弄 · 搞 · 来

nòng · gǎo · lái

Bài 10, 12: Động từ thay thế đa nghĩa: 弄, 搞, 来

Ba động từ chung chung thay cho nhiều động từ cụ thể; nghĩa thay đổi theo tân ngữ và ngữ cảnh.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 5 · Bài 10 · Hán 5 · Bài 12

一定要把这个语法弄懂。

Yídìng yào bǎ zhège yǔfǎ nòngdǒng.

Nhất định phải hiểu cho rõ ngữ pháp này.

Giải thích

弄 thay thế cho một số động từ như 做, 干, 办...; căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đoán nghĩa của nó. Sách chú nghĩa của 弄 sau từng ví dụ: 弄清楚 (= 了解、调查), 弄了几个菜 (= 做), 帮我弄弄 (= 修理), 弄懂 (= 研究、学习), 弄坏 (động tác không nói rõ được), 弄来一盆花 (= 想办法得到).

搞 nghĩa là 做, 干; có thể mang 了, 着, 过, có thể lặp lại (搞搞), có thể mang tân ngữ danh từ. 搞 thay thế các động từ khác nhau, tuỳ theo tân ngữ mà có ý nghĩa khác nhau: 搞通 (= 调查、了解、研究), 搞电脑软件设计 (= 做、从事), 搞清楚 (= 想、考虑、调查、研究), 搞到足球票 (= 想办法得到), 不好搞 (= 做、干).

来 dùng thay một động từ có nghĩa cụ thể (来两瓶啤酒: cho hai chai bia), hoặc đặt trước một động từ khác để biểu thị cần làm việc gì đó (我来帮你拿).

Cấu trúc

  1. 弄tân ngữ / 弄bổ ngữ (弄懂, 弄坏, 弄清楚)

    Thay cho 做, 干, 办...; nghĩa tuỳ ngữ cảnh.

    • 你对你们公司的业务完全弄清楚了吗?

      Nǐ duì nǐmen gōngsī de yèwù wánquán nòng qīngchu le ma?

      Bạn đã hiểu rõ hoàn toàn nghiệp vụ của công ty các bạn chưa? (弄 = tìm hiểu)

    • 我给你们弄了几个菜,你们喝几杯吧。

      Wǒ gěi nǐmen nòng le jǐ ge cài, nǐmen hē jǐ bēi ba.

      Tôi làm cho các bạn mấy món, các bạn uống vài ly nhé. (弄 = làm)

    • 我的电脑又死机了,你帮我弄弄吧。

      Wǒ de diànnǎo yòu sǐjī le, nǐ bāng wǒ nòngnong ba.

      Máy tính của tôi lại treo rồi, bạn giúp tôi sửa với. (弄 = sửa)

    • 一定要把这个语法弄懂。

      Yídìng yào bǎ zhège yǔfǎ nòngdǒng.

      Nhất định phải hiểu cho rõ ngữ pháp này. (弄 = nghiên cứu, học)

    • 他把我的相机弄坏了。

      Tā bǎ wǒ de xiàngjī nòng huài le.

      Anh ấy làm hỏng máy ảnh của tôi.

    • 我给你弄来一盆花。

      Wǒ gěi nǐ nòng lái yì pén huā.

      Tôi kiếm cho bạn một chậu hoa. (弄 = tìm cách có được)

  2. 搞 + 了 / 着 / 过;搞 + 清楚 / 通 / 到 + N

    搞 = 做, 干; nghĩa đổi theo tân ngữ.

    • 我建议你先把他们的文件和公司组织完全搞通。

      Wǒ jiànyì nǐ xiān bǎ tāmen de wénjiàn hé gōngsī zǔzhī wánquán gǎotōng.

      Tôi đề nghị bạn trước hết hiểu thấu tài liệu và tổ chức công ty của họ. (搞 = tìm hiểu)

    • 在一家公司搞电脑软件设计。

      Zài yì jiā gōngsī gǎo diànnǎo ruǎnjiàn shèjì.

      Làm thiết kế phần mềm máy tính ở một công ty. (搞 = làm, theo nghề)

    • 这个问题一定要搞清楚。

      Zhège wèntí yídìng yào gǎo qīngchu.

      Vấn đề này nhất định phải làm cho rõ.

    • 我搞到了一张星期日晚上的足球票。

      Wǒ gǎodào le yì zhāng xīngqīrì wǎnshang de zúqiú piào.

      Tôi kiếm được một vé bóng đá tối Chủ nhật. (搞 = tìm cách có được)

    • 这个工作不好搞。

      Zhège gōngzuò bù hǎo gǎo.

      Công việc này không dễ làm.

  3. 来N / 来Vđộng từ

    Thay động từ cụ thể; hoặc "để tôi làm".

    • 来两瓶啤酒。

      Lái liǎng píng píjiǔ.

      Cho hai chai bia.

    • 我来帮你拿。

      Wǒ lái bāng nǐ ná.

      Để tôi giúp bạn cầm.

    • 你拿那个包,这个我自己来。

      Nǐ ná nàge bāo, zhège wǒ zìjǐ lái.

      Bạn cầm cái túi kia, cái này tôi tự làm.

    • 你来帮我拉一下。

      Nǐ lái bāng wǒ lā yíxià.

      Bạn giúp tôi kéo một chút.

Ghi chú cách dùng

  • 弄 và 搞 đều thay thế nhiều động từ cụ thể; nghĩa thật phải đoán theo tân ngữ hoặc bổ ngữ đi kèm (弄坏, 弄懂, 搞到, 搞清楚).
  • 搞 có thể mang 了 / 着 / 过 và có thể lặp lại; 来 đặt trước động từ khác thì biểu thị người nói sẽ làm việc đó.

Luyện tập

22 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 212 câu Bắt đầu