一下子 · 立刻 · 一连

yíxiàzi · lìkè · yìlián

Bài 1, 8: Hành động nhanh và liên tục: 一下子, 立刻, 一连

Ba phó từ làm trạng ngữ: việc xảy ra trong chớp mắt, ngay tức khắc, hoặc liên tiếp nhiều lần.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 5 · Bài 1 · Hán 5 · Bài 8

几年不见,他一下子长这么高了。

Jǐ nián bú jiàn, tā yíxiàzi zhǎng zhème gāo le.

Mấy năm không gặp, anh ấy bỗng cao thế này rồi.

Giải thích

一下子

dùng làm trạng ngữ, diễn đạt hành động xảy ra nhanh, trong thời gian ngắn. Nhấn mạnh động tác hoàn thành, tình huống phát sinh hoặc thay đổi nhanh chóng trong một thời gian rất ngắn.

立刻

phó từ, đặt trước động từ làm trạng ngữ, biểu thị ngay sau một thời điểm nào đó, rất nhanh. So sánh 立刻 và 马上: 立刻 diễn tả thời gian động tác xảy ra ngắn hơn 马上. Vì vậy nói 马上就要……了 (我弟弟马上就要毕业了), không thể nói “立刻就要……了”.

一连

làm trạng ngữ, diễn tả động tác, tình huống xảy ra liên tục, không ngắt quãng; thường đi với số lượng (一连下了两天雨, 一连好几个晚上).

Cấu trúc

  1. 一下子V / tình huống

    Hoàn thành, xuất hiện hoặc thay đổi rất nhanh trong thời gian ngắn.

    • 几年不见,他一下子长这么高了。

      Jǐ nián bú jiàn, tā yíxiàzi zhǎng zhème gāo le.

      Mấy năm không gặp, anh ấy bỗng cao thế này rồi.

    • 一过“五一”,天一下子就热起来了。

      Yí guò “Wǔ-Yī”, tiān yíxiàzi jiù rè qǐlái le.

      Vừa qua ngày 1/5 là trời bỗng nóng lên.

    • 她没走好,一下子从楼梯上摔下来了。

      Tā méi zǒuhǎo, yíxiàzi cóng lóutī shàng shuāi xiàlai le.

      Cô ấy bước không vững, đột nhiên ngã từ cầu thang xuống.

  2. 立刻Vđộng từ

    Ngay lập tức; thời gian ngắn hơn 马上. Không nói 立刻就要……了.

    • 她信中说,她真正喜欢的是我。我立刻高兴得跳了起来。

      Tā xìn zhōng shuō, tā zhēnzhèng xǐhuan de shì wǒ. Wǒ lìkè gāoxìng de tiào le qǐlái.

      Trong thư cô ấy nói người cô ấy thật sự thích là tôi. Tôi lập tức vui đến nhảy cẫng lên.

    • 请你立刻到办公室去,老师在那儿等你呢。

      Qǐng nǐ lìkè dào bàngōngshì qù, lǎoshī zài nàr děng nǐ ne.

      Mời bạn đến văn phòng ngay, thầy giáo đang đợi bạn ở đó.

    • 吃了早饭我就立刻去机场接她。

      Chī le zǎofàn wǒ jiù lìkè qù jīchǎng jiē tā.

      Ăn sáng xong tôi lập tức ra sân bay đón cô ấy.

    • 我下了课就立刻去医院看你。

      Wǒ xià le kè jiù lìkè qù yīyuàn kàn nǐ.

      Tan học tôi lập tức đến bệnh viện thăm bạn. (cũng có thể nói 马上去医院看你)

    • 我弟弟马上就要毕业了。

      Wǒ dìdi mǎshàng jiù yào bìyè le.

      Em trai tôi sắp tốt nghiệp rồi. (không thể nói 立刻就要毕业了)

  3. 一连số lượngVđộng từ

    Liên tiếp, không gián đoạn; làm trạng ngữ.

    • 一连好几个晚上,我都翻来覆去睡不着。

      Yìlián hǎo jǐ ge wǎnshang, wǒ dōu fānlái-fùqù shuì bu zháo.

      Liền mấy buổi tối, tôi cứ trằn trọc không ngủ được.

    • 一连下了两天雨,路上到处都是水。

      Yìlián xià le liǎng tiān yǔ, lùshang dàochù dōu shì shuǐ.

      Mưa liền hai ngày, trên đường chỗ nào cũng nước.

    • 我一连喊他了好几声,他才听见。

      Wǒ yìlián hǎn tā le hǎo jǐ shēng, tā cái tīngjiàn.

      Tôi gọi anh ấy liền mấy tiếng, anh ấy mới nghe thấy.

    • 我一连给她写了好几封信,她都没有回。

      Wǒ yìlián gěi tā xiě le hǎo jǐ fēng xìn, tā dōu méiyǒu huí.

      Tôi viết liền cho cô ấy mấy bức thư, cô ấy đều không hồi âm.

Ghi chú cách dùng

  • 立刻 chỉ khoảng thời gian ngắn hơn 马上; có thể nói 马上就要……了 nhưng không nói 立刻就要……了.
  • 一连 làm trạng ngữ, thường đi kèm số lượng; hành động đã xảy ra liên tiếp thì phủ định bằng 没 (一连三天没上课了).

Lỗi thường gặp

  • 他一连三天不上课了。

    他一连三天没上课了。

    sự việc đã xảy ra liên tiếp thì phủ định bằng 没

  • 我弟弟立刻就要毕业了。

    我弟弟马上就要毕业了。

    马上就要……了 không thay được bằng 立刻

Luyện tập

19 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 29 câu Bắt đầu