动词重叠 (看看 · 试一试 · 复习复习)

dòngcí chóngdié (kànkan · shì yi shì · fùxí fùxí)

Bài 19, 27, 30: Động từ lặp lại

Cách lặp lại động từ để diễn đạt thời gian ngắn, làm thử hoặc ngữ khí nhẹ nhàng.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 19 · Hán 2 · Bài 27 · Hán 2 · Bài 30

你看看这本词典怎么样?

Nǐ kànkan zhè běn cídiǎn zěnmeyàng?

Bạn xem thử cuốn từ điển này thế nào?

Giải thích

Trong tiếng Hán, khi biểu đạt các ý nghĩa như thời gian xảy ra động tác ngắn, làm thử việc gì đó, ý nhẹ nhàng, ta dùng hình thức động từ lặp lại: V + V. Khi dùng cấu trúc này, ngữ khí khi nói nhẹ nhàng, nhã nhặn, tùy thích, thường dùng trong khẩu ngữ.

Hình thức lặp lại của động từ đơn âm tiết là “AA” hoặc “A 一 A” (试试 / 试一试, 听听 / 听一听, 看看 / 看一看), của động từ song âm tiết là “ABAB” (预习预习, 复习复习), ở giữa không thể thêm “一”.

Nếu động tác mà động từ biểu thị đã xảy ra hoặc đã hoàn thành, hình thức lặp lại là “A + 了 + A” và “AB 了 AB” (试了试, 看了看, 复习了复习, 预习了预习).

Những động từ không biểu thị động tác như “有”, “在”, “是”... không thể lặp lại. Động từ biểu thị động tác đang tiến hành cũng không thể lặp lại (không nói: *我正在听听录音呢). Động từ ly hợp như 跳舞 lặp lại thành 跳跳舞.

Cấu trúc

  1. AA / A 一 A

    Động từ đơn âm tiết: 试试 / 试一试; 听听 / 听一听; 看看 / 看一看. Biểu thị thời gian ngắn, làm thử, ngữ khí nhẹ nhàng.

    • 你看看这本词典怎么样?

      Nǐ kànkan zhè běn cídiǎn zěnmeyàng?

      Bạn xem thử cuốn từ điển này thế nào?

    • 你听听这个句子是什么意思?

      Nǐ tīngting zhège jùzi shì shénme yìsi?

      Bạn nghe thử câu này có nghĩa là gì?

    • 我试一试,可以吗?

      Wǒ shì yi shì, kěyǐ ma?

      Tôi thử một chút, được không?

    • 我可以看看这双鞋吗?

      Wǒ kěyǐ kànkan zhè shuāng xié ma?

      Tôi có thể xem thử đôi giày này không?

    • 试试 / 试一试

      shìshi / shì yi shì

      thử một chút

    • 听听 / 听一听

      tīngting / tīng yi tīng

      nghe một chút

    • 看看 / 看一看

      kànkan / kàn yi kàn

      xem một chút

  2. ABAB

    Động từ song âm tiết, ở giữa không thể thêm “一”.

    • 预习预习

      yùxí yùxí

      chuẩn bị bài một chút

    • 复习复习

      fùxí fùxí

      ôn tập một chút

  3. A 了 A / AB 了 AB

    Động tác đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

    • 试试 → 试了试

      shìshi → shì le shì

      thử một chút (đã thử)

    • 看看 → 看了看

      kànkan → kàn le kàn

      xem một chút (đã xem)

    • 复习 → 复习了复习

      fùxí → fùxí le fùxí

      ôn một chút (đã ôn)

    • 预习 → 预习了预习

      yùxí → yùxí le yùxí

      chuẩn bị bài một chút (đã chuẩn bị)

  4. AAB (động từ ly hợp)

    Hình thức lặp lại của động từ ly hợp 跳舞.

    • 跳舞 → 跳跳舞

      tiàowǔ → tiàotiao wǔ

      nhảy một chút

    • 别难过了,我们一起去跳跳舞吧。

      Bié nánguò le, wǒmen yìqǐ qù tiàotiao wǔ ba.

      Đừng buồn nữa, chúng mình cùng đi nhảy chút đi.

Lỗi thường gặp

  • Không nói: *我正在听听录音呢 (động từ biểu thị động tác đang tiến hành không lặp lại); các động từ 有, 在, 是 cũng không lặp lại.

  • 我去商店买买一件衣服

    我去商店买一件衣服

    mua một cái áo, có số lượng cụ thể, không lặp động từ

Luyện tập

27 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 37 câu Bắt đầu