能愿动词 (会 · 想 · 要 · 能 · 可以)

néngyuàn dòngcí (huì · xiǎng · yào · néng · kěyǐ)

Bài 24: Động từ năng nguyện

Các động từ năng nguyện biểu thị năng lực, nguyện vọng, yêu cầu, khả năng và sự cho phép; cách phủ định và hỏi chính phản.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 24

你想不想学太极拳?

Nǐ xiǎng bu xiǎng xué tàijíquán?

Bạn có muốn học Thái cực quyền không?

Giải thích

Động từ năng nguyện biểu đạt năng lực, yêu cầu, nguyện vọng và khả năng…, như 会, 要, 想, 能, 可以… Động từ năng nguyện đứng trước động từ. Khi phủ định phải dùng 不. Hình thức hỏi chính phản của câu có động từ năng nguyện là đặt liền dạng khẳng định và phủ định của động từ năng nguyện chứ không phải của động từ. Động từ năng nguyện không thể lặp lại, sau nó cũng không thêm 了.

会 (biết, sẽ, có thể)

biểu thị có năng lực làm việc gì đó; phủ định là 不会 + động từ. 想 (muốn): biểu thị nguyện vọng, dự định và yêu cầu.

要 (muốn, cần, phải)

biểu thị yêu cầu làm một việc gì đó. Khi phủ định dùng 不想 hoặc 不愿意, không nói 不要; 不要 hoặc 别 biểu thị sự khuyên ngăn.

能/可以 (có thể)

biểu thị có năng lực hoặc điều kiện làm việc gì đó, phủ định dùng 不能; còn biểu thị sự cho phép của tình lý hoặc hoàn cảnh.

Chú ý: 会, 想, 要 còn là động từ. 会 khi làm động từ biểu thị đã thành thạo một kỹ năng nào đó; 想 khi là động từ có nghĩa là suy xét, suy nghĩ, nhớ; 要 khi là động từ có nghĩa là hy vọng có được.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữ不có thể bỏđộng từ năng nguyệnVđộng từOtân ngữcó thể bỏ

    Động từ năng nguyện đặt trước động từ; phủ định dùng 不; hỏi chính phản đặt liền khẳng định + phủ định của động từ năng nguyện, không phải của động từ.

    • 你会不会打太极拳?

      Nǐ huì bu huì dǎ tàijíquán?

      Bạn có biết đánh Thái cực quyền không?

    • 你想不想学太极拳?

      Nǐ xiǎng bu xiǎng xué tàijíquán?

      Bạn có muốn học Thái cực quyền không?

    • A:你会不会打太极拳? B:我不会打太极拳。

      A: Nǐ huì bu huì dǎ tàijíquán? B: Wǒ bú huì dǎ tàijíquán.

      A: Bạn có biết đánh Thái cực quyền không? B: Tôi không biết đánh Thái cực quyền.

  2. 会 / 想 / 要Vđộng từ

    会: có năng lực làm việc gì đó; 想: nguyện vọng, dự định, yêu cầu; 要: yêu cầu làm việc gì đó (phủ định dùng 不想 / 不愿意). 不要 / 别 là khuyên ngăn.

    • 她会说汉语。

      Tā huì shuō Hànyǔ.

      Cô ấy biết nói tiếng Hán.

    • 很多外国学生想来中国留学。

      Hěn duō wàiguó xuésheng xiǎng lái Zhōngguó liúxué.

      Nhiều sinh viên nước ngoài muốn đến Trung Quốc du học.

    • A:今天下午你想不想去商店? B:我要学太极拳,不想去商店。

      A: Jīntiān xiàwǔ nǐ xiǎng bu xiǎng qù shāngdiàn? B: Wǒ yào xué tàijíquán, bù xiǎng qù shāngdiàn.

      A: Chiều nay bạn có muốn đi cửa hàng không? B: Tôi phải học Thái cực quyền, không muốn đi cửa hàng.

    • 请大家不要说话。

      Qǐng dàjiā búyào shuōhuà.

      Xin mọi người đừng nói chuyện.

    • 请大家别说话。

      Qǐng dàjiā bié shuōhuà.

      Xin mọi người đừng nói chuyện.

  3. 能 / 可以Vđộng từ

    Có năng lực hoặc điều kiện làm việc gì đó; 可以 còn biểu thị sự cho phép; phủ định dùng 不能.

    • 她不能说汉语。

      Tā bù néng shuō Hànyǔ.

      Cô ấy không thể nói tiếng Hán.

    • 玛丽感冒了,不能来上课。

      Mǎlì gǎnmào le, bù néng lái shàngkè.

      Mary bị cảm, không thể đến lớp.

    • 你可以用英语说。

      Nǐ kěyǐ yòng Yīngyǔ shuō.

      Bạn có thể nói bằng tiếng Anh.

    • A:这儿可以抽烟吗? B:对不起,这儿不能抽烟。

      A: Zhèr kěyǐ chōuyān ma? B: Duìbuqǐ, zhèr bù néng chōuyān.

      A: Ở đây hút thuốc được không? B: Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc.

    • A:下午你能不能跟我一起去? B:对不起,我有事,不能跟你一起去。

      A: Xiàwǔ nǐ néng bu néng gēn wǒ yìqǐ qù? B: Duìbuqǐ, wǒ yǒu shì, bù néng gēn nǐ yìqǐ qù.

      A: Chiều nay bạn có thể đi cùng tôi không? B: Xin lỗi, tôi có việc, không thể đi cùng bạn.

  4. 会 / 想 / 要danh từ (khi là động từ)

    会: đã thành thạo một kỹ năng; 想: suy xét, suy nghĩ, nhớ; 要: hy vọng có được.

    • 她会英语,不会法语。

      Tā huì Yīngyǔ, bú huì Fǎyǔ.

      Cô ấy biết tiếng Anh, không biết tiếng Pháp.

    • 她会电脑。

      Tā huì diànnǎo.

      Cô ấy biết dùng máy tính.

    • 你们想想这个问题怎么回答。

      Nǐmen xiǎngxiang zhège wèntí zěnme huídá.

      Các bạn hãy nghĩ xem câu hỏi này trả lời thế nào.

    • 我有点儿想家。

      Wǒ yǒudiǎnr xiǎng jiā.

      Tôi hơi nhớ nhà.

    • A:你要什么? B:我要一斤苹果。

      A: Nǐ yào shénme? B: Wǒ yào yì jīn píngguǒ.

      A: Bạn muốn gì? B: Tôi muốn một cân táo.

    • A:你要点儿什么? B:我要一杯咖啡。

      A: Nǐ yào diǎnr shénme? B: Wǒ yào yì bēi kāfēi.

      A: Bạn dùng gì? B: Tôi muốn một ly cà phê.

Ghi chú cách dùng

  • Phủ định của 要 (yêu cầu) dùng 不想 hoặc 不愿意, không nói 不要; 不要 / 别 biểu thị sự khuyên ngăn.
  • Điều kiện không cho phép (ốm, đã uống rượu…) dùng 不能, không dùng 不会.

Lỗi thường gặp

  • 你会打不打太极拳?

    你想学不学太极拳?

    phải đặt khẳng định + phủ định của động từ năng nguyện: 会不会, 想不想

  • 我要学太极拳,不要去商店。

    đúng: 不想去商店

  • 对不起,我有事,不会跟你一起去。

    玛丽感冒了,不会来上课。

    đúng: 不能

Luyện tập

27 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 37 câu Bắt đầu