太……了 · 又……又…… · 一点儿 · 有(一)点儿

tài……le · yòu……yòu…… · yìdiǎnr · yǒu (yì) diǎnr

Bài 19, 23, 28: Mức độ: 太……了, 又……又……, 一点儿 và 有(一)点儿

Các cách nói mức độ và sự so sánh khi nhận xét: quá, vừa…vừa…, hơn một chút, hơi.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 19 · Hán 2 · Bài 23 · Hán 2 · Bài 28

这件羽绒服又好又便宜。

Zhè jiàn yǔróngfú yòu hǎo yòu piányi.

Chiếc áo lông vũ này vừa tốt vừa rẻ.

Giải thích

Cấu trúc “太 + hình dung từ + 了” biểu thị trình độ quá mức hoặc trình độ cao. Trình độ quá mức biểu thị không vừa ý (太大了!太小了!太肥了!太瘦了!), trình độ cao biểu thị sự tán dương, ca ngợi (太好了!太合适了!).

“又……又……” dùng để nối những tính từ, động từ, ngữ động từ hoặc ngữ tính từ ngang hàng, biểu thị hai loại tình hình hoặc trạng thái đồng thời tồn tại.

“一点儿” có thể làm định ngữ. “一点儿” để sau tính từ, biểu thị sự so sánh. “有(一)点儿” làm trạng ngữ, đặt trước tính từ, dùng nhiều trong trường hợp biểu đạt sự việc không như ý. Không nói: 这件羽绒服有点儿合适。

“Hình dung từ + 了(一)点儿” biểu thị so với một tiêu chuẩn nào đó, thì mức độ không thích hợp, tỏ ý không hài lòng.

Cấu trúc

  1. 太形容词了

    Trình độ quá mức (không vừa ý) hoặc trình độ cao (tán dương, ca ngợi).

    • 太大了!

      Tài dà le!

      To quá!

    • 太小了!

      Tài xiǎo le!

      Nhỏ quá!

    • 太肥了!

      Tài féi le!

      Rộng quá!

    • 太瘦了!

      Tài shòu le!

      Chật quá!

    • 太好了!

      Tài hǎo le!

      Tuyệt quá!

    • 太合适了!

      Tài héshì le!

      Hợp quá!

  2. 又A又B

    A, B là tính từ, động từ, ngữ động từ hoặc ngữ tính từ ngang hàng; hai tình hình, trạng thái đồng thời tồn tại.

    • 这件羽绒服又好又便宜。

      Zhè jiàn yǔróngfú yòu hǎo yòu piányi.

      Chiếc áo lông vũ này vừa tốt vừa rẻ.

    • 我们教室又安静又干净。

      Wǒmen jiàoshì yòu ānjìng yòu gānjìng.

      Lớp học của chúng tôi vừa yên tĩnh vừa sạch.

    • 那个箱子又小又旧。

      Nàge xiāngzi yòu xiǎo yòu jiù.

      Cái vali kia vừa nhỏ vừa cũ.

    • 他去银行又取钱又换钱。

      Tā qù yínháng yòu qǔ qián yòu huàn qián.

      Anh ấy đến ngân hàng vừa rút tiền vừa đổi tiền.

    • 又高又大!

      Yòu gāo yòu dà!

      Vừa cao vừa to!

  3. (一)点儿N / 形容词一点儿

    “一点儿” làm định ngữ; hoặc để sau tính từ, biểu thị sự so sánh.

    • 他会一点儿汉语。

      Tā huì yìdiǎnr Hànyǔ.

      Anh ấy biết một chút tiếng Hán.

    • 请给我(一)点儿啤酒吧。

      Qǐng gěi wǒ (yì) diǎnr píjiǔ ba.

      Cho tôi một ít bia nhé.

    • 有没有长一点儿的?

      Yǒu méiyǒu cháng yìdiǎnr de?

      Có cái dài hơn một chút không?

    • 那件颜色有点儿深,我要浅一点儿的。

      Nà jiàn yánsè yǒudiǎnr shēn, wǒ yào qiǎn yìdiǎnr de.

      Chiếc kia màu hơi đậm, tôi muốn cái nhạt hơn một chút.

  4. 有(一)点儿形容词

    “有(一)点儿” làm trạng ngữ trước tính từ, dùng nhiều để biểu đạt sự việc không như ý.

    • 这件有(一)点儿长。(也可以说:这件有一点儿短。)

      Zhè jiàn yǒu (yì) diǎnr cháng. (Yě kěyǐ shuō: Zhè jiàn yǒu yìdiǎnr duǎn.)

      Chiếc này hơi dài. (Cũng có thể nói: Chiếc này hơi ngắn.)

    • 这件颜色有(一)点儿深,有没有浅一点儿的。

      Zhè jiàn yánsè yǒu (yì) diǎnr shēn, yǒu méiyǒu qiǎn yìdiǎnr de.

      Chiếc này màu hơi đậm, có cái nhạt hơn một chút không?

    • 这件羽绒服有点儿不合适。(不说:这件羽绒服有点儿合适。)

      Zhè jiàn yǔróngfú yǒudiǎnr bù héshì. (Bù shuō: Zhè jiàn yǔróngfú yǒudiǎnr héshì.)

      Chiếc áo lông vũ này hơi không hợp. (Không nói: 有点儿合适.)

  5. 形容词了(一)点儿

    So với một tiêu chuẩn nào đó, mức độ không thích hợp; biểu thị không hài lòng.

    • 这种毛衣五百块一件,贵了点儿。

      Zhè zhǒng máoyī wǔ bǎi kuài yí jiàn, guì le diǎnr.

      Loại áo len này năm trăm đồng một chiếc, hơi đắt.

    • 这个语法难了点儿。

      Zhège yǔfǎ nán le diǎnr.

      Ngữ pháp này hơi khó.

Lỗi thường gặp

  • 这件羽绒服有点儿合适

    合适 là điều như ý, nên nói 有点儿不合适

  • 这课课文一点儿难

    这课课文有点儿难

    这件衣服一点儿深颜色

    这件衣服颜色深一点儿

    今天的天气一点儿冷

    今天的天气有点儿冷

Luyện tập

23 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 213 câu Bắt đầu