太/真/好/多 + 形容词 · ……极了 · ……得很 · ……着呢

tài/zhēn/hǎo/duō + xíngróngcí · ……jí le · ……de hěn · ……zhe ne

Bài 1, 3, 5, 8: Cách nói mức độ cao: 太 · 真 · 好 · 多, 极了, 得很, 着呢

Các cách nhấn mạnh mức độ cao hoặc bày tỏ cảm thán trong tiếng Hán.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 1 · Hán 3 · Bài 3 · Hán 3 · Bài 5 · Hán 3 · Bài 8

这儿的风景真美!

Zhèr de fēngjǐng zhēn měi!

Phong cảnh ở đây thật đẹp!

Giải thích

Câu cảm thán biểu thị cảm xúc, không dùng để miêu tả khách quan. Có hai cấu trúc: 太 / 真 + tính từ, và 好 / 多 + tính từ (cuối câu thường thêm 啊). Vì không dùng để miêu tả khách quan nên không nói *他是一个真好的老师 mà nói 他是一个很好的老师.

Ngoài ra còn có các cách biểu thị mức độ cao đặt sau tính từ (hoặc một số động từ): ……极了 (cực kỳ, mức cao nhất); ……得很 (phó từ 很 làm bổ ngữ); ……着呢 (tương đương 很, dùng sau tính từ hoặc một số động từ tâm lý).

Cấu trúc

  1. 太 / 真 + 形容词;好 / 多 + 形容词 (+ 啊)

    Mang sắc thái cảm thán; cuối câu của cấu trúc 好/多 thường có 啊.

    • 太好了!

      Tài hǎo le!

      Tốt quá!

    • 这儿的风景真美!

      Zhèr de fēngjǐng zhēn měi!

      Phong cảnh ở đây thật đẹp!

    • 真好!

      Zhēn hǎo!

      Tuyệt quá!

    • 他写得多好啊!

      Tā xiě de duō hǎo a!

      Anh ấy viết hay biết bao!

    • 这个公园好漂亮啊!

      Zhège gōngyuán hǎo piàoliang a!

      Công viên này đẹp quá!

    • 你听,这支歌的歌词写得多好啊!

      Nǐ tīng, zhè zhī gē de gēcí xiě de duō hǎo a!

      Bạn nghe này, lời bài hát này viết hay biết bao!

    • 她的字写得真不错。

      Tā de zì xiě de zhēn bú cuò.

      Chữ cô ấy viết thật khá.

  2. 形容词 / 动词极了

    Biểu thị trình độ cao nhất.

    • 好极了

      hǎo jí le

      tuyệt vời

    • 大极了

      dà jí le

      to cực kỳ

    • 冷极了

      lěng jí le

      lạnh cực kỳ

    • 美极了

      měi jí le

      đẹp vô cùng

    • 高兴极了

      gāoxìng jí le

      vui vô cùng

    • 喜欢极了

      xǐhuan jí le

      thích vô cùng

    • 往山下一看,风景美极了。

      Wǎng shān xià yí kàn, fēngjǐng měi jí le.

      Nhìn xuống chân núi, phong cảnh đẹp vô cùng.

  3. 形容词 / 动词得很

    Phó từ 很 làm bổ ngữ biểu thị mức độ cao.

    • 今天倒霉得很。

      Jīntiān dǎoméi de hěn.

      Hôm nay xui xẻo quá.

    • 听说北京的冬天冷得很。

      Tīngshuō Běijīng de dōngtiān lěng de hěn.

      Nghe nói mùa đông ở Bắc Kinh lạnh lắm.

    • 昨天的晚会开得好得很。

      Zuótiān de wǎnhuì kāi de hǎo de hěn.

      Buổi tiệc tối qua tổ chức rất tốt.

  4. 形容词 / 心理动词着呢

    Biểu thị trình độ, tương đương 很.

    • 时间还早着呢。

      Shíjiān hái zǎo zhe ne.

      Thời gian còn sớm lắm.

    • 今天外边冷着呢。

      Jīntiān wàibian lěng zhe ne.

      Hôm nay bên ngoài lạnh lắm.

    • A:你的肚子疼吗? B:疼着呢。

      A: Nǐ de dùzi téng ma? B: Téng zhe ne.

      A: Bụng bạn đau à? B: Đau lắm.

Lỗi thường gặp

  • 她是一个真好的老师

    她是一个很好的老师

    câu cảm thán 真 + tính từ không dùng để miêu tả khách quan

Luyện tập

21 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 211 câu Bắt đầu