不但……而且…… · 一……就……

bùdàn……érqiě…… · yī……jiù……

Bài 2, 6, 8: Câu phức: 不但……而且…… và 一……就……

Hai cấu trúc nối câu phức: tăng tiến (không những… mà còn…) và nối tiếp/điều kiện (hễ… là…).

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 2 · Hán 3 · Bài 6 · Hán 3 · Bài 8

他不但会说英语,而且还会法语。

Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì Fǎyǔ.

Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Pháp.

Giải thích

不但……而且……

nối câu phức tăng tiến. Hai vế cùng chủ ngữ thì 不但 đứng sau chủ ngữ của vế đầu; hai vế khác chủ ngữ thì 不但 đứng trước chủ ngữ của vế đầu.

一……就……

nối câu phức, có hai nghĩa. (A) Động tác sau xảy ra ngay sau động tác trước. (B) Vế trước là điều kiện hoặc nguyên nhân, vế sau là kết quả.

Cấu trúc

  1. Schủ ngữ不但V…,而且…

    Hai vế cùng chủ ngữ: 不但 đứng sau chủ ngữ.

    • 他不但会说英语,而且还会法语。

      Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì Fǎyǔ.

      Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Pháp.

    • 她不但喜欢唱歌,而且唱得不错。

      Tā bùdàn xǐhuan chàng gē, érqiě chàng de bú cuò.

      Cô ấy không những thích hát mà còn hát khá hay.

  2. 不但S1…,而且S2…

    Hai vế khác chủ ngữ: 不但 đứng trước chủ ngữ vế đầu.

    • 不但她会说汉语,而且她妹妹也会说汉语。

      Bùdàn tā huì shuō Hànyǔ, érqiě tā mèimei yě huì shuō Hànyǔ.

      Không những cô ấy biết nói tiếng Hán mà em gái cô ấy cũng biết.

  3. 一V1động từ 1就V2 (động tác nối tiếp)

    Động tác sau xảy ra ngay sau động tác trước.

    • 今天我一下课就去看你。

      Jīntiān wǒ yí xiàkè jiù qù kàn nǐ.

      Hôm nay tan học là tôi đi thăm bạn ngay.

    • 他一到中国就给我来了个电话。

      Tā yí dào Zhōngguó jiù gěi wǒ láile ge diànhuà.

      Vừa đến Trung Quốc là anh ấy gọi điện cho tôi ngay.

    • 姐姐一毕业就参加工作了。

      Jiějie yí bìyè jiù cānjiā gōngzuò le.

      Chị vừa tốt nghiệp là đi làm ngay.

    • 一有来中国的旅游团,他就安排我陪团。

      Yì yǒu lái Zhōngguó de lǚyóutuán, tā jiù ānpái wǒ péi tuán.

      Hễ có đoàn du lịch đến Trung Quốc là anh ấy sắp xếp cho tôi đi cùng đoàn.

  4. 一điều kiện/nguyên nhân就kết quả

    Vế trước là điều kiện hoặc nguyên nhân, vế sau là kết quả.

    • 中国人一听就知道你是老外。

      Zhōngguórén yì tīng jiù zhīdào nǐ shì lǎowài.

      Người Trung Quốc vừa nghe là biết bạn là người nước ngoài.

    • 我一感冒就咳嗽。

      Wǒ yí gǎnmào jiù késou.

      Hễ cảm là tôi ho.

    • 她一喝酒就脸红。

      Tā yì hē jiǔ jiù liǎn hóng.

      Cô ấy hễ uống rượu là đỏ mặt.

    • 我汉语说得马马虎虎,中国人一听就知道我是老外。

      Wǒ Hànyǔ shuō de mǎmahūhū, Zhōngguórén yì tīng jiù zhīdào wǒ shì lǎowài.

      Tiếng Hán của tôi nói tàm tạm, người Trung Quốc vừa nghe là biết tôi là người nước ngoài.

    • 我高高的鼻子,黄黄的头发,中国人一看就知道我是老外。

      Wǒ gāogāo de bízi, huánghuáng de tóufa, Zhōngguórén yí kàn jiù zhīdào wǒ shì lǎowài.

      Tôi mũi cao, tóc vàng, người Trung Quốc vừa nhìn là biết tôi là người nước ngoài.

Luyện tập

24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 34 câu Bắt đầu