动词 + 着

dòngcí + zhe

Bài 10: Sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái: động từ + 着

Trợ từ động thái 着 biểu thị động tác hay trạng thái đang tiếp diễn, dùng nhiều khi miêu tả.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 10

墙上贴着红双喜字。

Qiáng shang tiēzhe hóng shuāngxǐ zì.

Trên tường dán chữ song hỷ màu đỏ.

Giải thích

Phía sau động từ cho thêm trợ từ động thái “着”, chủ yếu dùng để biểu thị sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái. Trong các trường hợp giao tiếp thường dùng nó để miêu tả. Ví dụ: 贴 đang tiến hành và tiếp diễn (他正在往墙上贴着红双喜字); sau khi động tác 贴 tiến hành, 红双喜字 ở trạng thái “贴着” (墙上贴着红双喜字); 穿 đang tiến hành và tiếp diễn (她正在里面穿着衣服呢); sau khi động tác 穿 tiến hành, 红衣服 ở trạng thái tồn tại (她穿着一件红衣服).

Hình thức phủ định: 没(有)……着, nhưng rất ít khi dùng trong giao tiếp. Câu nghi vấn chính phản: động từ + 着 + 没有?

“Động từ + 着” đặt trước động từ thứ hai của câu liên động, dùng để nói rõ phương thức, trạng thái tiến hành của động tác thứ hai.

“Động từ + 着” thường dùng cùng với các từ như: 正在, 正, 在, 呢.

Cấu trúc

  1. 动词着

    Biểu thị sự tiếp diễn của động tác hoặc trạng thái.

    • 同学们走着,说着,笑着,可热闹啦。

      Tóngxuémen zǒuzhe, shuōzhe, xiàozhe, kě rènao la.

      Các bạn vừa đi vừa nói vừa cười, náo nhiệt lắm.

    • 他正在往墙上贴着红双喜字。

      Tā zhèngzài wǎng qiáng shang tiēzhe hóng shuāngxǐ zì.

      Anh ấy đang dán chữ song hỷ màu đỏ lên tường.

    • 墙上贴着红双喜字。

      Qiáng shang tiēzhe hóng shuāngxǐ zì.

      Trên tường dán chữ song hỷ màu đỏ.

    • 她正在里面穿着衣服呢,请等一会儿。

      Tā zhèngzài lǐmiàn chuānzhe yīfu ne, qǐng děng yíhuìr.

      Cô ấy đang mặc quần áo ở bên trong, xin chờ một lát.

    • 她穿着一件红衣服。

      Tā chuānzhe yí jiàn hóng yīfu.

      Cô ấy mặc một chiếc áo đỏ.

  2. 没(有)动词着

    Hình thức phủ định; rất ít khi dùng trong giao tiếp.

    • 老师没在前面坐着,他站着呢。

      Lǎoshī méi zài qiánmiàn zuòzhe, tā zhànzhe ne.

      Thầy giáo không ngồi ở phía trước, thầy đang đứng.

    • 教室的门没开着。

      Jiàoshì de mén méi kāizhe.

      Cửa lớp học không mở.

    • 书上没写着名字,不知道是谁的书。

      Shū shang méi xiězhe míngzi, bù zhīdào shì shéi de shū.

      Trên sách không ghi tên, không biết là sách của ai.

  3. 动词着没有?

    Câu nghi vấn chính phản.

    • 里边开着会没有?

      Lǐbian kāizhe huì méiyǒu?

      Bên trong có đang họp không?

    • 墙上挂着地图没有?

      Qiáng shang guàzhe dìtú méiyǒu?

      Trên tường có treo bản đồ không?

  4. 动词1着动词2 (câu liên động)

    Nói rõ phương thức, trạng thái tiến hành của động tác thứ hai.

    • 她正在前边站着讲话呢。

      Tā zhèngzài qiánbian zhànzhe jiǎnghuà ne.

      Cô ấy đang đứng ở phía trước nói chuyện.

    • 她笑着对我说:“欢迎!欢迎!”

      Tā xiàozhe duì wǒ shuō: “Huānyíng! Huānyíng!”

      Cô ấy cười nói với tôi: “Hoan nghênh! Hoan nghênh!”

    • 那里离这儿不远,我们走着去吧。

      Nàli lí zhèr bù yuǎn, wǒmen zǒuzhe qù ba.

      Chỗ đó không xa đây, chúng ta đi bộ đi.

  5. 正在/正/在动词着呢có thể bỏ

    “Động từ + 着” thường dùng cùng 正在, 正, 在, 呢.

    • 里边正上着课呢。

      Lǐbian zhèng shàngzhe kè ne.

      Bên trong đang học đấy.

    • 她来时,我正在躺着看书呢。

      Tā lái shí, wǒ zhèngzài tǎngzhe kàn shū ne.

      Lúc cô ấy đến, tôi đang nằm đọc sách.

Ghi chú cách dùng

  • Phủ định 没(有)……着 rất ít dùng trong giao tiếp; nghi vấn chính phản: 动词 + 着 + 没有?
  • Nơi chốn đặt sau động từ dùng 在 (躺在床上, 挂在墙上), không dùng 着.

Lỗi thường gặp

  • 他吃了饭就躺着床上

    他吃了饭就躺在床上

  • 我一进他的房间就看见挂着墙上的画

    我一进他的房间就看见了挂在墙上的画

  • 他已经病着一个多星期了

    他已经病了一个多星期了

  • 我们坐着房间里谈话

    他们在房间里坐着谈话呢

  • 中国的商店星期日也不关着门

    中国的商店星期日也不关门

  • 她穿着一件红大衣在身上

    她穿着一件红大衣

Luyện tập

29 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 39 câu Bắt đầu