动量补语(次·遍·趟·声·下)· 第 + 数词

dòngliàng bǔyǔ (cì·biàn·tàng·shēng·xià) · dì + shùcí

Bài 4, 5, 7: Bổ ngữ động lượng và số thứ tự

Cách nói số lần của động tác bằng 次, 遍, 趟, 声, 下 và cách biểu đạt số thứ tự bằng 第.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 3 · Bài 4 · Hán 3 · Bài 5 · Hán 3 · Bài 7

这个电影我看过两遍。

Zhège diànyǐng wǒ kànguo liǎng biàn.

Bộ phim này tôi đã xem hai lần.

Giải thích

Bổ ngữ động lượng nói rõ số lần phát sinh hoặc tiến hành của động tác. Bổ ngữ động lượng do số từ và các động lượng từ như “次”, “遍”, “声”, “趟”, “下” tạo thành. Trợ từ động thái “了” và “过” phải đặt sau động từ, trước bổ ngữ động lượng.

Khi tân ngữ là danh từ chỉ vật, phần lớn đặt sau bổ ngữ động lượng; khi tân ngữ là đại từ nhân xưng phải đặt trước bổ ngữ; khi tân ngữ là địa danh hoặc tên người thì đặt trước hay sau bổ ngữ động lượng đều được.

“趟” là động lượng từ, biểu thị số lần đi lại; “声” là lượng từ, biểu thị số lượng tiếng phát ra.

So sánh “次” và “遍”: đều biểu thị số lần phát sinh động tác, “遍” nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ khi bắt đầu đến khi kết thúc động tác.

Trước số từ thêm tiền tố “第” biểu thị số thứ tự. Có khi bản thân số từ cũng biểu thị số thứ tự, không cần thêm “第”.

Cấu trúc

  1. 动词了/过数词动量词

    了/过 đứng sau động từ, trước bổ ngữ động lượng. 趟: số lần đi lại; 声: số tiếng phát ra.

    • 他来过两次中国。

      Tā láiguo liǎng cì Zhōngguó.

      Anh ấy đã đến Trung Quốc hai lần.

    • 他敲了一下儿门。

      Tā qiāo le yíxiàr mén.

      Anh ấy gõ cửa một cái.

    • 你这么忙,还麻烦你跑一趟。

      Nǐ zhème máng, hái máfan nǐ pǎo yí tàng.

      Bạn bận thế mà còn phải phiền bạn đi một chuyến.

    • 不回来的同学跟我说一声。

      Bù huílai de tóngxué gēn wǒ shuō yì shēng.

      Bạn nào không về thì nói với tôi một tiếng.

    • 这个电影我看过两遍。

      Zhège diànyǐng wǒ kànguo liǎng biàn.

      Bộ phim này tôi đã xem hai lần.

  2. Vị trí tân ngữ: vật sau bổ ngữ · đại từ trước bổ ngữ · địa danh/tên người trước hoặc sau

    Không nói *他找过一次你.

    • 我听过一遍课文录音。

      Wǒ tīngguo yí biàn kèwén lùyīn.

      Tôi đã nghe bản ghi âm bài khoá một lần.

    • 他找过你一次。(不说:他找过一次你。)

      Tā zhǎoguo nǐ yí cì. (Bù shuō: Tā zhǎoguo yí cì nǐ.)

      Anh ấy đã tìm bạn một lần. (không nói: Tā zhǎoguo yí cì nǐ.)

    • 山本以前来过一次中国。

      Shānběn yǐqián láiguo yí cì Zhōngguó.

      Yamamoto trước đây đã đến Trung Quốc một lần.

    • 山本以前来过中国一次。

      Shānběn yǐqián láiguo Zhōngguó yí cì.

      Yamamoto trước đây đã đến Trung Quốc một lần.

    • 她住过一次医院。

      Tā zhùguo yí cì yīyuàn.

      Cô ấy từng nằm viện một lần.

  3. 次 / 遍

    遍 nhấn mạnh toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối.

    • 这本书很好,我已经看过两遍了。

      Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yǐjīng kànguo liǎng biàn le.

      Cuốn sách này rất hay, tôi đã đọc hai lần rồi.

    • 这个电影我看了三次也没看完一遍。

      Zhège diànyǐng wǒ kàn le sān cì yě méi kànwán yí biàn.

      Bộ phim này tôi xem ba lần mà chưa lần nào xem hết từ đầu đến cuối.

  4. 第数词 (+ 量词/名词) · số từ tự biểu thị thứ tự (không cần 第)

    Một số trường hợp số từ tự biểu thị thứ tự nên không cần 第.

    • 第一次

      dì-yī cì

      lần đầu tiên

    • 第五天

      dì-wǔ tiān

      ngày thứ năm

    • 第一个星期

      dì-yī ge xīngqī

      tuần thứ nhất

    • 第四十一课

      dì sìshíyī kè

      bài thứ bốn mươi mốt

    • 一月

      yīyuè

      tháng Một

    • 三楼

      sān lóu

      tầng ba

Ghi chú cách dùng

  • 次 dùng để đếm số lần nói chung; 遍 nhấn mạnh làm trọn từ đầu đến cuối (đọc bài khoá, nghe bản ghi âm, xem hết một cuốn).
  • Tân ngữ là đại từ nhân xưng phải đứng trước bổ ngữ động lượng: 找过你一次.

Lỗi thường gặp

  • 我每天读过一次课文

    我每天都读一遍课文

  • 我们见面过一次

    我们见过一次面

  • 他找过一次你

    他找过你一次

Luyện tập

24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 34 câu Bắt đầu