仍然 · 曾经 · 以后 · 后来

réngrán · céngjīng · yǐhòu · hòulái

Bài 1, 5, 8, 9, 10, 11: Thời gian: 仍然, 曾经, 以后 và 后来

Tình huống vẫn tiếp tục, việc đã từng xảy ra, và sự khác nhau giữa 以后 với 后来.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 5 · Bài 1 · Hán 5 · Bài 5 · Hán 5 · Bài 8 · Hán 5 · Bài 9 · Hán 5 · Bài 10 · Hán 5 · Bài 11

来中国以前,他曾经学过几个月汉语。

Lái Zhōngguó yǐqián, tā céngjīng xué guo jǐ ge yuè Hànyǔ.

Trước khi đến Trung Quốc, anh ấy đã từng học tiếng Hán mấy tháng.

Giải thích

仍然 (hoặc 仍) diễn tả tình huống còn tiếp tục hoặc trở lại trạng thái cũ (vẫn, còn). Đặt trước động từ hoặc hình dung từ làm trạng ngữ.

曾经 biểu thị hành động hoặc tình huống đã xảy ra từ trước, thời gian thường không phải gần đây; hành động hoặc tình huống ấy nay đã kết thúc. 已经 diễn tả sự việc đã hoàn thành cách đó không lâu và hành động hay tình huống có thể vẫn còn đang tiếp tục. Ví dụ: 他曾经当过中学老师 (hiện không còn là giáo viên); 他已经当了中学老师 (hiện vẫn là giáo viên).

以后 chỉ thời gian muộn hơn hiện tại hoặc một thời điểm nào đó; có thể đứng sau danh từ, động từ hoặc phân câu, biểu thị quá khứ và cũng có thể là tương lai. 后来 chỉ có thể dùng đơn độc và chỉ biểu thị quá khứ. Vì vậy không nói 来中国后来……, và không nói 大学毕业后来……

Cấu trúc

  1. 仍然 / 仍V / Adj

    Vẫn, còn; tình huống tiếp tục hoặc trở lại như cũ.

    • 昨天有雨,今天仍然有雨。

      Zuótiān yǒu yǔ, jīntiān réngrán yǒu yǔ.

      Hôm qua có mưa, hôm nay vẫn có mưa.

    • 这个语法老师已经讲过了,可是我仍然不太懂。

      Zhège yǔfǎ lǎoshī yǐjīng jiǎng guo le, kěshì wǒ réngrán bú tài dǒng.

      Ngữ pháp này thầy đã giảng rồi, nhưng tôi vẫn chưa hiểu lắm.

    • 现在赵霞已成了我的妻子,余辉仍然是我最好的朋友。

      Xiànzài Zhào Xiá yǐ chéng le wǒ de qīzi, Yú Huī réngrán shì wǒ zuì hǎo de péngyou.

      Bây giờ Triệu Hà đã là vợ tôi, Dư Huy vẫn là bạn tốt nhất của tôi.

  2. 曾经Vđộng từ过 / 已经Vđộng từ了

    曾经: đã từng, nay đã kết thúc; 已经: đã hoàn thành, có thể còn tiếp diễn.

    • 来中国以前,他曾经学过几个月汉语。

      Lái Zhōngguó yǐqián, tā céngjīng xué guo jǐ ge yuè Hànyǔ.

      Trước khi đến Trung Quốc, anh ấy đã từng học tiếng Hán mấy tháng.

    • 十年前他曾经去过中国。

      Shí nián qián tā céngjīng qù guo Zhōngguó.

      Mười năm trước anh ấy đã từng đến Trung Quốc. (lúc nói không còn ở đó)

    • 昨天他已经去了中国。

      Zuótiān tā yǐjīng qù le Zhōngguó.

      Hôm qua anh ấy đã đi Trung Quốc rồi. (lúc nói đang ở đó)

    • 他曾经当过中学老师。

      Tā céngjīng dāng guo zhōngxué lǎoshī.

      Anh ấy từng làm giáo viên trung học. (hiện không còn)

    • 他已经当了中学老师。

      Tā yǐjīng dāng le zhōngxué lǎoshī.

      Anh ấy đã làm giáo viên trung học. (hiện vẫn là)

  3. N / V / vế câu + 以后;后来 (dùng riêng, chỉ quá khứ)

    以后 dùng được cho quá khứ và tương lai; 后来 chỉ quá khứ.

    • 我们俩毕业以后,就再没见过面。

      Wǒmen liǎ bìyè yǐhòu, jiù zài méi jiàn guo miàn.

      Hai chúng tôi sau khi tốt nghiệp thì không gặp lại nữa.

    • 来中国以后,我就住在他家。

      Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ jiù zhù zài tā jiā.

      Sau khi đến Trung Quốc, tôi ở nhà anh ấy.

    • 我明年大学毕业,大学毕业以后我就参加工作。

      Wǒ míngnián dàxué bìyè, dàxué bìyè yǐhòu wǒ jiù cānjiā gōngzuò.

      Sang năm tôi tốt nghiệp đại học, tốt nghiệp xong tôi sẽ đi làm.

    • 我现在要去上课,我们以后再说吧。

      Wǒ xiànzài yào qù shàngkè, wǒmen yǐhòu zàishuō ba.

      Bây giờ tôi phải đi học, chúng ta để sau hãy nói.

    • 这件事以后再说吧。

      Zhè jiàn shì yǐhòu zàishuō ba.

      Việc này để sau hãy nói.

    • 我们俩去年在一个班学习,后来(以后)她就回国了。

      Wǒmen liǎ qùnián zài yí ge bān xuéxí, hòulái (yǐhòu) tā jiù huíguó le.

      Năm ngoái hai chúng tôi học cùng lớp, sau đó cô ấy về nước.

Ghi chú cách dùng

  • Không nói 来中国后来……, phải nói 来中国以后……; không nói 大学毕业后来……, vì 后来 chỉ quá khứ và không đi sau một vế như thế.
  • "Chưa từng" dùng 没……过, không thêm 曾经: 我以前没来过中国。

Lỗi thường gặp

  • 我以前曾经没有来过中国,这是第一次。

    我以前没来过中国,这是第一次。

    "Chưa từng" dùng 没……过, không thêm 曾经

Luyện tập

26 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 36 câu Bắt đầu