定语和结构助词“的”

dìngyǔ hé jiégòu zhùcí “de”

Bài 6, 12: Định ngữ và trợ từ kết cấu “的”

Khi nào phải thêm 的 sau định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 6 · Hán 1 · Bài 12

我的老师是王老师。

Wǒ de lǎoshī shì Wáng lǎoshī.

Thầy giáo của tôi là thầy Vương.

Giải thích

Thành phần bổ nghĩa cho danh từ hoặc ngữ danh từ gọi là định ngữ. Tác dụng của định ngữ là bổ nghĩa và hạn định. Trong ngữ thì định ngữ đặt trước danh từ, còn trong câu thì đặt trước chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu. Trợ từ kết cấu "的" phải đặt sau định ngữ, là tiêu chí hình thức của định ngữ.

(1) Danh từ hoặc đại từ làm định ngữ, khi biểu thị hạn chế và bổ nghĩa quan hệ sở hữu, sở thuộc thì phải thêm "的".

(2) Khi ngữ hình dung từ (很 + hình dung từ) làm định ngữ thì sau định ngữ phải thêm "的".

(3) Có khi giữa định ngữ và trung tâm ngữ không cần dùng trợ từ kết cấu "的".

Cấu trúc

  1. Danh từ / đại từ (sở hữu, sở thuộc)的danh từ

    Biểu thị quan hệ sở hữu, sở thuộc: phải thêm 的.

    • 我的书

      wǒ de shū

      sách của tôi

    • 他的词典

      tā de cídiǎn

      từ điển của anh ấy

    • 老师的本子

      lǎoshī de běnzi

      vở của thầy giáo

    • 图书馆的书

      túshūguǎn de shū

      sách của thư viện

    • 他们的老师

      tāmen de lǎoshī

      thầy giáo của họ

    • 玛丽的同学

      Mǎlì de tóngxué

      bạn học của Mary

    • 谁是你的老师?我的老师是王老师。

      Shéi shì nǐ de lǎoshī? Wǒ de lǎoshī shì Wáng lǎoshī.

      Ai là thầy của bạn? Thầy của tôi là thầy Vương.

    • 她是玛丽的同学。

      Tā shì Mǎlì de tóngxué.

      Cô ấy là bạn học của Mary.

    • 这是图书馆的书。

      Zhè shì túshūguǎn de shū.

      Đây là sách của thư viện.

  2. 很hình dung từ的danh từ

    Ngữ hình dung từ làm định ngữ thì phải thêm 的.

    • 很好的同学

      hěn hǎo de tóngxué

      bạn học rất tốt

    • 很好的老师

      hěn hǎo de lǎoshī

      thầy giáo rất tốt

    • 很旧的词典

      hěn jiù de cídiǎn

      từ điển rất cũ

    • 很新的本子

      hěn xīn de běnzi

      vở rất mới

  3. Định ngữdanh từ (không có 的)

    Có khi giữa định ngữ và trung tâm ngữ không cần dùng 的.

    • 男同学

      nán tóngxué

      bạn học nam

    • 女同学

      nǚ tóngxué

      bạn học nữ

    • 中文书

      Zhōngwén shū

      sách tiếng Trung

    • 世界地图

      shìjiè dìtú

      bản đồ thế giới

Luyện tập

23 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 213 câu Bắt đầu