疑问语调 · 吧 · 是不是 · 不是……吗 · 是吗

yíwèn yǔdiào · ba · shì bu shì · bú shì……ma · shì ma

Bài 20, 26: Các cách đặt câu hỏi: ngữ điệu, 吧, 是不是, 不是……吗

Câu hỏi chỉ bằng ngữ điệu, câu hỏi xác nhận với 吧 và 是不是, câu phản vấn 不是……吗 và lời cảm thán 是吗.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 2 · Bài 20 · Hán 2 · Bài 26

你不是要上托福班吗?

Nǐ bú shì yào shàng Tuōfú bān ma?

Chẳng phải bạn định học lớp TOEFL sao?

Giải thích

Hỏi như thế nào (6): ngữ điệu hỏi. Câu kể chỉ cần mang ngữ điệu nghi vấn thì sẽ tạo thành câu hỏi. Cuối câu dùng ngữ điệu nghi vấn để hỏi thì đọc cao giọng lên (↑): 你属狗? 你今年二十岁? 他也去?

Trợ từ ngữ khí "吧" trong câu "你给我打电话了吧?" biểu thị ngữ khí nghi vấn.

Trong câu hỏi chính phản dùng "是不是", "是不是" có thể dùng trước vị ngữ, cũng có thể dùng ở đầu câu hoặc cuối câu.

"不是……吗?" là loại câu phản vấn, dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, không cần phải trả lời.

"是吗?" biểu thị các ngữ khí như kinh ngạc, mừng rỡ (Phải không? Vậy sao?).

Cấu trúc

  1. Câu kể? (ngữ điệu nghi vấn)

    Chỉ cần mang ngữ điệu nghi vấn (đọc cao giọng ở cuối câu) thì tạo thành câu hỏi; không thêm 吗.

    • 你属狗?

      Nǐ shǔ gǒu?

      Bạn tuổi con chó à?

    • 你今年二十岁?

      Nǐ jīnnián èrshí suì?

      Năm nay bạn hai mươi tuổi à?

    • 他也参加?

      Tā yě cānjiā?

      Anh ấy cũng tham gia à?

    • 他也去?

      Tā yě qù?

      Anh ấy cũng đi à?

  2. Câu吧?

    Trợ từ ngữ khí "吧" biểu thị ngữ khí nghi vấn.

    • 你给我打电话了吧?

      Nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ba?

      Bạn gọi điện cho tôi phải không?

  3. Schủ ngữ是不是V / 是不是câu / câu是不是?

    "是不是" có thể dùng trước vị ngữ, cũng có thể dùng ở đầu câu hoặc cuối câu.

    • A:你是不是想家了? B:是。我常常想家。

      A: Nǐ shì bu shì xiǎng jiā le? B: Shì. Wǒ chángcháng xiǎng jiā.

      A: Có phải bạn nhớ nhà rồi không? B: Phải. Tôi thường nhớ nhà.

    • A:你们输了,是不是? B:是。

      A: Nǐmen shū le, shì bu shì? B: Shì.

      A: Các bạn thua rồi, đúng không? B: Đúng.

  4. 不是……吗?

    Câu phản vấn, dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, không cần phải trả lời.

    • 你不是要上托福班吗?

      Nǐ bú shì yào shàng Tuōfú bān ma?

      Chẳng phải bạn định học lớp TOEFL sao?

  5. 是吗?

    Biểu thị các ngữ khí như kinh ngạc, mừng rỡ: Phải không? Vậy sao?

    • 是吗?

      Shì ma?

      Vậy sao?

Luyện tập

24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 34 câu Bắt đầu