几 · 多少

jǐ · duōshao

Bài 15: Hỏi số lượng: “几” và “多少”

Dùng 几 khi dự đoán số lượng từ 1 đến 10; dùng 多少 khi trên 10 hoặc khó dự đoán.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 15

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Nhà bạn có mấy người?

Giải thích

Khi người hỏi dự đoán số lượng được hỏi là từ 1 đến 10 thì dùng “几”, khi dự đoán là trên 10 hoặc là con số khó dự đoán thì dùng “多少”.

几 + lượng từ + danh từ; 多少 + (lượng từ) + danh từ. Ví dụ: 这是几个? / 这是多少(个)?

Cấu trúc

  1. 几lượng từdanh từ

    Số lượng dự đoán từ 1 đến 10.

    • 你吃几个?

      Nǐ chī jǐ gè?

      Bạn ăn mấy cái?

    • 你家有几口人?

      Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

      Nhà bạn có mấy người?

    • 你有几本词典?

      Nǐ yǒu jǐ běn cídiǎn?

      Bạn có mấy quyển từ điển?

    • 你有几个中国朋友?

      Nǐ yǒu jǐ gè Zhōngguó péngyou?

      Bạn có mấy người bạn Trung Quốc?

    • 这是几个?

      Zhè shì jǐ gè?

      Đây là mấy cái?

  2. 多少lượng từcó thể bỏdanh từ

    Số lượng dự đoán trên 10 hoặc khó dự đoán; có thể bỏ lượng từ.

    • 你换多少?

      Nǐ huàn duōshao?

      Bạn đổi bao nhiêu?

    • 你们公司有多少职员?

      Nǐmen gōngsī yǒu duōshao zhíyuán?

      Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?

    • 你们班有多少学生?

      Nǐmen bān yǒu duōshao xuésheng?

      Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?

    • 这是多少(个)?

      Zhè shì duōshao (gè)?

      Đây là bao nhiêu (cái)?

Luyện tập

20 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 210 câu Bắt đầu