号码的读法
Bài 10: Cách đọc mã số
Cách đọc số điện thoại, số nhà, số xe: đọc từng chữ số, 1 đọc là yāo, 2 đọc là èr.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 10
181号
số 181
Giải thích
Số trong mã số phải đọc theo cơ số, bất kể có bao nhiêu con số cũng phải đọc từng số một. Ví dụ: số điện thoại, số nhà, số hộ chiếu, số xe hơi…
(1) "一" trong mã số thường đọc thành yāo. (2) "二" trong mã số phải đọc là èr, không đọc thành liǎng. (3) Con số giống nhau phải đọc riêng từng số một.
Khi hỏi về mã số phải hỏi: 几号? hoặc ……号码儿是多少? Số 0 tiếng Hán đọc là líng, chữ Hán viết là 零 (0).
Cấu trúc
几号? / ……号码儿是多少?
Hai cách hỏi mã số (sách còn dùng câu "Nǐ zhù duōshao hào?" ở bài tập).
你住几号?
Bạn ở số mấy?
……号码儿是多少?
…… số là bao nhiêu?
Đọc từng chữ số: 1 → yāo, 2 → èr, 0 → líng (零)
Chữ số trong mã số đọc rời từng số một, kể cả khi hai số giống nhau.
62310894
sáu hai ba một không tám chín bốn
18楼4门8号
toà 18, cổng 4, số 8
181号
số 181
212号
số 212
66004112号
số 66004112
10楼7门5号
tầng 10, cổng 7, số 5 (đáp án bài tập sách)
Luyện tập
18 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.