称数法 · 二 / 两 · 多
Bài 8, 15: Cách đếm (称数法) · 二 và 两 · 多
Đọc số từ 1 đến hàng vạn, cách dùng 二 và 两, và số từ + 多.
Giáo trình Hán ngữ · Hán 1 · Bài 15 · Hán 1 · Bài 8
一百零八
108
Giải thích
Cách đếm: 100 × 10 = 1000 一千 (yìqiān); 1000 × 10 = 10000 一万 (yíwàn). Khi giữa các hàng có số 0 thì đọc 零 (líng): 108 一百零八; 1005 一千零五; 1018 一千零一十八; 10890 一万零八百九十. Số lược: 110 một trăm mười có thể đọc 一百一(十).
“二” và “两” đều biểu thị số “2”, nhưng cách dùng không giống nhau. 两 (liǎng): 2 + lượng từ → 两个、两本、两件、两家; 2 + 千、万 → 两千、两万. 二 (èr): khi đếm 一、二、三; số thứ tự 第二、二月、二楼; 2 + 十 / 百 → 二十、二百.
Sau số từ thêm “多”, biểu thị số nhiều hơn con số đã nói ở trước: 一百多个 (hơn một trăm).
Cấu trúc
Số từ 100 trở lên
Chú ý chữ 零 khi giữa các hàng có số 0; số lược có thể bỏ 十.
一千
1000
一万
10000
一百零八
108
一百一(十)
110
一千零一十八
1018
一千零五
1005
一万零八百九十
10890
两 + lượng từ / 两千、两万;二 + 十、百 / số thứ tự
两 dùng trước lượng từ và trước 千, 万; 二 dùng khi đếm số, số thứ tự, trước 十, 百.
两个
hai cái
两本
hai quyển
两件
hai chiếc (áo)
两家
hai nhà (cửa hàng)
两千
2000
两万
20000
第二
thứ hai
二月
tháng hai
二楼
tầng hai
二十
20
二百
200
- Số từ多lượng từcó thể bỏdanh từ
Biểu thị số nhiều hơn con số đã nói ở trước.
一百多个
hơn một trăm (người)
大概有一百多职员。
Khoảng hơn một trăm nhân viên.
这个大学有八千多个留学生。
Trường đại học này có hơn tám nghìn lưu học sinh.
Luyện tập
24 câu, chia 3 bộ. Mỗi lần một câu, chấm ngay và có giải thích.