怎么问 (3):正反问句

zěnme wèn (3): zhèngfǎn wènjù

Bài 13, 15: Hỏi như thế nào (3): Câu hỏi chính phản

Đặt thể khẳng định và phủ định cạnh nhau để tạo câu hỏi: 是不是, 去不去, 忙不忙, 有没有.

Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 13 · Hán 1 · Bài 15

你忙不忙?

Nǐ máng bu máng?

Bạn có bận không?

Giải thích

Dùng liền thể khẳng định và thể phủ định của thành phần chủ yếu của vị ngữ sẽ tạo thành câu hỏi chính phản.

Có thể đặt phần chính phản trước tân ngữ (你去不去银行?) hoặc đặt 不 + động từ sau tân ngữ (你去银行不去?). Với hình dung từ: 你忙不忙? Với 有: A + 有没有 + B ?

Cách trả lời trong sách: 是。/不是。 · 去。/不去。 · 很忙。/不忙。

Cấu trúc

  1. Schủ ngữVđộng từ不Vđộng từOtân ngữcó thể bỏ

    Thể khẳng định + thể phủ định của thành phần chủ yếu của vị ngữ; có thể đặt 不 + V sau tân ngữ.

    • 他是不是老师?

      Tā shì bu shì lǎoshī?

      Anh ấy có phải là giáo viên không?

    • 他是老师不是?

      Tā shì lǎoshī bu shì?

      Anh ấy là giáo viên hay không phải?

    • 你去不去银行?

      Nǐ qù bu qù yínháng?

      Bạn có đi ngân hàng không?

    • 你去银行不去?

      Nǐ qù yínháng bu qù?

      Bạn đi ngân hàng hay không đi?

    • 你要不要茶?

      Nǐ yào bu yào chá?

      Bạn có muốn uống trà không?

    • 她喝鸡蛋汤不喝?

      Tā hē jīdàn tāng bu hē?

      Cô ấy có uống canh trứng không?

    • 你买光盘不买?

      Nǐ mǎi guāngpán bu mǎi?

      Bạn có mua đĩa CD không?

  2. Schủ ngữhình dung từ不hình dung từ

    Dùng với hình dung từ.

    • 你忙不忙?

      Nǐ máng bu máng?

      Bạn có bận không?

    • 你的手机新不新?

      Nǐ de shǒujī xīn bu xīn?

      Điện thoại của bạn có mới không?

    • 你的箱子重不重?

      Nǐ de xiāngzi zhòng bu zhòng?

      Vali của bạn có nặng không?

  3. A有没有B ?

    Hình thức nghi vấn chính phản của câu chữ 有 (Bài 15).

    • 你有没有手机?

      Nǐ yǒu méiyǒu shǒujī?

      Bạn có điện thoại không?

    • 你有没有姐姐?

      Nǐ yǒu méiyǒu jiějie?

      Bạn có chị gái không?

Ghi chú cách dùng

  • Hỏi bằng thể khẳng định + phủ định của thành phần chủ yếu của vị ngữ: 是不是, 去不去, 忙不忙, 有没有.
  • Phần chính phản có thể đặt trước tân ngữ (你去不去银行?) hoặc đặt 不 + động từ sau tân ngữ (你去银行不去?).

Luyện tập

22 câu, chia 2 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.

Bắt đầu luyện tập
  1. 1Bộ 110 câu Bắt đầu
  2. 2Bộ 212 câu Bắt đầu