动词 + 来/去

dòngcí + lái/qù

Bài 4: Bổ ngữ xu hướng đơn: động từ + 来 / 去

Dùng 来 hoặc 去 sau động từ để chỉ hướng của động tác so với người nói, và vị trí của tân ngữ.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 4

上课了,快进来吧。

Shàngkè le, kuài jìnlai ba.

Vào học rồi, mau vào đi.

Giải thích

Động từ “来” và “去” đặt sau một số động từ làm bổ ngữ biểu thị xu hướng của động tác, loại bổ ngữ này gọi là bổ ngữ xu hướng đơn.

Khi biểu thị động tác hướng về người nói hoặc sự vật được nói đến thì dùng “来”; khi biểu thị hướng động tác ngược chiều với người nói hoặc sự vật được nói đến thì dùng “去”.

Khi tân ngữ là từ chỉ nơi chốn, phải để sau động từ và trước “来/去”. Khi tân ngữ là từ ngữ chỉ vật thì để trước hoặc sau “来/去” đều được.

Cấu trúc

  1. 动词来 / 去

    来: động tác hướng về người nói / sự vật được nói đến; 去: hướng ngược chiều với người nói / sự vật được nói đến.

    • 上来吧。(说话人在上边)

      Shànglai ba. (Shuōhuàrén zài shàngbian)

      Lên đây đi. (người nói ở phía trên)

    • 上课了,快进来吧。(说话人在里边)

      Shàngkè le, kuài jìnlai ba. (Shuōhuàrén zài lǐbian)

      Vào học rồi, mau vào đi. (người nói ở bên trong)

    • 他回家去了。(说话人在家外边)

      Tā huí jiā qù le. (Shuōhuàrén zài jiā wàibian)

      Anh ấy về nhà rồi. (người nói ở ngoài nhà)

  2. 动词处所宾语来 / 去

    Tân ngữ nơi chốn phải đứng sau động từ và trước 来/去.

    • 我到小赵家去了。

      Wǒ dào Xiǎo Zhào jiā qù le.

      Tôi đã đến nhà Tiểu Triệu.

    • 我正好要下楼去。

      Wǒ zhènghǎo yào xià lóu qù.

      Đúng lúc tôi định xuống lầu.

    • 我们进教室去吧。

      Wǒmen jìn jiàoshì qù ba.

      Chúng ta vào lớp thôi.

  3. 动词来/去事物宾语 · 动词事物宾语来/去

    Tân ngữ chỉ vật đứng trước hoặc sau 来/去 đều được.

    • 他带了一个照相机来。

      Tā dàile yí ge zhàoxiàngjī lái.

      Anh ấy mang theo một chiếc máy ảnh đến.

    • 他带来了一个照相机。

      Tā dàilai le yí ge zhàoxiàngjī.

      Anh ấy mang đến một chiếc máy ảnh.

    • 他买来了一本《英汉词典》。

      Tā mǎilai le yì běn《Yīng-Hàn Cídiǎn》.

      Anh ấy mua về một cuốn Từ điển Anh–Hán.

    • 他买了一本《英汉词典》来。

      Tā mǎile yì běn《Yīng-Hàn Cídiǎn》lái.

      Anh ấy mua một cuốn Từ điển Anh–Hán mang đến.

    • 我给你带来了一些东西。

      Wǒ gěi nǐ dàilai le yìxiē dōngxi.

      Tôi mang cho bạn một ít đồ.

    • 我给你带了一些东西来。

      Wǒ gěi nǐ dàile yìxiē dōngxi lái.

      Tôi mang cho bạn một ít đồ đến.

Ghi chú cách dùng

  • Xác định hướng theo vị trí người nói: A ở trong nhà nói 快进屋来吧, B ở ngoài nhà đáp 我不进去了.
  • Tân ngữ nơi chốn luôn đứng trước 来/去: 回宿舍拿照相机去了, 进展览馆去了, 回美国去了.

Lỗi thường gặp

  • 玛丽回去宿舍拿照相机了

    玛丽回宿舍拿照相机去了

    tân ngữ nơi chốn đứng trước 去

  • 他进去展览馆了

    他进展览馆去了

  • 他下星期就回去美国了

    他下星期就回美国去了

  • 要是你回来学校,就给我打电话

    要是你回学校来,就给我打电话

Luyện tập

33 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 313 câu Bắt đầu