离 · 从 · 往 · 对 · 从……到……

lí · cóng · wǎng · duì · cóng……dào……

Bài 22, 23, 24, 30: Giới từ 离, 从, 往, 对 và 从……到……

Các giới từ chỉ khoảng cách, khởi điểm, phương hướng, đối tượng và điểm bắt đầu – kết thúc của thời gian.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 22 · Hán 2 · Bài 23 · Hán 2 · Bài 24 · Hán 2 · Bài 30

北京离上海1462公里。

Běijīng lí Shànghǎi yìqiān sìbǎi liùshí'èr gōnglǐ.

Bắc Kinh cách Thượng Hải 1462 km.

Giải thích

Giới từ "离", "从", "往" đều có thể cùng với từ chỉ nơi chốn đứng trước động từ làm trạng ngữ, biểu thị địa điểm, khởi điểm, phương hướng... của động tác. Biểu thị khoảng cách: 离 + từ chỉ nơi chốn. Biểu thị khởi điểm: 从 + phương vị từ / từ chỉ nơi chốn / từ chỉ thời gian. Biểu thị phương hướng: 往 + phương vị từ / từ chỉ nơi chốn. Không thể nói: *北京从上海1462公里。 *上海从北京1462公里。

Cấu trúc "从……到……" làm trạng ngữ trong câu, biểu thị lúc bắt đầu và lúc kết thúc của thời gian.

"对" là giới từ; cùng với danh từ chỉ người, sự việc hoặc nơi chốn phía sau nó, làm trạng ngữ trong câu, nói rõ đối tượng của động tác. Không thể nói: *我感兴趣书法。 (phải nói 我对书法感兴趣).

Cấu trúc

  1. A 离 Bkhoảng cách / 离từ chỉ nơi chốnV / adj

    "离" biểu thị khoảng cách. Không thể nói *北京从上海1462公里。

    • 北京离上海1462公里。

      Běijīng lí Shànghǎi yìqiān sìbǎi liùshí'èr gōnglǐ.

      Bắc Kinh cách Thượng Hải 1462 km.

    • 上海离北京1462公里

      Shànghǎi lí Běijīng yìqiān sìbǎi liùshí'èr gōnglǐ

      Thượng Hải cách Bắc Kinh 1462 km

    • A:你住的地方离学校远吗? B:离学校不太远。

      A: Nǐ zhù de dìfang lí xuéxiào yuǎn ma? B: Lí xuéxiào bú tài yuǎn.

      A: Nơi bạn ở cách trường có xa không? B: Cách trường không xa lắm.

  2. 从phương vị từ / nơi chốn / thời gianVđộng từ

    "从" biểu thị khởi điểm.

    • 太阳从东边升起。

      Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ.

      Mặt trời mọc từ phía đông.

    • 他从美国来中国。

      Tā cóng Měiguó lái Zhōngguó.

      Anh ấy từ Mỹ đến Trung Quốc.

    • 我们从八点开始上课。

      Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.

      Chúng tôi bắt đầu học từ tám giờ.

    • 玛丽从学校去大使馆。

      Mǎlì cóng xuéxiào qù dàshǐguǎn.

      Mary từ trường đi đến đại sứ quán.

  3. 往phương vị từ / nơi chốnVđộng từ

    "往" biểu thị phương hướng.

    • 从这儿往东走。

      Cóng zhèr wǎng dōng zǒu.

      Từ đây đi về phía đông.

    • 我要往那边去,你呢?

      Wǒ yào wǎng nàbian qù, nǐ ne?

      Tôi định đi về phía bên kia, còn bạn?

    • 往前一直走就是博物馆。

      Wǎng qián yìzhí zǒu jiù shì bówùguǎn.

      Đi thẳng về phía trước là đến bảo tàng.

  4. 从thời điểm bắt đầu到thời điểm kết thúc

    "从……到……" làm trạng ngữ, biểu thị lúc bắt đầu và lúc kết thúc của thời gian.

    • 我们上午从八点到十二点上课。

      Wǒmen shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí'èr diǎn shàngkè.

      Buổi sáng chúng tôi học từ 8 giờ đến 12 giờ.

    • 从七月十号到八月三十一号放假。

      Cóng qī yuè shí hào dào bā yuè sānshíyī hào fàngjià.

      Nghỉ từ ngày 10 tháng 7 đến ngày 31 tháng 8.

  5. Schủ ngữ对người / sự việc / nơi chốnV / adj

    Ngữ giới tân "对 + danh từ" làm trạng ngữ, nói rõ đối tượng của động tác. Không thể nói *我感兴趣书法。

    • 你对这儿的生活已经习惯了吧?

      Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba?

      Bạn đã quen với cuộc sống ở đây rồi chứ?

    • 他对我很好。

      Tā duì wǒ hěn hǎo.

      Anh ấy rất tốt với tôi.

    • 练气功对身体很有好处。

      Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.

      Luyện khí công rất có lợi cho sức khỏe.

    • 我对书法感兴趣。

      Wǒ duì shūfǎ gǎn xìngqù.

      Tôi hứng thú với thư pháp.

    • 她对这件事不感兴趣。

      Tā duì zhè jiàn shì bù gǎn xìngqù.

      Cô ấy không hứng thú với việc này.

Lỗi thường gặp

  • 北京从上海1462公里

    đúng: 北京离上海1462公里

  • 我感兴趣书法 / *我非常感兴趣书法

    đúng: 我对书法(非常)感兴趣

  • 老师给我们去参观

    老师跟我们去参观

Luyện tập

23 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 213 câu Bắt đầu