数量词组 · 量词“些”

shùliàng cízǔ · liàngcí “xiē”

Bài 8, 13, 15: Ngữ số lượng “Số + lượng + danh” · Lượng từ “些”

Số từ + lượng từ + danh từ; lượng từ 些; dùng 两 + lượng từ khi đếm 2.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 8 · Hán 1 · Bài 13 · Hán 1 · Bài 15

两本书

liǎng běn shū

hai quyển sách

Giải thích

Trong tiếng Hoa, ngữ số lượng làm định ngữ cho danh từ để biểu đạt số lượng của sự vật: số từ + lượng từ + danh từ. Mỗi sự vật đều có lượng từ tương ứng với nó.

Lượng từ “些” biểu thị số lượng không xác định, thường đứng sau các từ như “一”, “哪”, “这”, “那”… Lưu ý: lượng từ “些” chỉ kết hợp với số từ “一”, không kết hợp với số từ khác.

“2 + lượng từ” được viết thành “liǎng (两) + lượng từ”, không dùng 二 + lượng từ.

Cấu trúc

  1. 数量名

    Số từ + lượng từ + danh từ; mỗi sự vật có lượng từ tương ứng.

    • 一位老师

      yí wèi lǎoshī

      một thầy giáo

    • 两本书

      liǎng běn shū

      hai quyển sách

    • 三辆自行车

      sān liàng zìxíngchē

      ba chiếc xe đạp

    • 四件毛衣

      sì jiàn máoyī

      bốn chiếc áo len

    • 五口人

      wǔ kǒu rén

      năm người (trong nhà)

    • 六张照片

      liù zhāng zhàopiàn

      sáu tấm ảnh

    • 七支笔

      qī zhī bǐ

      bảy cây bút

    • 八把椅子

      bā bǎ yǐzi

      tám chiếc ghế

    • 九个数码相机

      jiǔ gè shùmǎ xiàngjī

      chín chiếc máy ảnh kỹ thuật số

    • 十斤苹果

      shí jīn píngguǒ

      mười cân táo

  2. 一 / 哪 / 这 / 那些名词

    “些” chỉ dùng với số từ “一”, không kết hợp với số từ khác.

    • 这是一些药。

      Zhè shì yìxiē yào.

      Đây là một ít thuốc.

    • 一些人

      yìxiē rén

      một số người

    • 一些书

      yìxiē shū

      một số quyển sách

    • 哪些书

      nǎxiē shū

      những quyển sách nào

    • 这些东西

      zhèxiē dōngxi

      những thứ này

  3. 两 (liǎng)量词

    “2 + lượng từ” viết thành 两 + lượng từ; không dùng 二 + lượng từ.

    • 两个馒头

      liǎng gè mántou

      hai cái bánh màn thầu

    • 两个人

      liǎng gè rén

      hai người

    • 两国

      liǎng guó

      hai nước

Ghi chú cách dùng

  • Lượng từ trong bài tập sách: 把 (雨伞), 瓶 (香水, 啤酒), 位 (老师), 个 (箱子, 本子, 职员), 本 (书, 词典), 张 (光盘, 照片), 支 (笔), 件 (衣服, 毛衣), 辆 (自行车).

Lỗi thường gặp

  • Không nói *二个馒头, *二个人, *二国 — “2 + lượng từ” phải là 两 + lượng từ: 两个馒头, 两个人, 两国.

  • “些” chỉ kết hợp với số từ “一” (一些人), không kết hợp với số từ khác.

Luyện tập

21 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 211 câu Bắt đầu