状语 · 副词“也”和“都”

zhuàngyǔ · fùcí “yě” hé “dōu”

Bài 11, 13, 15: Trạng ngữ · Phó từ “也” và “都”

Phó từ 也 (cũng), 都 (đều) làm trạng ngữ, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ; phân biệt 不都 và 都不.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 11 · Hán 1 · Bài 13 · Hán 1 · Bài 15

麦克和玛丽都是留学生。

Màikè hé Mǎlì dōu shì liúxuéshēng.

Mike và Mary đều là lưu học sinh.

Giải thích

Thành phần bổ nghĩa đứng trước động từ và hình dung từ gọi là trạng ngữ. Phó từ, hình dung từ… đều có thể làm trạng ngữ.

Phó từ "也" (cũng) và "都" (đều) đặt trước động từ hoặc hình dung từ làm trạng ngữ trong câu. Không thể nói: *也玛丽是留学生; *都麦克和玛丽是留学生.

"不都是" biểu thị ý phủ định một bộ phận, "都不是" biểu thị ý phủ định toàn bộ. Ví dụ: ba người Nhật + bốn người Mỹ → 他们不都是美国人; ba người Nhật + bốn người Trung Quốc → 他们都不是美国人.

Cấu trúc

  1. Trạng ngữ (phó từ, hình dung từ…)động từ / hình dung từ

    Trạng ngữ bổ nghĩa, đứng trước động từ hoặc hình dung từ.

    • 爸爸妈妈都很好。

      Bàba māma dōu hěn hǎo.

      Bố mẹ đều rất khoẻ.

    • 汉字很难。

      Hànzì hěn nán.

      Chữ Hán rất khó.

    • 语法不太难。

      Yǔfǎ bú tài nán.

      Ngữ pháp không khó lắm.

  2. Schủ ngữ也是 / 不是…

    也 đặt trước động từ; không nói *也玛丽是留学生.

    • (麦克是留学生,)玛丽也是留学生。

      (Màikè shì liúxuéshēng,) Mǎlì yě shì liúxuéshēng.

      (Mike là lưu học sinh,) Mary cũng là lưu học sinh.

    • (田芳不是留学生,)张东也不是留学生。

      (Tián Fāng bú shì liúxuéshēng,) Zhāng Dōng yě bú shì liúxuéshēng.

      (Điền Phương không phải lưu học sinh,) Trương Đông cũng không phải lưu học sinh.

  3. S1 和 S2都是…

    都 đặt trước động từ; không nói *都麦克和玛丽是留学生.

    • (麦克是留学生,玛丽也是留学生,)麦克和玛丽都是留学生。

      (Màikè shì liúxuéshēng, Mǎlì yě shì liúxuéshēng,) Màikè hé Mǎlì dōu shì liúxuéshēng.

      (Mike là lưu học sinh, Mary cũng là lưu học sinh,) Mike và Mary đều là lưu học sinh.

    • 留学生都学习汉语。

      Liúxuéshēng dōu xuéxí Hànyǔ.

      Lưu học sinh đều học tiếng Hán.

  4. 不都是 (phủ định một bộ phận) / 都不是 (phủ định toàn bộ)

    Ba người Nhật + bốn người Mỹ → 不都是美国人; ba người Nhật + bốn người Trung Quốc → 都不是美国人.

    • 他们不都是美国人。

      Tāmen bù dōu shì Měiguó rén.

      Họ không phải đều là người Mỹ. (một số là, một số không)

    • 他们都不是美国人。

      Tāmen dōu bú shì Měiguó rén.

      Họ đều không phải người Mỹ. (không ai là người Mỹ)

Lỗi thường gặp

  • 也玛丽是留学生

    都麦克和玛丽是留学生

    也 và 都 đứng trước động từ, không đứng trước chủ ngữ

Luyện tập

25 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu
  3. 3Bộ 35 câu Bắt đầu