在 · 正在 · 正 · ……呢
Bài 17, 26, 29: Sự tiến hành của động tác
Dùng 在, 正, 正在 trước động từ và 呢 cuối câu để nói động tác đang diễn ra.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 17 · Hán 2 · Bài 26 · Hán 2 · Bài 29
他正在看电视呢。
Anh ấy đang xem tivi.
Giải thích
Trước động từ thêm phó từ 在, 正在, 正 hoặc cuối câu thêm 呢 sẽ biểu thị sự tiến hành của động tác. 在, 正在 và 正 cũng có thể dùng đồng thời với 呢.
正 nặng về biểu thị động tác được tiến hành tương ứng với một thời gian nào đó. 在 nặng về biểu thị trạng thái tiến hành của động tác. 正在 kiêm luôn cả thời gian tương ứng của động tác và trạng thái tiến hành của động tác. Khi phủ định dùng 没(有).
Có một số động từ không thể phối hợp với 正, 在, 正在. Những động từ đó là: 是, 在, 有, 来, 去, 认识… Không thể nói: *正在是留学生呢.
Ngoài ra, trợ từ ngữ khí 呢 dùng ở cuối câu hỏi khiến cho ngữ khí câu dịu đi (我们怎么去呢?).
Cấu trúc
- 正 / 在 / 正在V (+ O)呢có thể bỏ
Biểu thị sự tiến hành của động tác; có thể dùng đồng thời với 呢 ở cuối câu.
A:麦克正在做什么呢? B:他正在看电视呢。
A: Mike đang làm gì thế? B: Anh ấy đang xem tivi.
A:你在做什么呢? B:我在听录音呢。
A: Bạn đang làm gì thế? B: Tôi đang nghe băng ghi âm.
A:他们正做什么呢? B:他们正上课呢。
A: Họ đang làm gì thế? B: Họ đang lên lớp.
他正想去书店买《汉英词典》呢。
Anh ấy đang định đến hiệu sách mua cuốn Từ điển Hán–Anh.
我看见玛丽了。她在操场打太极拳呢。
Tôi nhìn thấy Mary rồi. Cô ấy đang đánh thái cực quyền ở sân tập.
- 没(有)Vđộng từOtân ngữcó thể bỏ
Thể phủ định của động tác đang tiến hành dùng 没(有).
A:他们在上课吗? B:他们没上课。
A: Họ đang học à? B: Họ không đi học.
A:麦克,你是不是在听音乐呢? B:我没有听音乐,我在听课文录音呢。
A: Mike, có phải bạn đang nghe nhạc không? B: Tôi không nghe nhạc, tôi đang nghe băng bài khóa.
- Câu hỏi呢?
呢 dùng ở cuối câu hỏi khiến cho ngữ khí câu dịu đi.
A:我们怎么去呢? B:骑车去吧。
A: Chúng ta đi bằng cách nào nhỉ? B: Đi xe đạp nhé.
他去不去呢?
Anh ấy có đi không nhỉ?
你上午去还是下午去呢?
Bạn đi buổi sáng hay buổi chiều nhỉ?
Lỗi thường gặp
正在是留学生呢是, 在, 有, 来, 去, 认识 không dùng với 正/在/正在
我正在听听录音呢động từ lặp lại không dùng với 正在
Luyện tập
20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.