小王多大? B:他二十岁。

      A: Xiǎo Wáng duō dà? B: Tā èrshí suì.

      A: Tiểu Vương bao nhiêu tuổi? B: Anh ấy hai mươi tuổi.

    • A:这个箱子多重? B:20公斤。

      A: Zhège xiāngzi duō zhòng? B: Èrshí gōngjīn.

      A: Cái vali này nặng bao nhiêu? B: 20 ki-lô-gam.

    • A:长江有多长? B:6300多公里。

      A: Chángjiāng yǒu duō cháng? B: Liùqiān sānbǎi duō gōnglǐ.

      A: Trường Giang dài bao nhiêu? B: Hơn 6300 ki-lô-mét.

  5. 好一 / 几 / 多 / 久 …

    Phó từ "好" nhấn mạnh số lượng nhiều, thời gian lâu.

    • 他学了好几年了。

      Tā xué le hǎo jǐ nián le.

      Anh ấy đã học mấy năm rồi.

    • 我等了你好一会儿了。

      Wǒ děng le nǐ hǎo yíhuìr le.

      Tôi đợi bạn khá lâu rồi.

    • 我们学了好多生词了。

      Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le.

      Chúng tôi đã học rất nhiều từ mới rồi.

Lỗi thường gặp

  • Không nói: *我们班有十七、十八个学生 (đúng: 我们班有十七八个学生). Bài sửa câu của sách: 昨天我看了电视一个小时多 → 昨天我看了一个多小时电视.

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu