动词 + 趋向 + 宾语 · “了”的位置

dòngcí + qūxiàng + bīnyǔ · “le” de wèizhi

Bài 9: Tân ngữ và vị trí của 了 với bổ ngữ xu hướng

Vị trí của tân ngữ (nơi chốn, sự vật) và của 了 khi động từ mang bổ ngữ xu hướng kép.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 9

我看见他走进图书馆去了。

Wǒ kànjiàn tā zǒu jìn túshūguǎn qù le.

Tôi thấy anh ấy đi vào thư viện rồi.

Giải thích

Khi động từ mang tân ngữ: nếu tân ngữ là từ chỉ nơi chốn thì nhất định phải đặt trước “来” hoặc “去” (không nói *我看见他走进去图书馆了; *她们一起走出去教室了; *汽车开上去山了). Nếu tân ngữ là từ chỉ sự vật thì có thể đặt sau “来/去”, cũng có thể đặt trước “来/去”.

Vị trí của “了” (1) — động từ không mang tân ngữ: “了” có thể đặt sau động từ, trước bổ ngữ, cũng có thể đặt ở cuối câu.

Vị trí của “了” (2) — tân ngữ chỉ nơi chốn: “了” cần đặt ở cuối câu.

Vị trí của “了” (3) — tân ngữ chỉ sự vật: cần đặt “了” sau bổ ngữ xu hướng kép, trước tân ngữ.

Cấu trúc

  1. 动词上/下/进/出/回/过处所宾语来/去

    Tân ngữ nơi chốn bắt buộc đứng trước 来/去.

    • 我看见他走进图书馆去了。

      Wǒ kànjiàn tā zǒu jìn túshūguǎn qù le.

      Tôi thấy anh ấy đi vào thư viện rồi.

    • 她们一起走出教室去了。

      Tāmen yìqǐ zǒu chū jiàoshì qù le.

      Họ cùng nhau đi ra khỏi lớp rồi.

    • 汽车开上山去了。

      Qìchē kāi shàng shān qù le.

      Xe ô tô chạy lên núi rồi.

    • 她走出学校去了。

      Tā zǒu chū xuéxiào qù le.

      Cô ấy đi ra khỏi trường rồi.

    • 他跑回家来了。

      Tā pǎo huí jiā lái le.

      Anh ấy chạy về nhà rồi.

  2. 动词趋向来/去事物宾语 · 动词趋向事物宾语来/去

    Tân ngữ sự vật đặt sau hoặc trước 来/去 đều được.

    • 他从国外给我带回来一件礼物。

      Tā cóng guówài gěi wǒ dài huílai yí jiàn lǐwù.

      Anh ấy từ nước ngoài mang về cho tôi một món quà.

    • 他从国外给我带回一件礼物来。

      Tā cóng guówài gěi wǒ dàihuí yí jiàn lǐwù lái.

      Anh ấy từ nước ngoài mang về cho tôi một món quà.

    • 你看,我给你买回什么来了?

      Nǐ kàn, wǒ gěi nǐ mǎihuí shénme lái le?

      Bạn xem, tôi mua về cho bạn cái gì đây?

    • 你看,我给你买回来什么了?

      Nǐ kàn, wǒ gěi nǐ mǎi huílai shénme le?

      Bạn xem, tôi mua về cho bạn cái gì đây?

    • 姐姐从中国寄回来很多照片。

      Jiějie cóng Zhōngguó jì huílai hěn duō zhàopiàn.

      Chị từ Trung Quốc gửi về rất nhiều ảnh.

    • 姐姐从中国寄回很多照片来。

      Jiějie cóng Zhōngguó jìhuí hěn duō zhàopiàn lái.

      Chị từ Trung Quốc gửi về rất nhiều ảnh.

  3. “了” (1): V了趋向补语 · V复合趋向补语了 (không tân ngữ)

    Không có tân ngữ: 了 sau động từ, trước bổ ngữ, hoặc ở cuối câu.

    • 刚一下课,同学们就都跑了出去。

      Gāng yí xiàkè, tóngxuémen jiù dōu pǎole chūqu.

      Vừa tan học, các bạn đều chạy ra ngoài ngay.

    • 刚一下课,同学们就都跑出去了。

      Gāng yí xiàkè, tóngxuémen jiù dōu pǎo chūqu le.

      Vừa tan học, các bạn đều chạy ra ngoài ngay.

    • 看见老师走进教室,大家都站了起来。

      Kànjiàn lǎoshī zǒu jìn jiàoshì, dàjiā dōu zhànle qǐlai.

      Thấy thầy giáo bước vào lớp, mọi người đều đứng dậy.

    • 看见老师走进教室,大家都站起来了。

      Kànjiàn lǎoshī zǒu jìn jiàoshì, dàjiā dōu zhàn qǐlai le.

      Thấy thầy giáo bước vào lớp, mọi người đều đứng dậy.

  4. “了” (2): V趋向处所宾语来/去了

    Tân ngữ nơi chốn: 了 đặt ở cuối câu.

    • 他们都爬上山去了。

      Tāmen dōu pá shàng shān qù le.

      Họ đều leo lên núi rồi.

    • 他们走下楼去了。

      Tāmen zǒu xià lóu qù le.

      Họ đi xuống lầu rồi.

  5. “了” (3): V复合趋向补语了事物宾语

    Tân ngữ sự vật: 了 đặt sau bổ ngữ xu hướng kép, trước tân ngữ.

    • 我给你买回来了一件羽绒服。

      Wǒ gěi nǐ mǎi huílai le yí jiàn yǔróngfú.

      Tôi mua về cho bạn một chiếc áo lông vũ.

    • 我给朋友寄回去了一本介绍中国的书。

      Wǒ gěi péngyou jì huíqu le yì běn jièshào Zhōngguó de shū.

      Tôi gửi về cho bạn một cuốn sách giới thiệu về Trung Quốc.

Ghi chú cách dùng

  • Tân ngữ nơi chốn luôn đứng trước 来/去: 走进图书馆去, 爬上山去; không nói 走进去图书馆.
  • Tân ngữ sự vật linh hoạt: 带回来一件礼物 hoặc 带回一件礼物来.
  • Có tân ngữ nơi chốn thì 了 đặt cuối câu; có tân ngữ sự vật thì 了 đặt sau bổ ngữ kép, trước tân ngữ.

Lỗi thường gặp

  • 我看见她走出去图书馆了

    我看见她走出图书馆去了

  • 上课十分钟他才走进来教室

    上课十分钟了他才走进教室

    hoặc 才进教室

  • 妈妈病好了以后,我就送她回去上海了

    妈妈病好了以后,我就送她回上海了

Luyện tập

25 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 35 câu Bắt đầu