……好吗? · 吧 · 咱们/们 · 行 · 没问题 · 别……了
Bài 16, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29: Đề nghị, thương lượng và khuyên bảo
Cách đưa ra đề nghị, trưng cầu ý kiến, đồng ý và khuyên nhủ bằng 好吗, 吧, 咱们, 行, 没问题, 别……了.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 16 · Hán 2 · Bài 17 · Hán 2 · Bài 18 · Hán 2 · Bài 21 · Hán 2 · Bài 22 · Hán 2 · Bài 24 · Hán 2 · Bài 27 · Hán 2 · Bài 29
晚上咱们去看电影,好吗?
Tối nay chúng mình đi xem phim, được không?
Giải thích
Sau câu kể dùng "……好吗?" để hỏi, biểu thị đưa ra đề nghị để trưng cầu ý kiến của đối phương. Có ý thương lượng, thỉnh cầu.
咱们 bao gồm cả người nói lẫn người nghe. 我们 lại có hai cách dùng: 1. bao gồm cả người nói và người nghe; 2. chỉ bao gồm người nói.
Trợ từ ngữ khí 吧 dùng ở cuối câu biểu thị ý thương lượng, đề nghị, thỉnh cầu, đồng ý. Khi biểu thị đồng ý có thể nói 行; 没问题 là lời nói đáp ứng yêu cầu, đề nghị của người khác.
们 dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều (你们, 我们, 他们, 咱们, 老师们, 同学们). Khi trước danh từ có từ ngữ biểu thị số lượng hoặc từ ngữ bổ nghĩa biểu thị số nhiều thì phía sau không thể thêm 们.
"别……了" dùng trong khẩu ngữ, biểu thị an ủi hoặc khuyên nhủ.
Cấu trúc
- Câu kể,好吗?
Đưa ra đề nghị, trưng cầu ý kiến của đối phương; có ý thương lượng, thỉnh cầu.
晚上咱们去看电影,好吗?
Tối nay chúng mình đi xem phim, được không?
你跟我一起去,好吗?
Bạn đi cùng với tôi, được không?
您再说一遍,好吗?
Xin thầy nói lại một lần nữa, được không ạ?
你做完作业我们一起去吃饭,好吗?
Bạn làm xong bài tập rồi chúng ta cùng đi ăn cơm, được không?
- Câu吧
Cuối câu biểu thị thương lượng, đề nghị, thỉnh cầu hoặc đồng ý.
A:咱们一起去吧。 B:好吧。
A: Chúng mình cùng đi nhé. B: Được thôi.
A:咱们走吧。 B:走吧。
A: Chúng mình đi nhé. B: Đi thôi.
顺便替我买几张邮票吧。
Nhân thể mua giúp tôi mấy con tem nhé.
饭好了。我们吃饭吧。
Cơm xong rồi. Chúng ta ăn cơm nhé.
请你明天来我的宿舍吧。
Mời bạn ngày mai đến ký túc xá của tôi nhé.
我们在这儿等她一会儿吧。
Chúng ta đợi cô ấy ở đây một lát nhé.
咱们 = người nói + người nghe; 我们 (gồm hoặc không gồm người nghe)
咱们 bao gồm cả người nói lẫn người nghe; 我们 có thể gồm hoặc không gồm người nghe.
晚上咱们(我们)一起去吧。
Buổi tối chúng mình (chúng ta) cùng đi nhé.
你们是留学生,我们是中国学生,咱们是朋友。
Các bạn là lưu học sinh, chúng tôi là học sinh Trung Quốc, chúng ta là bạn bè.
- Đại từ / danh từ chỉ người们
Biểu thị số nhiều. Trước danh từ có từ chỉ số lượng hoặc 很多 thì không thêm 们.
你们
các bạn
他们
họ
老师们
các thầy cô giáo
同学们
các bạn học sinh
A:…… B:行。 / 没问题。
行 biểu thị đồng ý; 没问题 là lời đáp ứng khi người khác đề nghị, yêu cầu.
A:坐车去吧。 B:行。
A: Đi bằng xe nhé. B: Được.
A:帮我买一本杂志。 B:行(好)。
A: Mua giúp tôi một cuốn tạp chí. B: Được.
- 别động từ / hình dung từ了
Khẩu ngữ, biểu thị an ủi hoặc khuyên nhủ.
别哭了。
Đừng khóc nữa.
别难过了,我们一起去跳跳舞吧。
Đừng buồn nữa, chúng mình cùng đi khiêu vũ nhé.
上课了,请大家别说话了。
Vào học rồi, mời mọi người đừng nói chuyện nữa.
他已经睡了。别叫他了。
Anh ấy ngủ rồi. Đừng gọi anh ấy nữa.
Ghi chú cách dùng
- Không nói: *三个留学生们, *我有很多朋友们 (đã có số lượng từ hoặc 很多 thì không thêm 们).
Lỗi thường gặp
我们班有十八个留学生们我们班有十八个留学生
có số lượng từ thì bỏ 们
Luyện tập
23 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.