动词 + 了 (动作的完成)

dòngcí + le (dòngzuò de wánchéng)

Bài 27: Hoàn thành của động tác: động từ + 了

Dùng 了 sau động từ để nói hành động đã hoàn thành; khi nào cần thêm 了 cuối câu hoặc phân câu phía sau.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 27

我买了一本书。

Wǒ mǎi le yì běn shū.

Tôi đã mua một cuốn sách.

Giải thích

Sau động từ thêm trợ từ động thái 了 biểu thị sự hoàn thành của động tác. Khi "V + 了" phải mang tân ngữ, trước tân ngữ cần có số lượng từ hoặc từ ngữ khác làm định ngữ (我买了一本书).

Nếu trước tân ngữ không có số lượng từ và định ngữ khác, cuối câu phải có trợ từ ngữ khí 了 mới thành câu (我买了书了); chức năng của câu là truyền đạt một thông tin nào đó để gây sự chú ý.

Nếu trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác, cuối câu cũng không có trợ từ ngữ khí 了, thì nhất định sau tân ngữ phải mang thêm một động từ hoặc phân câu, biểu thị động tác thứ hai phát sinh ngay sau động tác thứ nhất (昨天,我买了书就回学校了).

Chú ý: trong câu liên động, sau động từ thứ nhất không có 了.

Hình thức câu nghi vấn chính phản là "……了没有?" hoặc "động từ + 没(有) + động từ?". Dạng phủ định là thêm 没(有) vào trước động từ, sau động từ không thêm 了.

Cấu trúc

  1. Vđộng từ了số lượng từ / định ngữOtân ngữ

    Tân ngữ có số lượng từ hoặc định ngữ thì không cần 了 cuối câu.

    • 我买了一本书。

      Wǒ mǎi le yì běn shū.

      Tôi đã mua một cuốn sách.

    • 他喝了一瓶啤酒。

      Tā hē le yì píng píjiǔ.

      Anh ấy đã uống một chai bia.

    • 我吃了一些鱼和牛肉。

      Wǒ chī le yìxiē yú hé niúròu.

      Tôi đã ăn một ít cá và thịt bò.

    • A:你喝了吗? B:喝了。

      A: Nǐ hē le ma? B: Hē le.

      A: Bạn đã uống chưa? B: Uống rồi.

  2. Vđộng từ了Otân ngữ了 / V了Otân ngữ就V2động từ 2

    Tân ngữ trơn: cuối câu phải có 了; hoặc sau tân ngữ có thêm động từ / phân câu (hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất).

    • 我买了书了。

      Wǒ mǎi le shū le.

      Tôi mua sách rồi.

    • 我们吃了晚饭了。

      Wǒmen chī le wǎnfàn le.

      Chúng tôi ăn tối rồi.

    • 我喝了药了。

      Wǒ hē le yào le.

      Tôi uống thuốc rồi.

    • 昨天,我买了书就回学校了。

      Zuótiān, wǒ mǎi le shū jiù huí xuéxiào le.

      Hôm qua, mua sách xong tôi về trường ngay.

    • 晚上我们吃了饭就去跳舞。

      Wǎnshang wǒmen chī le fàn jiù qù tiàowǔ.

      Tối nay ăn cơm xong chúng tôi sẽ đi khiêu vũ.

  3. Câu liên động: V1Otân ngữV2động từ 2了

    Sau động từ thứ nhất không dùng 了.

    • 他去上海参观了。

      Tā qù Shànghǎi cānguān le.

      Anh ấy đã đi Thượng Hải tham quan.

    • 她们坐飞机去香港了。

      Tāmen zuò fēijī qù Xiānggǎng le.

      Họ đã đi máy bay đến Hồng Kông.

  4. 没(有)V / V了没有? / V没V?

    Phủ định thêm 没(有) trước động từ, sau động từ không dùng 了; hỏi chính phản.

    • A:他喝了吗? B:他没(有)喝。

      A: Tā hē le ma? B: Tā méi(yǒu) hē.

      A: Anh ấy uống chưa? B: Anh ấy chưa uống.

    • A:你吃药了没有? B:没有吃。

      A: Nǐ chī yào le méiyǒu? B: Méiyǒu chī.

      A: Bạn uống thuốc chưa? B: Chưa uống.

    • A:她来了没来? B:她没来。

      A: Tā lái le méi lái? B: Tā méi lái.

      A: Cô ấy đến chưa? B: Cô ấy chưa đến.

    • A:你给妈妈打电话了没有? B:打了。

      A: Nǐ gěi māma dǎ diànhuà le méiyǒu? B: Dǎ le.

      A: Bạn gọi điện cho mẹ chưa? B: Gọi rồi.

    • A:你买了几张地图? B:我没有买地图。

      A: Nǐ mǎi le jǐ zhāng dìtú? B: Wǒ méiyǒu mǎi dìtú.

      A: Bạn đã mua mấy tấm bản đồ? B: Tôi không mua bản đồ.

Lỗi thường gặp

  • Không nói: *他去了上海参观 (đúng: 他去上海参观了); *她们坐了飞机去香港 (đúng: 她们坐飞机去香港了).

Luyện tập

25 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 35 câu Bắt đầu