多么 · 好 · 好不 · 十分

duōme · hǎo · hǎobù · shífēn

Bài 3, 6, 11, 12: Mức độ và cảm thán: 多么, 好, 好不, 十分

Các phó từ chỉ mức độ cao, nhiều từ mang ngữ khí cảm thán.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 5 · Bài 3 · Hán 5 · Bài 6 · Hán 5 · Bài 11 · Hán 5 · Bài 12

能出国学习多么不容易啊!

Néng chūguó xuéxí duōme bù róngyì a!

Được ra nước ngoài học thật không dễ biết bao!

Giải thích

多么 thường dùng trong câu cảm thán, biểu thị mức độ rất cao. Cách dùng khá giống 多. 好 là phó từ diễn tả mức độ cao mang theo ngữ khí cảm thán: 好 + hình dung từ + 啊 (好大啊!好高啊!好热闹啊!).

好不 + hình dung từ cũng giống như 非常 + hình dung từ, biểu thị sự khẳng định (chỉ hạn chế dùng với một bộ phận tính từ song âm tiết), ví dụ 好不羡慕.

十分 thường dùng trong văn viết, nghĩa như 很 hoặc 非常, đặt trước hình dung từ hoặc động từ làm trạng ngữ để diễn tả mức độ cao. So sánh 非常 và 十分: 非常 có thể dùng lặp lại (非常非常), nhưng 十分 không lặp lại được (không nói 十分十分精彩). Trước 十分 có thể thêm 不 để diễn tả mức độ hơi thấp, nhưng trước 非常 không làm thế được (không nói 不非常好).

Bài tập Bài 6 còn nhắc: không dùng chồng hai phó từ mức độ (非常 và 特别) trong cùng một câu, và 特别 đứng trước thành phần chỉ mức độ (睡得特别晚).

Cấu trúc

  1. 多么Adjhình dung từ啊có thể bỏ

    Hay dùng trong câu cảm thán, mức độ rất cao; cách dùng khá giống 多.

    • 多么有意思啊!

      Duōme yǒu yìsi a!

      Thú vị biết bao!

    • 能出国学习多么不容易啊!

      Néng chūguó xuéxí duōme bù róngyì a!

      Được ra nước ngoài học thật không dễ biết bao!

    • 你去了就会知道,那里的风景有多么美。

      Nǐ qù le jiù huì zhīdào, nàlǐ de fēngjǐng yǒu duōme měi.

      Bạn đến sẽ biết, phong cảnh ở đó đẹp đến nhường nào.

    • 要是你能到天安门广场去看看,就会知道,这个古老的国家如今显得多么年轻。

      Yàoshi nǐ néng dào Tiān'ānmén Guǎngchǎng qù kànkan, jiù huì zhīdào, zhège gǔlǎo de guójiā rújīn xiǎnde duōme niánqīng.

      Nếu bạn đến quảng trường Thiên An Môn xem thử sẽ biết đất nước cổ xưa này ngày nay trông trẻ trung biết bao.

  2. 好Adjhình dung từ啊 / 好不Adjhình dung từ

    好: phó từ mức độ cao, ngữ khí cảm thán; 好不 + Adj hai âm tiết: nghĩa khẳng định, như 非常 + Adj.

    • 这种葡萄好甜啊!

      Zhè zhǒng pútao hǎo tián a!

      Loại nho này ngọt thật đấy!

    • 好大啊!

      Hǎo dà a!

      To quá!

    • 好高啊!

      Hǎo gāo a!

      Cao quá!

    • 好热闹啊!

      Hǎo rènao a!

      Náo nhiệt quá!

    • 好不羡慕

      hǎobù xiànmù

      Rất ngưỡng mộ

  3. 十分 + Adj / V;不十分 + Adj

    Văn viết, như 很/非常; 十分 không lặp lại được, trước 十分 thêm được 不 (mức độ thấp hơn).

    • 一个飞碟快速自转着,那橙红色的光亮十分耀眼。

      Yí ge fēidié kuàisù zìzhuàn zhe, nà chénghóngsè de guāngliàng shífēn yàoyǎn.

      Một chiếc đĩa bay quay tít, ánh sáng đỏ cam ấy vô cùng chói mắt.

    • 留学的机会十分难得,一定要好好珍惜。

      Liúxué de jīhuì shífēn nándé, yídìng yào hǎohāo zhēnxī.

      Cơ hội đi du học rất hiếm có, nhất định phải trân trọng.

    • 看到我的画儿被挂在展览橱窗里,我十分高兴。

      Kàndào wǒ de huàr bèi guà zài zhǎnlǎn chúchuāng li, wǒ shífēn gāoxìng.

      Thấy tranh của tôi được treo trong tủ trưng bày, tôi vô cùng vui.

    • 这是朋友送给我的生日礼物,我十分喜欢。

      Zhè shì péngyou sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù, wǒ shífēn xǐhuan.

      Đây là quà sinh nhật bạn tặng tôi, tôi vô cùng thích.

    • 这场杂技表演非常非常精彩。

      Zhè chǎng zájì biǎoyǎn fēicháng fēicháng jīngcǎi.

      Màn xiếc này cực kỳ hay.

    • 我觉得他这篇小说写得不十分好。

      Wǒ juéde tā zhè piān xiǎoshuō xiě de bù shífēn hǎo.

      Tôi thấy cuốn tiểu thuyết này của anh ấy viết chưa thật hay.

Ghi chú cách dùng

  • 非常 có thể lặp lại (非常非常精彩); 十分 thì không lặp lại được.
  • Trước 十分 thêm được 不 (不十分好); trước 非常 thì không.
  • Không dùng chồng hai phó từ mức độ như 非常特别; 特别 đứng trước thành phần chỉ mức độ: 睡得特别晚.

Lỗi thường gặp

  • 这场杂技表演十分十分精彩。

    这场杂技表演非常非常精彩。

    十分 không lặp lại

  • 我觉得他这篇小说写得不非常好。

    我觉得他这篇小说写得不十分好。

    trước 非常 không thêm 不

  • 星期六晚上我都特别睡得晚。

    星期六晚上我都睡得特别晚。

    特别 đứng trước thành phần chỉ mức độ

  • 学校里的花开得非常特别好看。

    校园里的花开得非常好看。

    không chồng hai phó từ mức độ

Luyện tập

22 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 212 câu Bắt đầu