A 有/没有 B (这么/那么) + 形容词 · 更 · 最 · 数量补语

A yǒu/méiyǒu B (zhème/nàme) + xíngróngcí · gèng · zuì · shùliàng bǔyǔ

Bài 1: Câu so sánh: 有 / 没有, 更 · 最 và bổ ngữ số lượng

So sánh bằng 有/没有, so sánh hơn cực và bổ ngữ số lượng cho mức chênh cụ thể.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 1

她没有我(这么)高。

Tā méiyǒu wǒ (zhème) gāo.

Cô ấy không cao bằng tôi.

Giải thích

A 有 / 没有 B (这么 / 那么) + tính từ: động từ 有 biểu thị sự đạt đến hoặc sự đánh giá. Dạng khẳng định dùng nhiều trong câu hỏi hoặc câu phản vấn; dạng phủ định dùng nhiều trong câu kể.

Với 更 (hơn nữa) và 最 (nhất), sách cho ví dụ kèm hình minh hoạ: A 比 B + tính từ, C 比 A 更 + tính từ, D 最 + tính từ.

Khi so sánh sự hơn kém cụ thể về mặt số lượng, trình độ của các sự vật thì dùng bổ ngữ số lượng. Bổ ngữ số lượng phải đặt sau tính từ.

Đại từ nghi vấn 几 biểu thị số ước lượng dưới 10. 这几年 có nghĩa là 最近几年 (mấy năm gần đây); 几 trong 上海的气温比北京高好几度 cũng biểu thị số ước lượng.

Cấu trúc

  1. A 有 B (这么/那么)形容词 · A 没(有) B (这么/那么)形容词

    Khẳng định hay dùng trong câu hỏi hoặc phản vấn; phủ định hay dùng trong câu kể. 这么/那么 có thể lược.

    • A:她有你(这么)高吗? B:她没有我(这么)高。

      A: Tā yǒu nǐ (zhème) gāo ma? B: Tā méiyǒu wǒ (zhème) gāo.

      A: Cô ấy có cao bằng bạn không? B: Cô ấy không cao bằng tôi.

    • A:你这次考得怎么样? B:我没有你考得(那么)好。

      A: Nǐ zhè cì kǎo de zěnmeyàng? B: Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de (nàme) hǎo.

      A: Lần này bạn thi thế nào? B: Tôi thi không tốt bằng bạn.

    • 我们那儿冬天没有这儿(这么)冷。

      Wǒmen nàr dōngtiān méiyǒu zhèr (zhème) lěng.

      Mùa đông chỗ chúng tôi không lạnh bằng ở đây.

  2. A 比 B形容词,C 比 A 更形容词,D 最形容词

    更: hơn nữa; 最: nhất.

    • 熊猫比狗大。大象比熊猫更大。大象最大。

      Xióngmāo bǐ gǒu dà. Dàxiàng bǐ xióngmāo gèng dà. Dàxiàng zuì dà.

      Gấu trúc to hơn chó. Voi còn to hơn gấu trúc. Voi to nhất.

    • 苹果比葡萄重。西瓜比苹果更重。西瓜最重。

      Píngguǒ bǐ pútao zhòng. Xīguā bǐ píngguǒ gèng zhòng. Xīguā zuì zhòng.

      Táo nặng hơn nho. Dưa hấu còn nặng hơn táo. Dưa hấu nặng nhất.

    • 汽车比自行车快。飞机比汽车更快。飞机最快。

      Qìchē bǐ zìxíngchē kuài. Fēijī bǐ qìchē gèng kuài. Fēijī zuì kuài.

      Ô tô nhanh hơn xe đạp. Máy bay còn nhanh hơn ô tô. Máy bay nhanh nhất.

  3. A 比 B形容词数量词(补语)

    Bổ ngữ số lượng nói rõ mức hơn kém cụ thể và đứng sau tính từ.

    • 他比弟弟大两岁。

      Tā bǐ dìdi dà liǎng suì.

      Anh ấy lớn hơn em trai hai tuổi.

    • 罗兰比我跑得快五分钟。

      Luólán bǐ wǒ pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.

      Rolan chạy nhanh hơn tôi năm phút.

  4. 几 (số ước lượng dưới 10)

    这几年 = 最近几年; 好几度: mấy độ.

    • 这几年变化很大。

      Zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.

      Mấy năm nay thay đổi rất nhiều.

    • 上海的气温比北京高好几度。

      Shànghǎi de qìwēn bǐ Běijīng gāo hǎo jǐ dù.

      Nhiệt độ Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh mấy độ.

Ghi chú cách dùng

  • Phủ định của câu 比 là 没有 (không phải 不比): 弟弟没有我高 / 他们来得没有我们早.

Lỗi thường gặp

  • 弟弟比我不高

    弟弟没有我高

    hoặc 弟弟不比我高

  • 他们比我们不来得早

    他们不比我们来得早

    hoặc 他们来得没有我们早

Luyện tập

22 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 212 câu Bắt đầu