主谓词组作定语 (……的 + 名词)

zhǔ-wèi cízǔ zuò dìngyǔ (……de + míngcí)

Bài 16, 23, 27, 28, 29: Ngữ chủ vị làm định ngữ

Một cụm chủ–vị đứng trước danh từ làm định ngữ thì phải thêm 的.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 16 · Hán 2 · Bài 23 · Hán 2 · Bài 27 · Hán 2 · Bài 28 · Hán 2 · Bài 29

你要的那本书我给你买到了。

Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi dào le.

Cuốn sách bạn cần tôi mua được cho bạn rồi.

Giải thích

Khi ngữ chủ vị (cụm chủ–vị) làm định ngữ thì phải thêm 的: cụm chủ–vị + 的 + danh từ. Trong tiếng Việt cấu trúc này tương đương "cái … mà …": 我住的那个宿舍楼 = tòa ký túc xá mà tôi ở; 我们现在学的词 = những từ mà chúng ta đang học.

Cấu trúc

  1. Chủ ngữđộng từOtân ngữcó thể bỏ的danh từ

    Ngữ chủ vị làm định ngữ phải có 的.

    • 田芳借给你的那本书你看完了没有?

      Tián Fāng jiè gěi nǐ de nà běn shū nǐ kàn wán le méiyǒu?

      Cuốn sách mà Điền Phương cho bạn mượn, bạn đọc xong chưa?

    • 我们现在学的词大概有一千多个。

      Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu yìqiān duō ge.

      Từ mà chúng ta đang học có khoảng hơn một nghìn từ.

    • 你要的那本书我给你买到了。

      Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi dào le.

      Cuốn sách bạn cần tôi mua được cho bạn rồi.

    • 我住的那个宿舍楼不太安静。

      Wǒ zhù de nàge sùshè lóu bú tài ānjìng.

      Tòa ký túc xá tôi ở không yên tĩnh lắm.

    • 你住的地方有书店吗?

      Nǐ zhù de dìfang yǒu shūdiàn ma?

      Nơi bạn ở có hiệu sách không?

    • 你按医生开的药方买药了没有?

      Nǐ àn yīshēng kāi de yàofāng mǎi yào le méiyǒu?

      Bạn đã mua thuốc theo đơn mà bác sĩ kê chưa?

    • 看看你买的光盘吧。

      Kànkan nǐ mǎi de guāngpán ba.

      Xem thử đĩa mà bạn mua đi.

    • 我们住的地方有地铁站。

      Wǒmen zhù de dìfang yǒu dìtiě zhàn.

      Nơi chúng tôi ở có ga tàu điện ngầm.

Luyện tập

21 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 211 câu Bắt đầu