名词谓语句 · 年月日 · 属

míngcí wèiyǔ jù · nián yuè rì · shǔ

Bài 20: Ngày tháng năm và câu vị ngữ danh từ

Câu có danh từ làm vị ngữ để nói ngày tháng, thứ, tuổi, giá cả, giờ; cách nói năm tháng ngày và năm con giáp.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 20

今天星期二。

Jīntiān xīngqī'èr.

Hôm nay là thứ Ba.

Giải thích

Câu vị ngữ danh từ là câu mà danh từ, ngữ danh từ, số lượng từ, danh từ thời gian... làm vị ngữ. Trật tự của câu là: chủ ngữ (S) + vị ngữ (N). Ý nghĩa của câu là "S 是 P", nhưng trước vị ngữ không dùng "是". Câu phủ định dùng "不是 + danh từ (N)". Câu vị ngữ danh từ biểu đạt thời gian, giá cả, ngày tháng, số lượng, thời tiết, tuổi tác, quê quán...

Ngày tháng năm: năm đọc từng chữ số (1949年 đọc là yī jiǔ sì jiǔ nián); có tên của 12 tháng (一月 … 十二月) và tên của ngày (一日(号), 二日(号) … 三十一日(号)). Trật tự biểu đạt ngày tháng năm là: 年、月、日. "日" và "号" đều biểu thị ngày; "日" dùng trong văn viết, "号" dùng khi nói. Biểu thị ngày tháng, tuần lễ có thể dùng câu vị ngữ danh từ, cũng có thể dùng câu chữ "是".

Chú thích: ý nghĩa của "属" là dùng 12 con giáp để ghi lại năm sinh. 12 con giáp gồm chuột, trâu, hổ, thỏ (Việt Nam là con mèo), rồng, rắn, ngựa, dê, khỉ, gà, chó, lợn: 鼠、牛、虎、兔、龙、蛇、马、羊、猴、鸡、狗、猪. Phó từ "就" trong "就在我的房间" biểu thị sự nhấn mạnh.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữN (vị ngữ, không dùng 是) / S不是Ndanh từ

    Danh từ, số lượng từ, danh từ thời gian làm vị ngữ; ý nghĩa là "S 是 P" nhưng trước vị ngữ không dùng 是. Phủ định: 不是 + N. Dùng để nói giờ, giá cả, ngày tháng, số lượng, thời tiết, tuổi tác, quê quán.

    • A:今天几号? B:今天十月八号。

      A: Jīntiān jǐ hào? B: Jīntiān shíyuè bā hào.

      A: Hôm nay ngày mấy? B: Hôm nay ngày 8 tháng 10.

    • A:今天星期几? B:今天星期二。

      A: Jīntiān xīngqī jǐ? B: Jīntiān xīngqī'èr.

      A: Hôm nay thứ mấy? B: Hôm nay thứ Ba.

    • A:苹果一斤多少钱? B:一斤两块五。

      A: Píngguǒ yì jīn duōshao qián? B: Yì jīn liǎng kuài wǔ.

      A: Táo một cân bao nhiêu tiền? B: Một cân hai đồng rưỡi.

    • 他二十岁。

      Tā èrshí suì.

      Anh ấy hai mươi tuổi.

    • 明天阴天。

      Míngtiān yīntiān.

      Ngày mai trời âm u.

    • 我中国人,他美国人。

      Wǒ Zhōngguó rén, tā Měiguó rén.

      Tôi là người Trung Quốc, anh ấy là người Mỹ.

    • A:现在几点? B:现在八点半。

      A: Xiànzài jǐ diǎn? B: Xiànzài bā diǎn bàn.

      A: Bây giờ mấy giờ? B: Bây giờ tám giờ rưỡi.

  2. 年月日 (号)

    Trật tự biểu đạt ngày tháng năm là 年、月、日; "日" dùng trong văn viết, "号" dùng khi nói. Năm đọc từng chữ số.

    • 1840年

      yī bā sì líng nián

      năm 1840

    • 1949年

      yī jiǔ sì jiǔ nián

      năm 1949

    • 1978年

      yī jiǔ qī bā nián

      năm 1978

    • 2008年

      èr líng líng bā nián

      năm 2008

    • 1919年5月4日(号)

      yī jiǔ yī jiǔ nián wǔ yuè sì rì (hào)

      ngày 4 tháng 5 năm 1919

    • 1949年10月1日

      yī jiǔ sì jiǔ nián shí yuè yī rì

      ngày 1 tháng 10 năm 1949

  3. Schủ ngữ是ngày tháng / thứ

    Biểu thị ngày tháng, tuần lễ có thể dùng câu vị ngữ danh từ, cũng có thể dùng câu chữ "是".

    • 今天是十月二十七号。

      Jīntiān shì shíyuè èrshíqī hào.

      Hôm nay là ngày 27 tháng 10.

    • 今天是星期三。

      Jīntiān shì xīngqīsān.

      Hôm nay là thứ Tư.

  4. 属12 con giáp

    Dùng 12 con giáp để ghi lại năm sinh: 鼠、牛、虎、兔、龙、蛇、马、羊、猴、鸡、狗、猪 (chuột, trâu, hổ, thỏ, rồng, rắn, ngựa, dê, khỉ, gà, chó, lợn).

    • 你属狗?

      Nǐ shǔ gǒu?

      Bạn tuổi con chó à?

  5. 就在Ndanh từ

    Phó từ "就" ở đây biểu thị sự nhấn mạnh.

    • 就在我的房间。

      Jiù zài wǒ de fángjiān.

      Ở ngay phòng tôi.

Luyện tập

28 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 38 câu Bắt đầu